1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60 câu TN on thi HK I ly 12 có đáp án

6 464 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 60 câu tn on thi hk i ly 12 có đáp án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch.. Giá trị của U là

Trang 1

ÔN THI HK I CB

1 Độ to của âm thanh có liên quan mâ ̣t thiết với:

A Cường độ âm B Biên độ dđ của âm C Mức cường độ âm D Mức áp suất

âm thanh

2 Chon câu SAI khi nói về dao đô ̣ng tắt dần

A Biên đô ̣ dao đô ̣ng giảm dần theo thời gian B Cơ năng dao đô ̣ng giảm dần theo thời gian

C Pha của dao đô ̣ng giảm dần theo thời gian D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

3 Trong dao đô ̣ng điều hòa, vâ ̣n tốc tức thời của vâ ̣t biến đổi:

A Sớm pha hơn gia tốc là π/4 B Lê ̣ch pha so với gia tốc là π /2

C Ngươ ̣c pha với gia tốc D Cùng pha so với gia tốc

4 Chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng

trường g là:

A.T = 2 π g l B

l

g

π 2

1

l

g T

π 2

1

=

5 Cho hai dao đô ̣ng điều hòa cùng phương cùng tần số x1=3cos(20πt +π3)(cm) , x2 = 4 cos (20πt -8

3

π

)(cm) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đô ̣ lê ̣ch pha của dao đô ̣ng tổng hợp bằng -2π B Biên đô ̣ dao đô ̣ng tổng hơ ̣p bằng –

C Hai dao đô ̣ng ngươ ̣c pha D Dao đô ̣ng x1 sớm pha hơn dao đô ̣ng x2 mô ̣t góc -3π

6 Điều kiê ̣n cần của cô ̣ng hưởng dao đô ̣ng là :

A Hê ̣ phải dao đô ̣ng tự do B Hê ̣ phải dao đô ̣ng cưỡng bức C Hê ̣ dao đô ̣ng tắt dần D

Hê ̣ phải dao đô ̣ng điều hòa

7 Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

C.Cùng tần số và cùng pha D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

8 Quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu là :

A Những đường parabol B.Những đường elip C.Những dường tròn D.Những đường hypebol

9.

CCác đặc tính sinh lí của âm gồm: A Độ cao, âm sắc, năng lượng

B Độ cao, âm sắc, cường độ C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to

10 Một người đi bộ với bước đi dài l= 0,6m Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao động

với tần số f r = 2( )Hz Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất? A: 13m/s; B: 1,4m/s; C: 1,2m/s; D: 16m/s

11 Khi treo vật m vào đầu một lò xo ,lò xo giãn ra thêm 10 cm (Lấy g= 10 m/s2) Chu kì dao động của vật là:

A.6,28 s B 62,8 s C 0,628 s D 3,14s

12 Con lắc lò xo dao đông điều hoà với tần số 2Hz, có khối lượng quả nặng là 100g, lấy π2 =10 Độ cứng của lò xo:

A 16 N/m B 16000N/m C 1600 N/m D 1 N/m

13 Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào một sợi dây dài l , đặt tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát và lực cản Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên

độ nhỏ là T=2s Chiều dài của nó là:

14 Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng

một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:

A 60cm và 90cm; B 24cm và 54cm; C 90cm và 60cm; D 37,5cm và 67,5cm;

15 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=10cm và tần số 2Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật ở biên

dương Phương trình dao động của vật là:

Trang 2

A.x= 10 cos( 4πt+π) (cm) B 

=

2 4

10cos πt π

x (cm) C x= 10 cos( 2πt+π)(cm) D

t sin

x =10 4π (cm)

16 Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kì dao động T = 3,14s và biên độ dao động A = 1m Tại

thời diểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu ? A 0,5m/s B 1m/s

C 2m/s D 3m/s

17 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 20cm với chu kì T = 2s

Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là:

A x = 20sin(πt+ ) (cm) B x = 10cos(πt +

2

π )(cm) C x = 2asin(πt + ) (cm) D x = acos(2πt + ).(cm)

18 Phương trình dao động của con lắc lò xo là: x = 4 cos2πt(cm) Vậy cơ năng của hòn bi m = 500g (Lấy π2 = 10)

A 0,0016J B 0,016J C 0,16.10-3J D 0,16J

19 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:

x1 = 4cos(πt +

2

π ) và x2 =4 3cos(πt) cm Phương trình dao động tổng hợp là:

A x1 = 8cos(π t +

6

π ) cm B x1 = 8sin(πt -

6

π ) cm C x1 = 8cos(π t -

6

π ) cm D x1 = 8sin(πt +

6

π ) cm

20 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao

động là T1 = 0,6s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 0,8s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo

A T = 0,2s B T = 1s C T = 1,4s D T = 0,48s

21 Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 40N/m thực hiện được 24 dao động trong 12s Chu

kỳ và khối lượng của vật là: (Lấy π = 2 10) A 0,5s và 0,25kg B 2s và 0,25kg C 2s và 4kg D 0,5s và 4kg

22 Quả cầu khối lượng m1 gắn vào lò xo thì dao động với chu kỳ T1 = 0,6s Thay quả cầu này bằng quả cầu

khác có khối lượng m2 thì hệ dao động với chu kỳ T2 = 0,8s Chu kỳ dao động của hệ gồm hai quả cầu cùng gắn vào lò xo là:

A 1,4s B 1s C 1,18s D 0.53s

23 Lò xo có độ cứng k = 1N/cm Lần lượt treo hai vật có khối lượng gấp 3 lần nhau thì khi cân bằng lò xo

có các chiều dài 22,5cm và 27,5cm Chu kỳ dao động tự do của con lắc lò xo khi cả hai vật cùng treo vào lò xo là: Lấy g = 10m/s2

A 5s B 6,28s C 0.628 s D 0.5s

24 Mô ̣t con lắc lò xo dao đô ̣ng điều hòa với chu kỳ T= 5s biết rằng ta ̣i thời điểm t=5s vâ ̣t có li đô ̣

x0= 2

2 cm và vâ ̣n tốc v0= 2

5 π cm /s phương trình của con lắc có da ̣ng A.x= cos(2

5

π

t

-4

π )(cm) B x= 2cos(2

5

π

t

-4

π )(cm) C x= cos(2

5

π

t

-2

π )(cm) D x= cos(2

5

π

t +

4

π )(cm)

25 Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6

ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A 3,2m/s

26 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóngλ= 3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A 0,75m

B 1,5m C 3m D 2m

27 Hai nguồn sóng kết hợp s1s2 = 12cm phát sóng có tần số f =40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s,

số gợn giao thoa cực đại là:

28 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây có:

Trang 3

A 5 bụng, 4 nút B 4 bụng, 5nút C 5 bụng, 5 nút D 6 bụng, 6nút

29 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là I=10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là

I0=10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng: A 50dB B 60d

30 Một cây đàn dài 60cm phát ra 1 âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn, người ta thấy có 4 nút

(gồm cả hai nút ở hai đầu dây) và 3 bụng Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây

A 4cm và 40m/s B 0.4m và 40m/s C 4dm và 400m/s D Mô ̣t đáp án khác

31: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ

dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

A

0 0

- =0

u i

- =0

2 2

0 0

32: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút Tần số của suất

điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz Số cặp cực của roto bằng

33: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A U0

0 U

0 U

34: Đặt điện áp u=220 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C Biết điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2

3

π Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

A 220 2 V B 220

35: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha

U Pha = 220V Công suất điện của động cơ là 6, 6 3 kW; hệ số công suất của động cơ là 3

2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng

36: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường

đều có véc tơ cảm ứng từ Bur vuông góc với trục quay và có độ lớn 2

5π T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

37: Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

π H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường

độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

2 A.

38: Đă ̣t điê ̣n áp xoay chiều vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch gồm điê ̣n trở thuần 40 Ω và tu ̣ điê ̣n mắc nối tiếp Biết điê ̣n áp giữa hai đầu đoa ̣n ma ̣ch lê ̣ch pha π3 so với cường đô ̣ dòng điê ̣n trong đoa ̣n ma ̣ch Dung kháng của tu ̣ điê ̣n bằng

Trang 4

39: Đặt điện áp u U cos( t0 ) (V)

6

π

= ω + vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i I sin(wt0 5 ) (A)

12

π

và cảm kháng của cuộn cảm là

40: Đặt điện áp u U cos t= 0 ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào

sau đây là sai ?

A.Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

41: Đặt điện áp u = U 2 cos tω (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở

R Ứng với hai giá trị R1 = 20 Ω và R2 = 80 Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400

W Giá trị của U là

42: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

43: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A U2 =U2R+U2C+U2L B U2C=U2R +U2L+U2

U =U +U +U

44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm

kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A

4

π

6

π

3

π

3

π

45: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10Ω, cuộn cảm thuần có L

= 1

10π (H), tụ điện có C =

3 10 2

π (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos(100 t )

2

π

Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u 40cos(100 t= π + π/ 4) (V) B u 40cos(100 t= π − π/ 4) (V)

C u 40 2 cos(100 t= π + π/ 4) (V) D u 40 2 cos(100 t= π − π/ 4) (V)

46: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4

π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

47: Máy biến áp là thiết bị

A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

Trang 5

D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

48: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm

thuần có độ tự cảm 1

4π(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos(120 t)= π (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i 5 2 cos(120 t )

4

π

4

π

C i 5 2 cos(120 t )

4

π

4

π

49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp

với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:

A R1 = 50Ω, R2 = 100 Ω B R1 = 40Ω, R2 = 250 Ω

C R1 = 50Ω, R2 = 200 Ω D R1 = 25Ω, R2 = 100 Ω

50: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức đúng là:

A 1 2

2 LC

1

LC

2 LC

LC

51: Đặt điện áp u U= 0cos 100( π πt− / 6) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4 2.10 π

(F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i=4 2cos(100πt+π/6) (A) B i=5cos(100πt+π/3) (A)

C i=5cos(100πt-π/3) (A) D i=4 2cos(100πt-π/6) (A)

52: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

-4 10 F 4π hoặc

-4 10 F 2π thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng

A 1 H

2 H

1 H

3 H

π

53: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn

AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt 1

1

2 LC

ω = Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng

A ω1 .

54: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

3 .

55: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá

trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp

Trang 6

đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

56: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch

mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C = 1

2

C

thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

57: Mô ̣t đoa ̣n ma ̣ch AB gồm hai đoa ̣n ma ̣ch AM và MB mắc nối tiếp Đoa ̣n ma ̣ch AM có điê ̣n trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuô ̣n cảm thuần có đô ̣ tự cảm 1πH, đoa ̣n ma ̣ch MB chỉ có tu ̣ điê ̣n với điê ̣n dung thay đổi được

Đă ̣t điê ̣n áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AB Điều chỉnh điê ̣n dung của tu ̣ điê ̣n đến giá tri ̣ C1 sao cho điê ̣n áp hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AB lê ̣ch pha π2 so với điê ̣n áp hai đầu đoa ̣n ma ̣ch AM Giá tri ̣ của C1 bằng

A

5

4.10

F

5 8.10 F

5 2.10 F

5 10 F

π

58: Trong giờ ho ̣c thực hành, ho ̣c sinh mắc nối tiếp mô ̣t qua ̣t điê ̣n xoay chiều với điê ̣n trở R rồi mắc hai đầu

đoa ̣n ma ̣ch này vào điê ̣n áp xoay chiều có giá tri ̣ hiê ̣u du ̣ng 380V Biết qua ̣t này có các giá tri ̣ đi ̣nh mức : 220V -88W và khi hoa ̣t đô ̣ng đúng công suất đi ̣nh mức thì đô ̣ lê ̣ch pha giữa điê ̣n áp ở hai đầu qua ̣t và cường đô ̣ dòng điê ̣n qua nó là ϕ, với cosϕ = 0,8 hiệu dung qua đô ̣ng cơ là

59: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của cuộn dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt

bằng

A Bằng không, vô cùng lớn B Vô cùng lớn, vô cùng lớn

C Vô cùng lớn, bằng không D Bằng không, bằng không

60: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=120 2 cos(120 )πt V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở :R1=18Ω,R2=32Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây:

Hết

1 C 2C 3B 4B 5D 6B 7D 8D 9D 10C 11C 12A 13A 14B 15A 16C 17B 18B 19A 20B 21A 22B 23C 24A 25B 26A 27C 28D 29C 30B 31D 32D 33D 34C 35A 36B 37A 38A 39B 40A 41B 42A 43C 44A 45B 46B 47B 48D 49C 50B 51B 52D 53B 54B 55B 56A 57B 58B 59C 60B

Ngày đăng: 14/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w