1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tin 7 đây

121 178 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ: HS nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực hiện các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc.. Bảng và nhu cầu

Trang 1

Ngày soạn / / Tuần 1

Bài 1.CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm bảng tính điện tử và vai trò của bảng tính trong cuộc

sống và học tập.Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử:háng, cột địa chỉ của ô tính

2.Kĩ năng:: Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.

3.Thái độ: HS nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực hiện

các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ về thông tin dưới dạng bảng.

HS: Xem trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định:

2 KTBC: Thông qua

3 Bài mới: GV giới thiệu: Ở lớp 6 các em đã được học về MS Word_là phần mềm

soạn thảo văn bản được sử dụng rộng rãi ở tất cả các nước trên TG Sang năm học này các em cũng sẽ được học một phần mềm của hãng Microsoft đó là MS Excel cũng đã và đang được sử dụng rất nhiều trong đời sống và trong học tập Để tìm hiểu xem chương trình Excel là gì và nó được ứng dụng như thế nào ta vào bài 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

HĐ1 Bảng và nhu cầu xử lí

thông tin dạng bảng

Giới thiệu: Trong thực tế

nhiều thông tin có thể được

biểu diễn dưới dạng bảng

để tiện cho việc theo dõi, so

sánh, sắp xếp, tính toán…

YC 3 HS lần lượt đọc 3

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng

Chương trình bảng tính là pmềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dươi dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng

2 Chương trình bảng tính

Trang 2

nhiều chương trình bảng

tính khác nhau tuy nhiên

chúng đều có một số đặc

trưng chung

GV lần lượt giới thiệu

các đâc trưng chung của

phần mềm MS Excel

Ngoài ra ta cũng có thể

trình bày bảng tính theo

nhiều cách khác nhau, có

thể sao chép nội dung, thêm

hoặc xoá các hàng, cột…

Chính vì những nét đặc

trưng nêu trên mà phần

mềm Excel được sử dụng

rất rộng rãi

HĐ3 Củng cố

GV yêu cầu HS lần lượt

trả lời các câu hỏi trong

SGK

_ HS lắng nghe

_ HS quan sát, theo dõi, ghi vở

a Màn hình làm việc

b Dữ liệu: kiểu số (number), kiểu chuỗi (Text), kiểu ngày tháng (Date), kiểu giờ (Time), …

c Khả năng tính toán và sử dụng các hàm có sẵn: hàm Sum (tính tổng), hàm Average (tính trung bình cộng), …

d Sắp xếp và lọc dữ liệu

e Tạo biểu đồ

Trả lờiù câu 4: Nháy chuột vào hộp địa

chỉ ở thanh công thức và gõ H50 → ấn Enter

Trang 3

Ngày soạn / / Tuần 1

Bài 1.CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập; biết được

các chức năng chung của chương trình bảng tính; hiểu rõ những khái niệm: hàng, cột,

ô, địa chỉ ô tính; biết nhập, sửa, xoá dữ liệu; biết cách di chuyển trên trang tính

2.Kĩ năng: Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.

3.Thái độ: HS nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực

hiện các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ về thông tin dưới dạng bảng.

HS: Xem trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC: Thông qua

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

HĐ1 Màn hình làm việc

của chương trình bảng tính

? Màn hình làm việc của

phần mềm soạn thảo văn

bản gồm có những gì?

Màn hình làm việc của

Giới thiệu các thao tác

cơ bản để nhập dữ liệu vào

trang tính

? Làm thế nào để di

chuyển giữa các ô trong

4 Nhập dữ liệu vào trang tính

a Nhập và sửa dữ liệu

b Di chuyển trên trang tính_ Sử dụng các phím di chuyển_ Hoặc sử dụng chuột và các thanh cuốn

c Gõ chữ Việt trên trang tính(giống MS Word)

Trang 4

? Hai kiểu gõ chữ Việt

phổ biến hiện nay là gì?

HĐ3 Củng cố

GV yêu cầu HS lần lượt

trả lời các câu hỏi trong

_ HS ghi vở

IV Củng cố -HDVN(5’)

_Học toàn bộ nội dung bài;

_BTVN:1.6,1.7,1.10/7,8 SBT

_Xem trước Bài TH 1

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Ngày soạn / / Tuần 2

Bài thực hành 1:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCELI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết khởi động và thoát khỏi Excel; biết cách di chuyển trên trang tính và

nhập dữ liệu vào trang tính

2.Kĩ năng: Nhận biết được các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.

3.Thái độ: Giúp HS tiếp cận, làm quen với bảng tính.Rèn luyện tư duy khoa học, tính

chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Kiến thức bài 1, Xem trước bài thực hành

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định:

2 KTBC:

Hãy nêu các tính năng chung của các chương trình bảng tính Cho một vài ví dụ về thông tin dưới dạng bảng

3 Bài mới: GV giới thiệu bài thực hành

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu,

nội dung bài thực hành

Sau đó GV bố trí HS vào

các máy

HĐ2 Thực hành

* Thao tác khởi động, kết

thúc, lưu kết quả trong Excel

giống như với Word Do vậy

ở mỗi mục a,b,c GV yêu cầu

HS nhắc lại

GV chốt lại

* Bài tập vận dụng:

Bài tập 1

Yêu cầu HS th/h lần lượt

các nội dung trong SGK

Bài tập 2

Yêu cầu HS th/h lần lượt

các nội dung trong SGK

_ HS lắng nghe

_ HS nhắc lại các cách khởi động, kết thúc, lưu kết quả trong Word

b Lưu kết quả làm việc: (giống Word) Các file Excel có phần đuôi mặc

Trang 6

HĐ3 Củng cố

Yêu cầu Hs nhắc lại các

nội dung chính đã được thực

hành  Gv chốt lại

dưới (cùng cột) sẽ được kích hoạt

IV Củng cố -HDVN(5’)

Xem lại bài thực hành

Chuẩn bị trước Bài tập 3

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày soạn / / Tuần 2

Bài thực hành 1:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

1.Kiến thức: Biết khởi động và thoát khỏi Excel; biết cách di chuyển trên trang tính và

nhập dữ liệu vào trang tính

2.Kĩ năng: Nhận biết được các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.

3.Thái độ: Giúp HS tiếp cận, làm quen với bảng tính.Rèn luyện tư duy khoa học, tính

chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Kiến thức bài 1, Xem trước bài thực hành

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

Màn hình của Excel có những công cụ gì đặc trưng?

Giao của một hàng và một cột được gọi là gì? (ô)

3.Bài mới: GV giới thiệu bài thực hành

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu,

nội dung bài thực hành

Sau đó GV bố trí HS vào

các máy

HĐ2 Thực hành

Bài tập 3

Gv hướng dẫn cụ thể cho

cá em nhập dữ liệu vào từng

ô tính và chỉnh sửa dữ liệu

khi có sai sót

Yêu cầu HS lưu lại kết

quả bài tập 3 để sử dụng cho

bài thực hành 2

Lưu ý HS nên đặt phông

cho cả trang tính bằng cách

ấn Ctrl+A và chọn font chữ

thích hợp

Giới thiệu: Ta có thể đặt

font cố định cho trang tính để

từ lần khởi động tiếp theo ta

không cần thiết đặt lại font,

bằng cách: 

_ HS lắng nghe

_ HS nhắc lại các cách khởi động, kết thúc, lưu kết quả trong Word

b Lưu kết quả làm việc: (giống Word) Các file Excel có phần đuôi mặc

Đểà cố định font chữ trong Excel ta làm như sau: Vào Tool  Option  mở trang General, trong hộp Standard font lựa

Trang 8

Yêu cầu Hs thoát khỏi

máy tính

HĐ3 Củng cố

Yêu cầu Hs nhắc lại các

nội dung chính đã được thực

hành  Gv chốt lại

_ HS trả lời, HS khác bổ sung_ HS ghi vở

chọn font chữ mong muốn  nháy OK

IV Củng cố -HDVN(5’)

Xem lại bài thực hành

Chuẩn bị trước bài 2

Trang 9

Ngày soạn / / Tuần 3

1.Kiến thức: Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, ô, hộp tên, khối,

thanh công thức; hiểu vai trò của thanh công thức; biết cách chọn ô, một hàng, một cột và một khối; phân biệt được dữ liệu kiểu số, dữ liệu kiểu chuỗi kí tự

2.Kĩ năng: Nhận biết được các kiểu dữ liệu; có kỹ năng chọn ô, một hàng, một cột và

một khối

3.Thái độ: HS nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực

hiện các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

HS1: Nêu các cách khởi động, thoát khỏi Excel Các file Excel có phần đuôi mặc định

là gì?

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới

HĐ1 Tìm hiểu một bảng

tính

Gv giới thiệu cho Hs

biết phân biệt khái niệm

trang tính và bảng tính

Một bảng tính có thể có

nhiều trang tính (Sheet1,

2,3,…), một trang tính có thể

có nhiều trang màn hình và

khi in ra có thể gồm nhiều

trang giấy

HĐ2 Tìm hiểu các thành

phần chính trên trang tính

? Hãy kể tên một số

thành phần của trang tính

mà em biết?

Ngoài ra trên trang

tính còn có một số thành

phần khác như:

_ HS lắng nghe

_ HS ghi vở

_ HS nêu, Hs khác nhận xét, bổ sung

1 Bảng tính

Một bảng tính có thể có nhiều trang tính (Sheet1,2,3,…)

2 Các thành phần chính trên trang tính

_ Hộp tên: nằm ở góc trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ của ô được chọn

_ Khối: là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

_ Thanh công thức: cho biết nội dung của ô được chọn

Trang 10

Gv minh hoạ bằng

hình 14 lên máy tính

Gv chốt lại

? Nêu các cách đóng

khối trong Word mà em

biết?

Để tìm hiểu xem

trong Excel ta chọn khối

ntn?  Vào 3

HĐ3 Củng cố

GV yêu cầu HS lần

lượt trả lời các câu hỏi trong

SGK

_ HS quan sát

_ HS ghi vở _ Sử dụng chuột hoặc kết hợp phím Shift với các phím

di chuyển

Trả lờiù câu 2: Thanh công thức có vai trò

dùng để nhập và hiển thị công thức hoặc sửa nội dung của ô

Trang 11

Ngày soạn / / Tuần 3

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, ô, hộp tên, khối,

thanh công thức; hiểu vai trò của thanh công thức; biết cách chọn ô, một hàng, một cột và một khối; phân biệt được dữ liệu kiểu số, dữ liệu kiểu chuỗi kí tự

2.Kĩ năng: Nhận biết được các kiểu dữ liệu; có kỹ năng chọn ô, một hàng, một cột và

một khối

3.Thái độ: HS nhận thức được ưu điểm của chương trình bảng tính trong việc thực hiện

các tính toán, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

? Làm thế nào để cố định font chữ trong Excel? Để sửa nội dung trong một ô ta làm thế nào?

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới

HĐ1 Chọn các đối tượng

trên trang tính

GV lần lượt giới

thiệu các kiểu đóng khối

trong hình 1518 trên máy

bằng hai cách: Sử dụng

chuột hoặc kết hợp phím

Shift với các phím di

chuyển

Đặc biệt: Nếu

muốn chọn đồng thời nhiều

khối khác nhau, ta chọn

khối đầu tiên, nhấn giữ Ctrl

và lần lượt chọn các khối

tiếp theo

HĐ2 Tìm hiểu các kiểu dữ

liệu trên trang tính

Giới thiệu hai kiểu

dữ liệu cơ bản thường dùng

Lưu ý: dữ liệu kiểu

_ HS quan sát

_ HS ghi vở _ Sử dụng chuột hoặc kết hợp phím Shift với các phím

di chuyển

_ HS quan sát, ghi vở

3 Chọn các đối tượng trên trang tính

_ Chọn một ô: Nháy chuột tại ô cần chọn._ Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

_ Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột._ Chọn một khối: Kéo thả chuột theo khối cần chọn

4 Các kiểu dữ liệu trên trang tính

a Dữ liệu kiểu số (number): là các số từ 0…

9, dấu + (số dương), - (số âm), % (phần trăm)

Vd: 120; -12; +29;3.14; 1,000…

b Dữ liệu kiểu kí tự (Text): là dãy các chữ

Trang 12

số được căn thẳng theo lề

phải, dữ liệu kiểu kí tự được

căn thẳng theo lề trái trong

ô tính

Ngoài ra Gv có thể

giới thiệu thêm kiểu ngày

tháng và kiểu giờ cũng

thường được sử dụng trong

bảng tính

HĐ3 Củng cố

GV yêu cầu HS lần

lượt trả lời các câu hỏi trong

cái, chữ số và kí hiệu

VD: Lớp 7B, Ben Tre…

Trả lờiù câu 3: ô được kích hoạt có nền màu

trắng,là ô ta chọn đầu tiên

Trả lờiù câu 5: Xem lai lưu ý trong mục 4.

Trang 13

Ngày soạn / / Tuần 4

Bài thực hành 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang

tính; thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

2.Kĩ năng: Có kỹ năng mở và lưu bảng tính trên máy tính, phân biệt được 2 kiểu dữ

liệu cơ bản

3.Thái độ: : Giúp HS tiếp cận, làm quen với bảng tính.Rèn luyện tư duy khoa học, tính

chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Kiến thức bài cũ, Xem trước bài thực hành

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định:

2 KTBC:

Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính? Thanh công thức của Excel có vai trò gì?

3 Bài mới:GV giới thiệu bài thực hành

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu,

nội dung bài thực hành

Sau đó GV bố trí HS vào

các máy

HĐ2 Thực hành

* Gv yêu cầu Hs nhắc lại

các thao tác mở 1 trang văn

bản mới, mở một file văn bản

và thao tác lưu lại với tên

khác trong Word

Từ đó GV chốt lại và giới

thiệu các thao tác trên trong

Excel

* Bài tập vận dụng:

Bài tập 1: Tìm hiểu các

thành phần chính trong

trang tính

Yêu cầu HS thực hiện lần

lượt các nội dung trong SGK

_ HS lắng nghe

_ HS nhắc lại, Hs khác nhận xét, bổ sung

_ HS ghi vở

_ HS thực hiện _ HS tự khám phá

* Nội dung thực hành:

a Mở bảng tính:

_ Mở một bảng tính mới: Vào FileNew hoặc nháy nút lệnh New trên thanh ccụ

_ Mở một tệp bảng tính: (giống Word)

b Lưu bảng tính với một tên khác (giống Word)

Trang 14

Cần cho Hs quan sát, khám

phá khi gõ công thức = 5 + 7

vào ô tính để thấy rõ mối liên

hệ giữa nội dung dữ liệu trong

ô tính và trên thanh công

thức

Yêu cầu HS nhắc lại cách

bật/ tắt các thanh công cụ

HĐ3 Củng cố

Yêu cầu Hs nhắc lại các

nội dung chính đã được thực

hành  Gv chốt lại

_ Hs nhắc lại

_Hs nhắc lại

IV Củng cố -HDVN(5’)

Xem lại bài thực hành

Chuẩn bị trước Bài tập còn lại.

Trang 15

Ngày soạn / / Tuần 4

Bài thực hành 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang

tính; thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

2.Kĩ năng: Có kỹ năng mở và lưu bảng tính trên máy tính, phân biệt được 2 kiểu dữ

liệu cơ bản

3.Thái độ: Giúp HS tiếp cận, làm quen với bảng tính.Rèn luyện tư duy khoa học, tính

chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

3.Bài mới:GV giới thiệu bài thực hành

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu,

nội dung bài thực hành

Sau đó GV bố trí HS vào

các máy

HĐ2 Thực hành

Bài tập 2: Chọn các đối

tượng trên trang tính

Hs thường sẽ gặp khó khăn

trong BT này, Gv cần quan sát,

gợi ý, làm mẫu

Mục đích chính của BT này

là giúp HS biết cách đóng khối

các đối tượng trong trang tính

bằng chuột hoặc kết hợp phím

Shift với các phím di chuyển

Ngoài ra ta có thể gõ địa chỉ

của một ô tính (hoặc một khối)

trong hộp tên để nhanh chóng

đến ô tính mình cần kích hoạt

GV thực hiện mẫu

Lưu ý: Nếu muốn chọn đồng

thời nhiều khối khác nhau, ta

_ HS lắng nghe

_ HS quan sát

_ HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

* Nội dung thực hành:

Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính

(HS xem lại lý thuyết)

Trang 16

chọn khối đầu tiên, nhấn giữ

Ctrl và lần lượt chọn các khối

tiếp theo

Bài tập 3: Mở bảng tính

Thao tác mở bảng tính mới,

mở bảng tính đã có sẵn, lưu

bảng tính với tên khác giống

như Word GV chỉ cần nhắc lại

để HS thực hiện các thao tác

này

Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào

trang tính

Sau khi mở Danh sach lop

em, Gv yêu cầu HS nhập bổ

sung dữ liệu

Gv nhắc HS quan sát, nhận

xét việc tự động căn lề của

bảng tính đối với dữ liệu kiểu

số và kiểu kí tự

Yêu cầu HS lưu lại với tên

tệp là So theo doi the luc.

Lưu ý HS: Gõ tên tệp bằng

chữ Việt không dấu

HĐ3 Củng cố

Yêu cầu Hs nhắc lại các nội

dung chính đã được thực hành

 Gv chốt lại

_ HS quan sát

_ HS thực hiện

_ HS thực hiện theo yêu cầu SGK

Xem lại bài thực hành

Chuẩn bị trước bài 3

Trang 17

Ngày soạn / / Tuần 5

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết được công dụng và ý nghĩa của phần mềm Biết cách khởi động, tự

mở các bài và chơi, ôn luyện gõ phím, biết thoát khỏi phần mềm

2.Kĩ năng:: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh và chính xác bằng 10 ngón.

3.Thái độ: Thông qua phần mềm HS hiểu biết thêm và có ý thức trong việc sử dụng

máy tính đúng mục đích

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, phần mềm Typing Test.

HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1Ổn định

2.KTBC

HS1: Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính? Làm thế nào để nhận biết

dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu kí tự trong ô tính?

HS2: Làm bài tập 2.11 trang 12 sách BT.

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới

HĐ1 Giới thiệu phần mềm

Gv giới thiệu sơ lược p/m Typing Test

cho Hs

Mục đích của phần mềm: bằng các trò

chơi sẽ giúp các em luyện được kỹ năng

gõ phím bằng 10 ngón

Phần mềm Typing Test có hai chức

năng chính:

_ Kiểm tra kỹ năng gõ bàn phím nhanh và

chính xác

_ Các trò chơi rèn luyện gõ phím nhanh

HĐ2 Cách khởi động phần mềm

Gv thao tác cho Hs quan sát, có thể y/c

Hs xem thêm SGK

HĐ3 Thực hành

_ HS lắng nghe, ghi vở

_ HS quan sát

_ HS quan sát, ghi vở

1 Giới thiệu:

Typing Test là p/m dùng để luyện gõ bàn phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn

2 Cách khởi động phần mềm

_ Nháy đúp vào biểu tượng (Free Typing Test)  Chọn tên trong d/s hoặc gõ tên mới vào ô

Enter your name  Nháy chuột

tại Warm up games để vào màn

hình có 4 trò chơi

3 Thực hành

Trang 18

Trên tinh thần Hs đã xem trước ở nhà,

Gv có thể g/t sơ lược luật chơi của mỗi trò

chơi:

* Trò chơi ABC (bảng chữ cái)

_ Có thể chọn một trong các kiểu hiện dãy

kí tự theo vòng tròn trong bảng chọn With

Keys

_ Chú ý gõ phân biệt chữ in hoa và in

thường

_ Không hạn chế thời gian th/h trò chơi

Lưu ý: Có thể dừng cuộc chơi bằng

cách nháy chuột tại nút Cancel hoặc

nháy Next để xem và lưu kết quả đánh giá

của mình (chỉ có trong Top Ten)

 TIẾT 2

* Trò chơi Bubble (bong bóng)

Tương tự GV giới thiệu:

_ Trên màn hình sẽ xuất hiện các bọt

bóng, trong mỗi bóng có 1 chữ cái Nhiệm

vụ của người chơi là gõ chính xác các

phím tương ứng với các chữ cái này Nếu

gõ đúng bóng sẽ nổ tung và người chơi

được tặng một số điểm nhất định

_ Khiù gõ cần phân biệt chữ in hoa và in

thường

_ Nếu gõ không kịp, các bọt bóng này sẽ

chuyển động lên trên và vượt ra khỏi màn

hình Mỗi lượt chơi chỉ được phép bỏ qua

6 bọt bóng

_ Chú ý các bọt bóng màu hồng hoặc màu

xanh đậm là các bóng chuyển động nhanh

hơn cần ưu tiên gõ trước Tất nhiên làm nổ

các bọt bóng này sẽ được điểm cao hơn

HĐ4 Thoát khỏi phần mềm

GV yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm

_ HS quan sát

_ HS quan sát cách làm trên máy tính và thực hiện

_ HS quan sát và thực hiện

_ Hs thực hiện

* Trò chơi ABC (bảng chữ cái)

* Trò chơi Bubble (bong bóng)

IV Củng cố -HDVN(5’)

Xem lại 2 trò chơi đã thực hiện

Xem trước 2 trò chơi còn lại

Trang 20

Ngày soạn / / Tuần 6

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

(Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: : Biết được công dụng và ý nghĩa của phần mềm Biết cách khởi động, tự

mở các bài và chơi, ôn luyện gõ phím, biết thoát khỏi phần mềm

2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh và chính xác bằng 10 ngón.

3.Thái độ: : Thông qua phần mềm HS hiểu biết thêm và có ý thức trong việc sử dụng

máy tính đúng mục đích

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, phần mềm Typing Test.

HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định:

2 KTBC:

HS1: Thực hiện lại trò chơi ABC (bảng chữ cái) HS2: Thực hiện lại trò chơi Bubble (bong bóng)

3 Bài mới: GV giới thiệu nội dung còn lại của bài

HĐ1 Thực hành

Trên tinh thần Hs đã xem trước ở nhà,

Gv có thể g/t sơ lược luật chơi của 2 trò

chơi còn lại:

* Trò chơi Clouds (đám mây)

_ Trên màn hình sẽ xuất hiện các đám

mây có chữ Nhiệm vụ của người chơi là

gõ phím cho đúng vơi cụm từ xuất hiện

trong các đám mây này Nếu gõ đúng 1 từ

sẽ được tặng một số điểm nhất định

_ Khi gõ xong 1 từ dùng phím Enter hoặc

Space để chuyển sang đám mây tiếp theo

Phím Backspace dùng để chuyển về đám

mây trước đó

_ Không nhất thiết phải gõ xong toàn bộ

một từ trước khi chuyển sang đám mây

tiếp theo Có thể chuyển sang đám mây

khác, gõ xong và quay trở lại để gõ hết

phần từ còn lại

_ HS quan sát

_ HS quan sát, thực hiện

Thực hành:

* Trò chơi Clouds (đám mây)

Trang 21

 TIẾT 2

* Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)

Tương tự GV giới thiệu:

_ Trên màn hình sẽ xuất hiện các thanh

gỗ, trên mỗi thanh gỗ sẽ có 1 từ Nhiệm

vụ của người chơi là gõ nhanh các chữ cái

này trước khi thanh gỗ bị rơi xuống khung

gỗ

_ Khiù gõ xong 1 từ cần nhấn phím Space

để chuyển sang từ tiếp theo

_ Chỉ được phép bỏ qua 6 thanh gỗ

 Tương tự: Có thể dừng cuộc chơi

bằng cách nháy chuột tại nút Cancel

hoặc nháy Next để xem và lưu kết quả

đánh giá của mình (chỉ có trong Top Ten)

HĐ2 Thoát khỏi phần mềm

GV yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm

_ HS quan sát cách làm trên máy tính và thực hiện

_ HS thực hiện

* Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)

IV Củng cố -HDVN(5’)

_Xem lại 4 trò chơi đã thực hiện

_Xem trước các câu hỏi bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính.

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 22

Ngày soạn / / Tuần 7

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Hiểu cách thực hiện một số phép toán thông dụng.Hiểu một số hàm có

sẵn để thực hiện phép tính

2.Kĩ năng: Viết đúng được các công thức tính toán một số phép toán của bảng tính.Sử

dụng một số hàm có sẵn

3.Thái độ: Rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ về thông tin dưới dạng bảng, bảng phụ

Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính? Làm thế nào để nhận biết dữ liệu

kiểu số và dữ liệu kiểu kí tự trong ô tính?

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới: Từ các dữ liệu đã được nhập vào các ô tính chúng

ta có thể thực hiện các tính toán và lưu lại kết quả tính toán Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta thực hiện được điều đó

HĐ1 Sử dụng công thức để tính

toán

GV giới thiệu: Như chúng ta đã

biết nhiều thông tin có thể được

biểu diễn dưới dạng bảng để tiện

cho việc theo dõi, so sánh, sắp

xếp, tính toán… Khả năng tính

toán là một điểm ưu việc của các

chương trình bảng tính

GV giới thiệu lần lượt các kí

hiệu của các phép toán được sử

dụng trong công thức và cho ví dụ

minh hoạ

_ HS lắng nghe

_ HS quan sát, theo dõi, ghi vở

1 Sử dụng công thức để tính toán

Các phép toán sử dụng trong công thức:

_Phép cộng(+), vd: 11+9_Phép trừ(-), vd: 23-18_Phép nhân(*), vd: 11*25_Phép chia(/), vd: 75;3_Phép lấy luỹ thừa(^), vd: 2^5_Phần trăm(%), vd: 25%

Trang 23

trong dấu ngoặc đơn () được thức

hiện trước, sau đó đến phép nâng

lên luỹ thừa, tiếp theo là phép

nhân và chia, cuối cùng là phép

cộng và trừ

HĐ2 Tìm hiểu cách nhập công

thức

GV minh hoạ các thao tác

trong hình 22,23 lên máy

Nhấn mạnh cho Hs việc nhập

công thức phải bắt đầu bằng dấu

=

? Khi nhập công thức vào ô

tính thì nội dung công thức được

thể hiện tại đâu?

Sau khi nhập xong, ấn Enter ô

tính sẽ hiển thị kết quả tính toán

theo công thức

Nếu chọn ô chứa công thức thì

nội dung công thức hiển thị ở

thanh công thức,còn kết quả được

hiển thị trong ô

Cách chỉnh sửa công thức:

giống chỉnh sửa nội dung trong ô

tính, yêu cầu Hs nhắc lại

HĐ3 Củng cố

GV yêu cầu HS lần lượt trả lời

các câu hỏi trong SGK

Lưu ý câu 2: Nếu ô tính chứa

công thức, có thể nháy đúp vào ô

tính để công thức hiển thị ở cả

thanh công thức và ô tính

_ HS quan sát, theo dõi

_ Tại thanh công thức

_ Nháy đúp chuột vào ô tính hoặc nháy vào thanh công thức

HS trả lời câu hỏi

Trả lờiù câu 1: Thiếu dấu =

Trả lờiù câu 2: Nháy chọn ô tính, nếu

ô tính chứa dữ liệu thì nội dung trong ô tính và trên thanh công thức giống nhau Nếu ô tính chứa công thức thì thanh công thức hiển thị công thức, còn

ô tính hiển thị kết quả

IV Củng cố -HDVN(5’)

Học toàn bộ nội dung bài;

_BTVN: 3.33.6/16,17 SBT

_Xem trước Bài TH 3:sử dụng địa chỉ trong công thức như thế nào?

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

Ngày soạn 29/09/2010 Tuần 7

3.Thái độ: Rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ về thông tin dưới dạng bảng, bảng phụ (BT12)

HS: Xem trước bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định: : ( 1’)

2.KTBC: Làm bài tập 2.11 trang 12 sách BT (5’)

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới: Từ các dữ liệu đã được nhập vào các ô tính chúng

ta có thể thực hiện các tính toán và lưu lại kết quả tính toán Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta thực hiện được điều đó

HHĐ1 Sử dụng địa chỉ trong

công thức: (24’)

Khi thực hiện tính toán, bảng

tính sẽ thay thế nội dung của ô

tính có địa chỉ tương ứng để

thực hiện tính toán và hiển thị

kết quả tại ô chứa công thức

Khi nội dung các ô có địa chỉ

trong công thức thay đổi thì

kết quả của công thức được

thay đổi một cách tự động

Gv minh hoạ cả 2 nội dung

trên lên máy tính

HĐ4 Củng cố (10’)

GV yêu cầu HS lần lượt trả

lời các câu hỏi trong SGK

Yêu cầu HS làm bài tập

3.2/16 SBT

_ HS lắng nghe

_ HS quan sát, theo dõi, ghi vở

Trả lờiù câu 3: cập nhật tự động

kết quả tính toán

Trả lờiù câu 4: câu c

BT 3.2: câu B

IV Củng cố -HDVN(5’)

Học toàn bộ nội dung bài;

_BTVN: 3.33.6/16,17 SBT

_Xem trước Bài TH 3

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

Ngày soạn 06/10/2010 Tuần 8

Bài thực hành 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EMI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

2.Kĩ năng: Nhận biết được các kiểu dữ liệu trên trang tính Excel.

3.Thái độ: Rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc Mạnh

dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, bảng kq bài tập 1,2

HS: Kiến thức bài 3, Xem trước bài thực hành

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định: : ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 15 phút:

Câu 1: Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các ký tự:

Câu 2: Gõ A:C vào hộp tên rồi nhấn Enter, kết quả nhận được từ màn hình sẽ là:

A Cột A và cột C được kích hoạt B Hàng A và hàng C được kích hoạt

C Cột A, B, C được kích hoạt D Hàng A, B, C được kích hoạt

Câu 3: Muốn sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại từ đầu, ta phải thực hiện thao tác gì?

A Nháy chuột trên thanh công thức và sửa dữ liệu

B Nháy đúp chuột trên ô tính và sử dữ liệu

C Chọn ô cần sửa, ấn phím F2 và sửa dữ liệu

D Cả 3 thao tác đều thực hiện được

Câu 4: Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

A Ô đầu tiên tham chiếu tới B Dấu bằng

C Dấu nháy D Dấu ngoặc đơn

Câu 5: Trong các chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức định nghĩa sẵn Các công cụ đó chính là:

A Định dạng B Chú thích

C Hàm D Phương trình

Câu 6: Giao của một hàng và một cột gọi là:

A Dữ liệu B Ô C Trường D Công thức

Câu 7: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

A Kí tự B Số

C Thời gian D Tất cả các kiểu dữ liệu trên

Câu 8: Cụm từ “ F5” trong hộp tên có nghĩa là

A Phím chức năng F5 B Phông chữ hiện tại là F5 C Ô ở cột F hàng 5 D Ô ở hàng F cột 5 Câu 9: Đặc trưng nhất của chương trình bảng tính là:

A Soạn thảo văn bản B Tính toán và xử lý dữ liệu C Tạo biểu đồ D Tất cả đều saiCâu 11: N u ch n  ng th i nhi u kh i ơ khác nhau, ta ch n kh i  u tiên  và nh n ch n phím nào ế ọ đồ ờ ề ố ọ ố đầ ấ ọ để 

l n l t ch n các kh i ơ ti p theoầ ượ ọ ố ế

3.Bài mới:

Trang 28

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu, nội

dung bài thực hành (4’)

Sau đó GV bố trí HS vào các

máy

HĐ2 Thực hành (15’)

* Hiển thị dữ liệu số trong ô

tính

GV giới thiệu: Khi dữ liệu số

quá dài trong một ô tính thì sẽ

xuất hiện các kí hiệu # trong ô

tính đó Do vậy để hiển thị để

hiển thị đúng kết quả của công

thức chúng ta cần phải tăng độ

rộng giữa các cột

Gv hướng dẫn Hs thiết đặt

việc hiển thị số cho các ô tính

cần thiết

Lưu ý: Nếu không thiết đặt

cách hiển thị dữ liệu số như trên

có thể máy sẽ hiển thị dữ liệu số

dạng khoa học (vd: 3.20E+06)

* Bài tập vận dụng:(5’)

Bài tập 1

Yêu cầu HS thực hiện lần lượt

các nội dung trong SGK

Gv treo lên bảng kết quả các

công thức tính toán để Hs đối

chiếu với kq trên máy tính nhằm

phát hiện sai sót khi nhập công

thức và sửa chữa

* Nội dung thực hành:

Hiển thị dữ liệu số trong ô tính

_Chọn các ô cần thiết đặt cách hiển thị

_Vào Format Cells→ mở

trang Number và lựa chọn cách hiển thị trong Negative Number

Bài tập 1

IV Củng cố -HDVN(5’)

Yêu cầu Hs nhắc lại các nội dung chính đã được thực hành  Gv chốt lại

Xem lại bài thực hành; chuẩn bị các bài tập còn lại.

Trang 29

Ngày soạn 06/10/2010 Tuần 8

Bài thực hành 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EMI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

2.Kĩ năng: Nhận biết được các kiểu dữ liệu trên trang tính Excel.

3.Thái độ: Rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc

Mạnh dạn tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, bảng kq bài tập 3 và 4.

HS: Kiến thức bài 3, Xem trước bài thực hành

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định: : ( 1’)

2.KTBC: (5’)

Theo em, điểm khác biệt cơ bản giữa dữ liệu kiểu kí tự và công thức là gì?

3.Bài mới:GV giới thiệu bài thực hành

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu, nội

dung bài thực hành (5’)

Sau đó GV bố trí HS vào các

máy

HĐ2 Thực hành (29’)

Bài tập 2

Mục đích của BT 2 là giúp Hs

biết cách nhập và sử dụng địa chỉ

trong công thức

Tương tự, y/cầu HS thực hiện

lần lượt các nội dung trong SGK

Bài tập 3

Gv hướng dẫn cụ thể cho các

em nhập công thức vào ô tính và

chỉnh sửa khi có sai sót

Gv nên yêu cầu Hs lần lượt

nhập công thức cho từng ô tính

để rèn luyện cho Hs biết cách

nhập và sử dụng địa chỉ trong

công thức Mặc dù Excel cho

phép sao chép công thức (sẽ học

sau)

Gv hướng dẫn Hs thay đổi dữ

liệu Tiền gửi, Lãi suất và quan

sát sự thay đổi tự động của Số

_ HS lắng nghe

_ HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

_ HS thực hiện, quan sát kết quả

Số tiền tháng thứ nhất Số tiền

gửi + Số tiền gửi * Lãi suất

Số tiền từ tháng thứ hai trở đi =

Số tiền của tháng trước + Số tiền tháng trước * Lãi suất

Như vậy, tại ô E3 nhập công

Trang 30

tiền trong sổ để thấy được sự tiện

lợi của bảng tính

Bài tập 4

Tương tự, y/cầu HS thực hiện

Yêu cầu HS lưu lại kết quả

bt4

Bài tập 4

Lưu lại kết quả bài tập 4 với

tên Bang diem cua em ở ổ đĩa E.

IV Củng cố -HDVN(5’)

Yêu cầu Hs nhắc lại các nội dung chính đã được thực hành  Gv chốt lại

Xem lại bài thực hành; chuẩn bị trước bài 4

Trang 31

Ngày soạn 12/10/2010 Tuần 9

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁNI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: : Biết sử dụng các hàm cơ bản như: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.

2.Kĩ năng: Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính, kết hợp các số và địa chỉ

ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức

3.Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong việc sử dụng các hàm

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ.

HS: Xem trước bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:: ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

? Theo em, điểm khác biệt cơ bản giữa dữ liệu kiểu kí tự và công thức là gì? Khi gõ

công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là kí tự nào?

3.Bài mới: GV giới thiệu bài mới: Việc sd công thức phần nào giúp chúng ta thấy

được sự tiện lợi của bảng tính Tuy nhiên, trong Excel đôi khi chúng ta lại phải sd các hàm có sẵn để thực hiện các phép tính đặc biệt và phức tạp một cách dễ dàng, nhanh chóng Mỗi hàm có cú pháp ntn ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay

HĐ1 Giới thiệu k/n "hàm" trong

chương trình bảng tính

GV cần cho Hs hiểu được k/n

"hàm" trong Excel và việc sd các

hàm có sẵn sẽ giúp việc tính toán

dễ dàng và nhanh chóng hơn Mỗi

hàm có cú pháp riêng, khi sử

dụng phải tuân the cú pháp đó

Mỗi hàm có tên hàm và phần

tham số của hàm, các tham số6

được liệt kê trong cặp dấu ()và

cách nhau bởi dấu phẩy(,) Tên

hàm không phân biệt chữ hoa,

chữ thường

GV cho ví dụ minh hoạ

HĐ2 Tìm hiểu cách sử dụng

hàm

? Viêc nhập công thức phải bắt

đầu bằng kí tự nào? T/tự 

GV minh hoạ lên máy tính

_Dấu =_Hs ghi vở_HS quan sát

_HS trả lời, cả lớp theo dõi, nx, bổ sung

1 Hàm trong chương trình bảng tính

Hàm là công thức được định nghĩa từ trước Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể

2 Cách sử dụng hàm

Việc nhập hàm phải bắt đầu bằng dấu =

Trang 32

GV chốt : Để nhập hàm vào

một ô, ta chọn ô cần nhập, gõ dấu

= rồi nhập hàm theo đúng cú pháp

của nó và nhấn Enter Ngoài ra có

thể sử dụng nút lệnh Insert

Function ở bên trái thanh công

thức

IV Củng cố -HDVN(5’)

GV yêu cầu HS lần lượt trả lời các câu hỏi trong SGK

Học toàn bộ nội dung bài;

BTVN: 4.14.4/20 SBT; Xem trước Bài TH 3

Trang 33

Ngày soạn 13/10/2010 Tuần 9

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁNI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết sử dụng các hàm cơ bản như: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.

2.Kĩ năng: Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính, kết hợp các số và địa chỉ

ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức

3.Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong việc sử dụng các hàm

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính, một số ví dụ.

HS: Xem trước bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định: : ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ (5’)

? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13

GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX  cho điểm

ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thường như trên, ta còn có thể sử dụng một số

hàm có sẵn để tính được trung bình cộng, tính tổng

3.Bài mới:

HĐ3 Một số hàm trong Excel

(25’)

GV lần lượt đưa ra các tình

huống và giới thiệu các hàm

tương ứng để Hs thấy rõ ý nghĩa,

sự tiện lợi của các hàm có sẵn

trong Excel

Để hiểu rõ ý nghĩa của các

tham số trong hàm, GV cần cho

Hs chuyển đổi qua lại giữa cách

tính sd hàm và cách tính sd bằng

công thức đã học

Nhấn mạnh cho Hs thấy được

lợi ích của các hàm trong việc

sử dụng địa chỉ khối cũng như

việc sao chép các công thức

hàm giữa các ô tính là rất tiện

_HS trả lời, cả lớp theo dõi, nx, bổ sung

_ HS quan sát, theo dõi, ghi vở

3 Một số hàm cơ bản trong Excel

a Hàm tính tổng

- Tên hàm: SUM

- Cách nhập:

=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20

VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27, khi đó:

=SUM(A2,B8) được KQ: 32

=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong công thức tính

=SUM(B1,B3,C6:C12)=

B1+B3+C6+C7+….+C12

b Hàm tính trung bình cộng

- Tên hàm: AVERAGE

- Cách nhập:

=AVERAGE(a,b,c,….)

Trang 34

HĐ4 Củng cố (9’)

GV yêu cầu HS lần lượt trả

lời các câu hỏi trong SGK

HS tự lấy VD để thực hành

Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )

VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3.VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địa chỉ ô

=AVERAGE(B1,B4,C3)VD3: Có thể kết hợp

=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:

=AVERAGE(A1:A5,B6)=

(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số

- Tên hàm: MAX

f)1

IV Củng cố -HDVN(5’)

GV yêu cầu HS lần lượt trả lời các câu hỏi trong SGK

* Dặn dò: Học toàn bộ nội dung bài; BTVN: 4.14.4/20 SBT; Xem trước Bài TH 3

Trang 35

Ngày soạn / / Tuần 10

BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EMI MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết nhập công thức và hàm vào ô tính Biết sử dụng các hàm cơ bản như:

SUM, AVERAGE, MAX, MIN

2.Kĩ năng: Viết đúng cú pháp các hàm.

3.Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong việc sử dụng các hàm Mạnh dạn

tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Kiến thức bài 4, Xem trước bài thực hành.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

HS1: Nêu công dụng và cú pháp các hàm đã học Trả lời câu hỏi 2/31 SGK.

3.Bài mới: GV giới thiệu bài thực hành

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu, nội

dung bài thực hành

Sau đó GV bố trí HS vào

máy

HĐ2 Thực hành

Yêu cầu HS thực hiện lần lượt

các nội dung của các bài tập

trong SGK

* Bài tập vận dụng:

Bài tập 1: Lập trang tính và

sử dụng công thức

Mở file Danh sach lop em và

nhập điểm thi của các môn

Để tính ĐTB có thể nhập c/t

tại ô F3 là =(C3+D3+E3)/3 hoặc

sd hàm =Sum(C3:E3)/3 hoặc hàm

=Average(C3:E3)

Tuy nhiên, việc sd hàm sẽ

được đề cập ở BT sau, nên trong

BT này GV chỉ cần HS sd c thức

Gv treo lên bảng kết quả các

công thức tính toán để Hs đối

chiếu với kq trên máy tính nhằm

phát hiện sai sót khi nhập công

_ HS thực hiện

_ HS thực hiện theo hướng dẫn của gv

_ HS đối chiếu kq trên bảng

* Nội dung thực hành:

Bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công thức

 Lưu trang tính với tên Bang diem

Trang 36

thức và sửa chữa.

Gv hướng dẫn HS thiết đặt số

chữ số thập phân

Lưu ý: máy sẽ tự động làm

tròn số

Bài tập 2

Tương tự, y/cầu HS thực hiện

lần lượt các nội dung trong bài

tập

các nội dung chính đã

được thực hành  Gv chốt lại

_ HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

_ HS thực hiện

NumberChọn mục Number và đặt lại

số chữ số thập phân trong ô Decimal

Trang 37

Ngày soạn / / Tuần 10

BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EMI MỤC TIÊU

1.Kiến thức:: Biết nhập công thức và hàm vào ô tính Biết sử dụng các hàm cơ bản

như: SUM, AVERAGE, MAX, MIN

2.Kĩ năng: Viết đúng cú pháp các hàm.

3.Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận trong việc sử dụng các hàm Mạnh dạn

tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: GA, máy vi tính.

HS: Kiến thức bài 4, Xem trước bài thực hành.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định:

2.KTBC:

3.Bài mới: GV giới thiệu bài thực hành

HĐ1 Giới thiệu mục tiêu, nội

dung bài thực hành

Bài tập 3: Sử dụng hàm

Average, Max, Min

Y/c HS thảo luận để xây dựng

công thức

GV cần hướng dẫn HS sd địa

chỉ khối để thấy được ích lợi của

việc sd hàm và địa chỉ so với việc

sd công thức

Bài tập 4

Tương tự, y/cầu HS thực hiện

Yêu cầu HS lưu lại kết quả

bt4

_ HS thực hiện

_ HS thực hiện theo hướng dẫn của gv

* Nội dung thực hành:

Bài tập 3: Sử dụng hàm Average, Max, Min

a) Sd hàm =Sum(C3:E3)/3 hoặc b) Sd hàm =Average(C3:E3)

c) =Max(F3:F15) =Min(F3:F15)

Bài tập 4

 Lưu lại kết quả bài tập 4 với tên

Gia tri san xuat ở ổ đĩa E.

IV Củng cố -HDVN(5’)

Yêu cầu Hs nhắc lại các nội dung chính đã được thực hành  Gv chốt lại

* Dặn dò: Xem lại các bài thực hành để tiết sau làm bài tập tổng hợp

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 38

Ngày soạn / / Tuần 11

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Ôn lại kiến thức đã học.

2.Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các hàm cơ bản

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận trong việc sử dụng các hàm Mạnh dạn tìm tòi, nghiên

cứu, tự khám phá, học hỏi

II PHƯƠNG TIỆN

GV: Một số bài tập trắc nghiệm.

HS: Kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- GV đọc câu hỏi và các bài tập trắc

nghiệm (Tài liệu)

- HS thảo luận và tìm ra cách giải

quyết bài tập

- Gv kiểm tra, nhắc nhở, ghi điểm cá

nhân nào thực hiện tốt

2 : Lập trang tính và sử dụng

cơng thức

Học sinh nhập liệu

Yêu cầu học sinh cho biết cách làm

trong từng câu tương ứng

Giáo viên bao quát lớp, giúp đỡ học

sinh trong quá trình nhập liệu cũng sử

dụng cơng thức

Bài tập: Dưới đây là bảng doanh số bán hàng của một cơng ty

kinh doanh máy tính Hùng Cường (đơn vị triệu đồng):

Yêu cầu:

1/ (3,0đ) Hãy lập bảng tính theo dữ liệu trên (lưu ở D:/Lop/Tenhs)

2/ (2,0đ) Đặt cơng thức tính Tổng theo tháng tương ứng.

3/ (2,0đ) Trong cột Tổng theo người bán, đặt cơng thức tính tổng các tháng cho từng người bán

4/ (1,0) Tìm ra doanh số cao nhất, thấp nhất trong cả 3 tháng

Trang 39

IV Củng cố -HDVN(5’)

- Dặn học sinh về học bài chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

RÚT KINH NGHIỆM

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Đánh giá kiến thức, kĩ năng của học sinh về: các thành phần cơ bản trên trang

tính Excel, cách thức lập các biểu thức tính toán, cách sử dụng hàm Kiểm tra kiến thức của học sinh về trang tính Biết các tính năng cơ bản trên trang tính Thiết đặt được một số công thức tính toán cơ bản trên trang tính

2.Kĩ năng: Thiết đặt công thức tính toán đúng, vận dụng các hàm cơ bản để tính toán.

3.Thái độ: Giáo dục tính tự lực, trung thực trong học tập.

II PHƯƠNG TIỆN

- GV : Đề kiểm tra photo

- HS : Xem lại các kiến thức đã học

III KIỂM TRA

Trang 40

MA TRẬN ĐỀ

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TLCác thành phần và dữ

liệu trên trang tính

TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Giao của một hàng và một cột gọi là:

A Dữ liệu B Trường C Ô D Công thức

Câu 2: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

A Kí tự B Số

C Thời gian D Tất cả các kiểu dữ liệu trên

Câu 3: Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

A # B * C % D &

Câu 4: Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

A Ô đầu tiên tham chiếu tới B Dấu =

C Dấu nháy D Dấu ngoặc đơn

Câu 5: Trong các chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức định nghĩa

sẵn Các công cụ đó chính là:

A Hàm B Chú thích C Định dạng D Phương trình

Câu 6: Cụm từ “ F5” trong hộp tên ( ) có nghĩa là

A Phím chức năng F5 B Phông chữ hiện tại là F5

C Ô ở cột F hàng 5 D Ô ở hàng F cột 5

Câu 7: Đặc trưng nhất của chương trình bảng tính là:

A Soạn thảo văn bản B Tính toán và xử lý dữ liệu

C Tạo biểu đồ D Tất cả đều sai

Câu 8: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công

thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

Ngày đăng: 30/06/2015, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng   bảng - GA Tin 7 đây
1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng (Trang 1)
1. Bảng tính - GA Tin 7 đây
1. Bảng tính (Trang 9)
Hình 14 lên máy tính. - GA Tin 7 đây
Hình 14 lên máy tính (Trang 10)
Bảng tính với tên khác giống - GA Tin 7 đây
Bảng t ính với tên khác giống (Trang 16)
Bảng tính. - GA Tin 7 đây
Bảng t ính (Trang 25)
BẢNG ĐIỂM CỦA EM - GA Tin 7 đây
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Trang 29)
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM - GA Tin 7 đây
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 35)
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM - GA Tin 7 đây
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 37)
BẢNG ĐIỂM CỦA EM - GA Tin 7 đây
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Trang 51)
Bảng dưới đây là doanh số bán hàng của công ty kinh doanh máy tính và phụ kiện máy  tính Hùng Cường (đơn vị là triệu đồng): - GA Tin 7 đây
Bảng d ưới đây là doanh số bán hàng của công ty kinh doanh máy tính và phụ kiện máy tính Hùng Cường (đơn vị là triệu đồng): (Trang 64)
BẢNG ĐIỂM LỚP 7A - GA Tin 7 đây
7 A (Trang 70)
Bảng tính Excel, mở bài - GA Tin 7 đây
Bảng t ính Excel, mở bài (Trang 85)
BẢNG ĐIỂM LỚP 7A - GA Tin 7 đây
7 A (Trang 115)
Bảng chọn trên màn hình của phần mềm - GA Tin 7 đây
Bảng ch ọn trên màn hình của phần mềm (Trang 117)
Hình học - GA Tin 7 đây
Hình h ọc (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w