Nhập các dữ liệu sau đây vào các ô tính trên trang tính của bảng tính danh sach lop em vừa mở trong bài tập 3.. Nội dung bài mới: Qua ví dụ ta kết luận được gì khi sử dụng địa chỉ trong
Trang 1Tuần 1 ngày soạn:
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm về bảng tính điện tử và vai trò của nó trong cuộc sống hằng ngày
- Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, ô
2 Kỷ năng: Quan sát, phân biệt những loại dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Thuyết trình, diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
GV: Trong thực tế nhiều
thong tin có thể biểu diễn
dưới dạng bảng để tiện cho
việc theo dõi, so sánh, sắp
dàng thực hiện các yêu cầu
như tính toán, theo dõi,…
Vậy chương trình bảng là gì?
GV: Hiện nay có nhiều
chương trình bảng tính khác
HS: Quán sát trên màn hình lớn bảng điểm của lớp 7A
HS: Quán sát trên màn hình lớn bảng điểm của lớp 7A
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời
HS: Thanh tiêu đề, thanh công cụ, các nút lệnh
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng:
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng
Hoạt động 2: Chương trình bảng tính:
Trang 2nhau nhưng chúng đều có
một số đặc trưng chung
GV: Nghiên cứu SGK và cho
biết thông thường trên cửa sổ
làm việc của các chương
trình bảng tính có những gì?
GV: Giới thiệu chương trình
bảng tính Excel cho hs
GV: Thông tin lưu trữ và xử
lí trong máy tính gọi là gì?
HS: Dữ liệu
HS: Lắng nghe và ghi chép
HS: Dùng bảng tính Excel để tính tổng, tính trung bình cộng,…
HS: Dùng để lọc và sắp xếp
dữ liệu (quan sát trên màn hình lớn Hình 5)
HS: Bảng tính Excel còn có công dụng tạo biểu đồ (quan sát trên màn hình lớn)
a Màn hình làm việc:
Trên màn hình làm việc của các chương trình bảng tính có các bảng chọn, các thanh công cụ, các nút lệnh thường dung và cửa sổ làm việc chính
b Dữ liệu:
Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số,
dữ liệu văn bảng
c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn.
Với chương trình bảng tính,
em có thể thực hiện một cách
tự động nhiều công việc tính toán, từ đơn giản đến phức tạp
d Sắp xếp và lọc dữ liệu: Khi sử dụng bảng tính của
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số đặc trưng của bảng tính
2 Dặn dò: Về nhà học thuộc lý thuyết và xem trước phần 3,4
Trang 3Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các thành phần trang tính của bảng tính
- Hiểu rõ các khái niệm: cột, dòng, ô
- Biết cách nhập, xoá, sửa dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên trang tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Thuyết trình, diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
GV: Giới thiệu màn hình làm
việc của chương trình bảng
tính
GV: Giới thiệu các khái niệm
hang cột, hang, ô tính, khối
HS: Quan sát trên màn hình lớn (Hình 7)
HS: Chọn ô tính và nhập dữ liệu theo yêu cầu
HS: Có viền đậm hơn các ô
3 Màn hình làm việc của chươg trình bảng tính:
- Thanh công thức: Đây là thanh công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính Thanh công thức được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Trên thanh bảng chọn có bảng chọn Data gồm các lệnh dung để xử lí
dữ liệu
- Trang tính: Trang tính gồm các cột và các hang là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữa cột và hang là ô tính (còn gọi tắt là ô) dung để chứa dữ liệu
Trang 4Uni – key, Viet – key, Vina –
key … và hai kiểu gõ cơ bản
VNI, TELEX
tính khác
HS: Kích hoạt vào ô tính và nhập dữ liệu cần sửa
HS: Dùng các phím mũi tên
để di chuyển qua lại giữa các
ô tính
HS: Dùng chuột để di chuyển (nhanh hơn)
HS: Lắng nghe và theo dõi giáo viên hướng dẫn
4 Nhập dữ liệu vào trang tính:
a Nhập và sửa dữ liệu:
- Để nhập dữ liệu vào một
ô tính ta click chuột vào ô đó
và đưa dữ liệu vào từ bàn phím
- Thao tác nháy chuột vào ô tính gọi là kích hoạt ô tính
- Để sửa dữ liệu ta đúp chuột vào ô tính và sửa nội dung giống như khi soạn thảo văn bản
- Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường gọi
là các bảng tính
b Di chuyển trên trang tính:
- Có hai cách di chuyển giữa các ô tính:
+ Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
+ Sử dụng chuột và các thanh cuốn
c Gõ chữ việt trên trang tính:
- Hia kiểu gõ phổ biến hiện nay là VNI và TELEX
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số thành phần bảng tính
2 Dặn dò: Về nhà học thuộc lý thuyết và xem trước bài thực hành 1
Bài thực hành 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết khởi động và thoát khỏi excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột, trên trang tính excel
Trang 5- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính.
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, họat động hiệu quả theo nhóm
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, phòng máy hoạt động ổn định
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của excel
3 Nội dung bài mới:
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung đã thực hành
2 Dặn dò: Về nhà thực hành thêm ở nhà
động đó cho học sinh xem
GV: Để lưu một tệp tin của
Excel ta có nhiều cách Giới
thiệu hai cách lưu cơ bản
GV: Thực hiện hai cách lưu
tệp Excel cho học sinh xem
GV: Giới thiệu và thực hiện
thao tác thoát khỏi Excel cho
học sinh xem
HS: Lắng nghe giáo viên hướng dẫn và quan sát trên màn hình lớn
HS: Lắng nghe giáo viên hướng dẫn và quan sát trên màn hình lớn
HS: Thực hành trên máy tính (2 em một máy)
1 Khởi động Excel:
Cách 1: Nháy chuột lên nút
start, trỏ vào programs và chọn Microsoft Office, chọn Microsoft Excel
(Start Programs Microsoft Office Microsoft Excel)
Cách 2: Nháy đúp chuột biểu
tượng của Microsoft Excel trên màn hình nền
2 Lưu kết quả và thoát khỏi Excel:
- Để lưu kết quả làm việc, chọn File Save hoặc nháy đúp vào biểu tượng Save trên thanh công cụ các tệp tin của Excel đều có đuôi là Xls
- Để thoát khỏi Excel, chọn File Exit hoăc nháy nút X trên thanh tiêu đề
Trang 6LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (tt).
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết khởi động và thoát khỏi excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột, trên trang tính excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, họat động hiệu quả theo nhóm
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, phòng máy hoạt động ổn định
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của excel
3 Nội dung bài mới:
GV: Ra bài tập và yêu cầu
học sinh hoàn thành trên máy
tính
GV: Yêu cầu học sinh mở
máy, khởi động chương
GV: Quan sát lớp, theo dõi
quá trình thực hành của học
sinh Sửa kịp thời các lỗi sai
thường gặp
HS: Khởi động máy tính cá nhân Làm theo hướng dẫn của giáo viên để khởi động chương trình excel
HS: Tiếp tục thực hiện các nội dung theo hướng dẫn
Hoạt động 1: Bài tập 1
- Khởi động excel
- Liệt kê những điểm giống và khác giữa màn hình word và excel
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong bảng chọn đó
- Kích hoạt ô tính và thực hiện
di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi của các nút tên hàng và tên cột
GV: ra để yêu cầu học sinh
thực hành
HS: học sinh thực hành theo yêu cầu đề ra
GV: Hướng dẫn thường xuyên trên máy
Trang 7Tuần 3 ngày soạn:
Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được các thành phần chính của trang tính
- Hiểu được vai trò quan trọng của thanh công thức
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Thuyết trình, diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
HS: Lắng nghe và quan sát trực tiếp trên màn hình lớn
HS: Lắng nghe và quan sát trên màn hình lớn
1 Bảng tính:
- Một bảng tính có nhiều trang tính Khi mở một trang tính mới thường có 3 trang tính, các trang tính được phân biệt bởi tên trang
- Trang tính dược kích hoạt
là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm
- Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị
Các nhãn với tên trang tính
Hình ảnh GV
sẽ giới thiệu
cho học sinh
Trang 8ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột.
- Thanh công thức: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học
2 Dặn dò: Học bài cũ ở nhà và chuẩn bị phần 3,4
Bai 3
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được các đối tượng trên trang tính
- Hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
Hộp tên Địa chỉ ô được ch n ọ
Tên hàng
Tên cột Thanh công thức
Ô được ch n ọ
Trang 93 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học.
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Thuyết trình, diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
- Chọn một hàng: Nháy chuột vào nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc (ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ở góc đối diện (ô ở góc phải dưới) Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích hoạt)
GV: Ta có những dạng dữ
liệu nào thường dùng?
GV: Giới thiệu cho học sinh
dữ liệu kí tự
HS: Lắng nghe và chú ý trên màn hình lớn
HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS: Trả lời
4 Dữ liệu trên trang tính:
Hai dạng dữ liệu thường dung:
- Dữ liệu số:
- Dữ liệu số là các số từ 0,1,
…,9, dấu (+) chỉ số dương, dấu (-) chỉ số âm, dấu (%) chỉ
tỉ lệ phần trăm
- Chế độ ngầm định thì ô dữ liệu số được canh lề phải
- Thông thường dấu (,) để ngăn cách hàng ngàn, dấu (.)
để ngăn cách số thập phân
- Dữ liệu kí tự:
- Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
- Chế độ ngầm định của dữ liệu kí tự là canh thẳng lế trái
IV Củng cố và dặn dò:
Trang 101 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: các thao tác, hai loại dữ liệu.
2 Dặn dò: Học bài cũ ở nhà và chuẩn bị bài thực hành số 2
- Phân biệt được bảng tính, trang tính, và các thành phần của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Chọn các đối tượng trên bảng tính
- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, máy tính
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu các thành phần chính của trang tính?
- Thế nào là một trang tính được kích hoạt?
3 Nội dung bài mới:
1 Mở bảng tính:
- Nháy nút lệnh New để mở
một bảng tính mới
- Để mở một tệp trên máy tính, em có thể mở thư mục chứa tệp và nháy đúp chuột trên biểu tượng của tệp
Trang 11IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: các thao tác
2 Dặn dò: Học bài cũ và thực hành thêm ở nhà
Bài thực hành số 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH(tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính, và các thành phần của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- Chọn các đối tượng trên bảng tính
- Phân biệt và nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, máy tính
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách mở mới và lưu 1 trang tính?
- Cách lưu trang tính với tên khác?
3 Nội dung bài mới:
GV: Yêu cầu học sinh thực
hiện các bài tập trong sách
giáo khoa
HS: Thực hành trên máy tính
3 Bài tập:
Bài tập 1 Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
- Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính : ô, hàng, cột, hộp tên và thanh công thức
- Nháy chuột để kích hoạt các
ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên
Trang 12- Nhập dữ liệu tùy ý vào các
ô và quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức so sánh nội dung dữ liệu trong ô tính và trên thanh công thức
- Gõ = 5 + 7 vào một ô tùy ý
và nhấn Enter Chọn lại ô đó
và so sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức
GV: Nhận xét quá trình thực
hành của học sinh, uốn nắn
sai sót của các em
HS: Thực hành trên máy tính
Bài tập 2 Chọn các đối tượng trên trang tính.
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn
- Giả sử cần chọn cả ba cột A,B và C Khi đó em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiện thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tùy ý Nhấn giữ phím Ctrl và chon một đối tượng khác Hãy cho nhận xét về kết quả nhận được (thao tác này được gọi là chọn đồng thời hai đối tượng không liền nhau)
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter Cho nhận xét kết quả nhận được tương tự, nhập các dãy sau đây vào hộp tên (nhấn phím Enter sau mỗi lần nhập) : A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:B6 Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét
GV: Nhận xét quá trình thực
hành của học sinh, uốn nắn
sai sót của các em
HS: Thực hành trên máy tính
Bài tập 3 Mở bảng tính.
- Mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính danh sach lop
Trang 13em lưu trong bài thực hành 1.GV: Nhận xét quá trình thực
hành của học sinh, uốn nắn
sai sót của các em
HS: Thực hành trên máy tính (Làm theo hình 21)
Bài tập 4 Nhập dữ liệu vào trang tính.
Nhập các dữ liệu sau đây vào các ô tính trên trang tính của bảng tính danh sach lop em vừa mở trong bài tập 3
Lưu bảng tính với tên khác là
So theo doi the luc
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: các thao tác
2 Dặn dò: Thực hành thêm ở nhà và chuẩn bị bài 3
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được các phép toán dùng trong bảng tính
- Cách nhập công thức vào bảng tính, cách phân biệt dữ liệu trên ô tính và thanh công thức
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
1/ Sử dụng công thức để
tính toán
GV gọi HS đọc đoạn đầu
trong SGK
GV ví dụ minh hoạ công
thức toán thông thường
GV hướng dẫn sử dụng các
kí hiệu để sử dụng kí hiệu
các phép toán trong công
- HS đọc, các học sinh còn lại chú ý nghe
- HS xem và làm theo sự hướng dẫn
1/ Sử dụng công thức để tính toán
+: Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ/ : Kí hiệu phép chia
*: Kí hiệu phép nhân
^: Kí hiệu phép lấy luỹ thừa
%:Kí hiệu phép lấy phần trăm
- Thứ tự thực hiện phép toán
Trang 14thức và cho ví dụ.
Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính trong Excel
GV hướng dẫn học sinh
chuyển một vài công thức
toán học sang cách biểu diễn
trong bảng tính
2/ Nhập công thức
GV nhắc việc nhập công
thức phải bắt đầu bằng dấu =
- Quan sát hình 22 hãy nêu
các bước nhập công thức
GV nhắc lại, khi nhập công
thức vào ô tính thì nội dung
công thức cũng được hiển thị
tại thanh công thức
GV cho học sinh đọc và tìm
hiểu đoạn dưới hình 22
- Hướng dẫn HS phân biệt
nội dung công thức và không
công thức hiển thị trên thanh
công thức
- HS nêu thứ tự dựa vào thứ
tự trong toán đã học
- HS thực hành chuyển công thức toán học sang cách biểu diễn trong bảng tính
- HS xem và ghi nhớ
- HS quan sát hình và trả lời-HS nhớ lại
- HS đọc và tìm hiểu đoạn dưới hình 22
- HS tìm hiểu và nhận biết được
giống như trong toán học
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH(tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Cách sử dụng địa chỉ trong công thức
- Áp dụng để giải quyết một số bài tập
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
Trang 153 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học.
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các phép toán được sử dụng trong bảng tính? Cách nhập công thức vào ô tính?
3 Nội dung bài mới:
Qua ví dụ ta kết luận được gì
khi sử dụng địa chỉ trong
- Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các
ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các
ô (hoặc hàng, cột hay khối)
- Nội dung của ô kết quả sẽ được tự động cập nhật mỗi khi nội dung trong các ô dữ liệu thay đổi
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: cách nhập công thức, các phép toán dùng trong bảng tính, cách sử dụng địa chỉ trong công thức
2 Dặn dò: Học bài cũ ở nhà và làm bài tập trong sách bài tập
Bài thực hành số 3:
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 16- Thực hiện thao tác nhập dữ liệu vào trang tính một cách thành thạo.
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính
- Học sinh: Kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách nhập công thức vào ô tính?
3 Nội dung bài mới:
Lưu ý: HS nên chỉnh sửa
công thức, tránh phải gõ lại
lần đầu làm mất thời gian
Bài tập 2: Tạo trang tính và
nhập công thức
Cho học sinh mở trang tính
mới và nhập các dữ liệu như
hình 25 trong SGK
HS xem và tự khắc phục lỗi dưới sự hướng dẫn của giáo viên
HS khởi động Excel và nhập các giá trị trên trang tính và ghi kết quả lại
HS mở trang tính mới và nhập dữ liệu vào trang tính như hình 25 SGK nhập các công thức như ở bài tập 2 và ghi lại kết quả
Khi đó cần tăng độ rộng của
ô hiển thị hết các số, cần điều chỉnh độ rộng cột (sẽ học ở bài sau)
- Có thể chọn ô tính chứa công thức và nháy chuột vào công thức hiển thị trên thanh công thức hoặc nhấn F2 sau
đó thực hiện chỉnh sửa công thức
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Thực hành thêm ở nhà và chuẩn bị cho tiết thực hành tiếp theo
Bài thực hành số 3:
Trang 17BẢNG ĐIỂM CỦA EM(tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện thao tác nhập dữ liệu vào trang tính một cách thành thạo
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính
- Học sinh: Kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách nhập công thức vào ô tính?
3 Nội dung bài mới:
Bài tập 3: Thực hành lập và
sử dụng công thức
GV hướng dẫn học sinh giải
bài tập 3
GV hướng dẫn học sinh thay
đổi dữ liệu Tiền gửi, Lãi xuất
và quan sát sự thay đổi tự
động của Số tiền trong sổ để
thấy được sự tiện lợi của
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Thực hành thêm ở nhà và chuẩn bị cho tiết bài tập và kiểm tra
Trang 18Tuần 7 ngày soạn:
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết
2 Phương pháp: Diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: Ở bài trước ta đã học được những gì?
3 Nội dung bài mới:
a Giáo viên giới thiệu bài mới: Ta đã biết cách sử dụng công thức để thực hiện tính toán trên trang tính Nhưng đối với những bài toán phức tạp ta không giải quyết được bằng các phép toán thông thường Trong chương trình bảng tính cung cấp cho chúng ta 1 công cụ mới là “Hàm” Vậy thế nào
là hàm, hàm được sử dụng như thế nào? Có những hàm cụ thể nào? Ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
GV: Cho hs thảo luận nhóm
để trả lời các câu hỏi:
- Hàm là gì?
- Hàm được sử dụng để làm
gì?
- Việc sử dụng hàm có ý
nghĩa như thế nào?
Gv: Lấy kết quả của 2 hoặc 3
nhóm hoàn thành sớm nhất
để so sánh
Gv: Nhận xét và chốt lại nội
dung thảo luận
Gv: yêu cầu hs nhắc lại cách
Hs thảo luận nhóm và đưa ra câu trả lời
Hs trình bày nội dung lên bảng phụ
Hs có thể bổ sung nếu câu trả lời chưa hoàn chỉnh
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cho trước
- Việc sử dụng hàm giúp cho việc tính toán nhanh chóng
và chính xác hơn
Hoạt động 2: Cách sử dụng
hàm:
1 Chọn ô cần nhập hàm
4.Nhấn enter để kết thúc
Trang 19Gv yêu cầu hs thảo luận và
trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a.Hàm tính tổng:
- Hàm tính tổng có tên là:
Sum
- Cú pháp: =Sum(a,b,c…)Trong đó: a,b,c là số hoặc địa chỉ ô
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Học bài cũ ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, bảng
Trang 20- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa, vở viết.
2 Phương pháp: Diễn giải, vấn đáp
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: Ở bài trước ta đã học được những gì?
3 Nội dung bài mới:
Gv yêu cầu hs thảo luận và
trả lời câu hỏi
- Hàm tính trung bình cộng
có tên là: Average
- Cú pháp:
=Average(a,b,c…)Trong đó: a,b,c là số hoặc địa chỉ ô
Gv yêu cầu hs thảo luận và
trả lời câu hỏi
- Hàm tính giá trị lớn nhất có tên là: Max
- Cú pháp: =Max(a,b,c…)Trong đó: a,b,c là số hoặc địa chỉ ô
Gv yêu cầu hs thảo luận và
trả lời câu hỏi
Trang 21luận =Min(C2,D2,E2) - Hàm tính giá trị nhỏ nhất có
tên là: Min
- Cú pháp: =Min(a,b,c…)Trong đó: a,b,c là số hoặc địa chỉ ô
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Học bài cũ ở nhà và chuẩn bị cho tiết thực hành
Tuần: 8 Ngày soạn:
BÀI TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh giải một số bài tập của các bài đã học
- Ôn tập lại về các thao tác với bảng tính, cách sử dụng công thức và hàm
IV Nội dung:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: Trình bài hàm SUM, nêu các bước sử dụng hàm
3- Bài mới:
-GV hướng dẫn lại một số
bài tập chưa giải xong Ôn
tập lại một số thao tác với
bảng tính
GV có thể cho thêm một số
bài tập để học sinh giải hoặc
cho học sinh đặt câu hỏi
những phần nào chưa hiểu
1 Giả sử ô A1 đang được
kích hoạt Hãy cho biết cách
-Ôn tập kiến thức chung
1 Sử dụng 2 thanh cuốn để chọn
2
- Ô tính đang được kích hoạt
có một số điểm khác biệt so với các ô khác :
(a) Ô tính có đường viền bao quanh;
(b) Các nút tiêu đề cột và tiêu
Trang 222 Ô tính đang được kích
hoạt có gì khác biệt so với
các ô tính khác?
3 Nhìn vào trang tính, ta có
thể biết các ô chứa dữ liệu
kiểu gì không, nếu như sau
khi nhập dữ liệu không thực
hiện bất kì thao tác nào khác?
GV cho hs đặt câu hỏi
đề hàng được hiện thị với màu khác biệt
(c) Địa chỉ của ô tính được hiện thị trong hộp tên
5 Dặn dò: xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới và chuẩn bị kiểm tra
Bài thực hành số 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm Sum, Average, Max, Min
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, máy tính
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu cách nhập công thức và hàm vào ô tính?
- Nêu công dụng của các hàm Sum, Average, Max, Min?
3 Nội dung bài mới:
sinh mở lại bảng tính So theo
HS thực hiện theo lý thuyết
đã hoch thảo luận nhóm và lập công thức cho bài tập
HS làm theo hướng dẫn thao luận nhóm tìm ra công thức
Trang 23doi the luc đã được lưu trong
bài tập 4 của bài thực hành 2
và hướng dẫn học sinh thực
hiện và lưu lại trang tính
HS làm theo hướng dẫn thao luận nhóm tìm ra công thức
bạn trong lớp emNhập công thức vào ô D15:
=AVERAGE(D3:D14)Cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em
Nhập công thức vào ô E15:
=AVERAGE(E3:E14)
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Thực hành thêm ở nhà và chuẩn bị cho tiết thực hành tiếp
Bài thực hành số 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM(tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm Sum, Average, Max, Min
2 Kỷ năng: Thành thạo các thao tác
3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ học
II Phương tiện và phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: giáo án, máy tính
- Học sinh: kiến thức cũ, sách giáo khoa
2 Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số: Vắng: Phép
2 Nội dung bài mới:
Bài tập 4:Sử dụng hàm để tính
Trang 24quả của các nhóm
IV Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: Nhắc lại một số nội dung trọng tâm của bài học: Cách sử dụng các hàm
2 Dặn dò: Thực hành thêm ở nhà và chuẩn bị cho tiết bài tập và kiểm tra
Tuần 10 ngày soạn:
KIỂM TRA 1 TIẾT
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp hs hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã được học
- Đánh giá kết quả dạy và học trong nửa đầu học kì I
2 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong giờ kiểm tra
B Phương tiện và phương pháp:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng 3đ
1 Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3 kết quả nào sau đây là đúng
A =SUM(A1,B1) kq=-7 B =SUM(A1,B1,B1)kq= -2 C =SUM(A1,B1,-5)kq= -6
Trang 254 Trong chương trình bảng tính có công cụ để thực hiện tính toán theo công thức được định nghĩa sẵn Các công cụ đó chính là?
6 Muốn tạo trang tính mới ta :
A Chọn nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn
B Vào File/New C Ctrl + N D Tất cả các ý trên
Câu 2: Hãy kết nối mỗi thành phần ở cột A với 1 thành phần tương ứng ở cột B trong bảng sau
3 Để kích hoạt ô c được chia thành các cột và các hàng
4 Các hàng d Có thể nháy chuột vào ô đó
5 Trang tính e là cặp tên cột và tên hàng
1… ; 2… ; 3…….; 4…….; 5……
PHẦN II: TỰ LUẬN (4.5 ĐIỂM)
Câu1: (1.5đ) Chương Trình bảng tính là gi?Nêu đặc trưng chung của các chương trình bảng tính
Câu 2 (3đ) Từ bảng điểm dưới em hãy sử dung các hàm đã học để:
Trang 264 Bùi Văn D 8 6 7 6 ……… ……… ………
Đáp án
Bài 5: Thao tác với bảng tính.
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng để làm gì? và cách thực hiện nó như thế nào?
- Biết chèn thêm hoặc xoá cột và hàng
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
III Hoạt động dạy học:
Khi mở một trang tính mới,
trang tính trống xuất hiện với
Để hiển thị hết nội dung ta
thường phải tăng độ rộng của
1 Điều chỉnh độ rộng cột và
độ cao hàng
Để điều chỉnh độ rộng cột ta thực hiện:
1 Đưa con trỏ vào vạch ngăn cách hai cột
2 Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp
độ rộng của cột
Để thay đổi độ cao hàng
1 Đưa con trỏ vào vạch ngăn cách hai hàng
2 Kéo thả chuột để thay đổi
độ cao hàngLưu ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng
Trang 272 Chèn thêm hoặc xóa cột
hoặc hàng
Em hãy quan sát hai trang tính
được minh hoạ trên hình 38
a/ Chèn thêm cột hoặc hàng
GV hướng dẫn và minh hoạ
thao tác chèn thêm cột hoặc
hàng
Lưu ý: Nếu em chọn trước
nhiều cột hay nhiều hàng, số
cột hoặc số hàng mới được
GV hướng dẫn và minh hoạ
thao tác xoá cột hoặc hàng
HS quan sát hình 38 và làm theo hướng dẫn của GV
HS quan sát hình 40 để thấy kết quả khi chèn
HS quan sát hình 41 và thực hiện
để điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu
Một cột trống sẽ được chèn vào bên trái cột được chọn
- Thực hiện các bước sau để chèn thêm hàng
1 Nháy chọn một hàng
2 Mở bảng chọn Insert và chọn Rows
Một hàng trống sẽ được chèn vào bên trên hàng được chọnb/ Xóa cột hoặc hàng
- Thực hiện các bước sau để xoá cột hoặc hàng:
1 Chọn các cột hoặc hàng cần xoá
2 Mở bảng chọn Edit và chọn lệnh Delete
Khi xoá các cột hay àng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên
3 Hệ thống cũng cố bài.
GV: yêu cầu hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài bằng các câu hỏi
? Muốn điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng làm như thế nào?
? Muốn chèn thêm 1 hay nhiều cột (hàng) thì phải thực hiện như thế nào?
? Muốn xoá 1 hay nhiều cột (hàng) thì phải thực hiện như thế nào?
Hs: Đứng tại chổ trả lời
4 Dặn dò:
- Về nhà thực hành lại các bài tập 1,2 trang 44 sách giáo khoa
- Đọc trước mục 3, 4
Tiết 20 ngày giảng:26/10/09
Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH.(tt)
Trang 28I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu
- Biết sao chép công thức
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
? Muốn điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng làm như thế nào?
? Muốn chèn thêm 1 hay nhiều cột (hàng) thì phải thực hiện như thế nào?
? Muốn xoá 1 hay nhiều cột (hàng) thì phải thực hiện như thế nào?
a/ sao chép nội dung ô tính
GV cho HS quan sát hình 42a,
42b và hướng dẫn HS thực
hiện
b/ Di chuyển nội dung ô tính
Di chuyển nội dung ô tính sẽ
sao chép nội dung ô tính vào ô
tính khác và xoá nội dung ở ô
ban đầu
GV cho HS quan sát hình 44
HS quan sát các hình minh hoạ trong SGK
HS quan sát các hình minh hoạ trong SGK
3.Sao chép và di chuyển dữ liệu
a/ sao chép nội dung ô tính
- Thực hiện các bước sau để sao chép dữ liệu:
1 Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn sao chép
2 Nháy nút copy trên thanh công cụ
3 Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào
4 Nháy nút paste trên thanh công cụ
b/ sao chép nội dung ô tính
- Thực hiện các bước sau để di chép dữ liệu:
1 Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn di chuyển
2 Nháy nút cut trên thanh công cụ
3 Chọn ô em muốn đưa thông tin được di chuyển vào
4 Nháy nút paste trên thanh công cụ
4 Sao chép công thức
Trang 294 Sao chép công thức
Ngoài dữ liệu em còn có thể
sao chép công thức Khi đó
các địa chỉ ô và khối có trong
công thức được điều chỉnh
minh hoạ hình 45a, 45b
GV minh hoạ cho HS thấy lợi
ích của việc sao chép công
thức
b/ Di chuyển nội dung các ô
có công thức
GV hướng dẫn học sinh làm
tương tự như sao chép
HS thực hiện như sao chép dữ liệu
HS thực hiện như di chuyển
Lưu ý: Khi chèn chèn thêm hay xoá hàng hoặc cột làm thay đổi địa chỉ của các ô trong công thức, các địa chỉ này sẽ được điều chỉnh thích hợp để công thức vẫn đúng.b/ Di chuyển nội dung các ô
có công thứcLưu ý: Khi thực hiện các thao tác trên trang tính, nếu thực hiện nhầm, hãy sử dụng nút lệnh Undo trên thanh công cụ
để khôi phục lại trại thái trước
a Tại C1 em gõ vào công thức =(A1*B1) kết quả là:………
b Khi sao chép công thức từ ô C1 đến ô C2 kết quả là:………
c Khi sao chép công thức từ ô C1 đến ô D1:………
d Khi sao chép công thức từ ô C2 đến ô D2:………
Hs: Đứng tại chổ trả lời
4 Dặn dò:
- Về nhà học lại lý thuyết và làm các bài tập trong sách giáo khoa
- Làm trước bài thực hành số 5
BÀI TẬP
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức của bài 1, 2, 3, 4, 5
- Biết trang trí cho trang tính của mình
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
- Bảng phụ
Trang 30? Chương trình bảng tính là gì? Nêu những đặc trưng cơ bản của chương trình bảng tính?
? Nêu các thành phần chính của bảng tính? Cách chọn các đối tượng trên trang tính?
? Có mấy loại dữ liệu cơ bản? Đó là những loại nào?
? Nêu các bước để nhập công thức vào trang tính? Sử dụng địa chỉ trong công thức có thì có ưu điểm gì?
? Nêu các hàm đã được học? Chức năng và cách tính của từng hàm? So sánh việc sử dụng hàm và công thức?
? Khi thực hiện điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng thực hiện như thế nào?
? Để sao chép được dữ liệu và dữ liệu trong ô là công thức ta thực hiện như thế nào?
Hs: đứng tại chổ để trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Làm bài tập.
Gv: treo bảng phụ
Câu 1: Nối các kí tự a, b, c, d và 1, 2, 3, 4 để được kết quả đúng.
a Chọn khối, nhấn phím Delete 1 Xoá tất cả nội dung
b Lệnh Edit, Clear, Format 2 Xoá các định dạng, nội dung còn
c Edit, Clear, Comment 3 Xoá nội dung
d Edit, Clear, Contents 4 Xoá nội dung, định dạng còn lại
e Lệnh Edit, Clear, All 5 Xoá chú thích của ô
Câu 2: Nối các kí tự a, b, c, d và 1, 2, 3, 4 để được kết quả đúng.
a Chèn cột 1 Chọn cột, insert, delete
b Xoá cột 2 Chọn cột, delete
c Xoá dữ liệu trong cột 3 Chhọn cột, insert, columns
d Xoá dữ liệu trong hàng 4 chọn hàng, delete
e Xoá hàng 5 Chọn hàng, insert, row
Câu 3: Khi sao chép hay di chuyển có một đường biên chuển động quanh ô có nội dung được sao
chép xuất hiện, em bấm phím nào để loại bỏ đường biên đó
a ESC b Ctrl c Alt d Shift
Câu 4: Quan sát
bảng tính sau:
Trang 31Điền vào những chổ trống:
ở bảng tính trên, để tính trung bình các môn Toán, lí, hoá ,tin với toán hệ số 2 em dùng công thức: ……… Muốn tính trung bình những bạn tiếp theo em thực hiện: ………
Để chèn sau cột toán thêm cột văn em : …
……… Sau khi nhập điểm vào cột văn công thức ở ô thứ nhất ở cột trung bình là:
- Ôn lại những dạng bài tập đã làm
- Sao chép và di chuyển dữ liệu
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 1:Điều chỉnh độ rộng của cột, chiều cao của hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép di
Trang 32Gv: Yêu cầu hs thực hiện bài
tập 1 trên máy nơi mình ngồi
trong vòng 10 phút.
Hs: Chọn cột D, Insert/Columns
Hs: quan sát.
Hs: Chọn hàng 3 Insert/Rows Hs: quan sát
Hs: thực hiện
Hoạt động 2: Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới.
Bài tập 2: Tìm hiểu các trường
hợp tự điều chỉnh của công
thức khi chèn thêm cột mới
? Kiểm tra lại công thức xem
có thay đổi không, từ đó rút ra
kết luận gì thêm về ưu điẻm
của việc sử dụng hàm thay vì
sử dụng công thức?
? Chèn thêm một cột mới vào
trước cột Điểm trung bình và
chỉnh sửa công thức cho phù
hợp (H.49)
Hs: Chọn cột D, Edit/cut, chọn cột O Edit/Paste
Hs: chọn cột D, Edit/delete Hs: =Average(C3:E3).
Insert/columns.
Hs: chọn vùn dl cột O, Ctrl+C, chọn cột F, Ctrl+V.
Hs: trả lời
Hs: thực hiện
Hs: thực hiện
Trang 33Gv: yêu cầu hs thực hiện bài
thực hành 2 và làm trong vòng
15 phút
3 Hệ thống cũng cố bài:
GV: - Yêu cầu hs nêu một số lỗi thường gặp khi thực hiện bài thực hành
- Chấm điểm cho từng nhóm hs Có thể đặt câu hỏi phụ thêm cho từng nhóm.
- Sao chép và di chuyển dữ liệu
- thực hành sao chép và di chuyển công thức
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 1:Thực hiện sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu.
Gv: yêu cầu hs thực hiện bài
tập 3.
Gv: yêu cầu hs khởi động
Trang 34?Sao chép khối A1:A2 vào các
khối sau: A5:A7; B5:B8;
C5:C9?
? Từ 2 thao tác sao chép trên
em rút được nhận xét gì?
Hs: D1 =Sum(A1:C1) Hs: Thực hiện.
Hs: Thực hiện.
Hs: thực hiện.
Hs: Quan sát kết quả và trả lời
Hoạt động 2: Thực hiện chèn và điều chỉnh độ rộng cột và độ cao của hàng.
Gv: yêu cầu học sinh thực
hiện bài thực hành trong 10
phút
Hs: Ngồi tại máy tính của mình và thực hiện
3 Hệ thống cũng cố bài
GV: - Yêu cầu hs nêu một số lỗi thường gặp khi thực hiện bài thực hành
- Chấm điểm cho từng nhóm hs Có thể đặt câu hỏi phụ thêm cho từng nhóm
- Nhận xét ca thực hành
- Về nhà xem lại bài cũ (thực hành thêm nếu có máy) và xem bài mới
4 Dặn dò:
Trang 35- Định dạng được phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ.
- Biết chọn được màu phông
- Biết căn lề trong ô tính
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
HS nhớ lại các cách định dạng đã học ở lớp 6
HS quan sát hình
HS quan sát hình 53 và phát biểu
Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính
1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
Trang 36trình soạn thảo văn bản
Word
a/ Thay đổi phông chữ
GV cho học sinh quan
sát hình 53 và cho biết
cách thay đổi phông
chữ
GV hướng dẫn HS cách
thay đổi phông chữ và
thực hiện minh hoạ
hiện minh hoạ
c/ Thay đổi kiểu chữ
GV cho học sinh quan
HS trả lời
HS quan sát hình và cho nhận xét
HS qua sát và ghi nhớ
HS trả lời
HS quan sát và thực hiện
HS quan sát và thực hiện
a/ Thay đổi phông chữ
Để thay đổi phông chữ của văn bản hoặc số trong ô tính, ta thực hiện:
Để định dạng các kiểu chữ đậm nghiêng hoặc gạch chân, ta sử dụng các nút lệnh Bold , Italic và Underline
Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô ta thực hiện:
1 Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa
2 Nháy vào nút Merge and Center
Trang 37Cho học sinh quan sát
hình 58, 59
GV hướng dẫn HS cách
căn lề
Ngoài ra ta còn có thể
căn dữ liệu vào giữa các
ô GV cho HS quan sát
? Các bước định dạng phông, cỡ, kiểu, màu chữ như thế nào?
? Nêu các bước căn lề cho dữ liệu trong ô tính?
4 Dặn dò: - Đọc lại lí thuyết và làm bài tập 1, 2, 3 SGK.
- Xem trước mục 4, 5 của bài 6
Tiết 25 ngày giảng: 10/11/09
Bài 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số
- Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Hoạt động 1: Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số.
4 Tăng hoặc giảm số chữ 4 Tăng hoặc giảm số chữ
Trang 38thập phân của dữ liệu số:
GV giới thiệu công dụng của
hai nút tăng hoặc giảm số chữ
số thập phân
GV giới thiệu về cách làm
tròn số ở hình 62
GV lưu ý HS giá trị chứa
trong các ô tính được giữ
nguyên khi thực hiện các phép
hiện như sau:
Màu nền của các ô tính giúp
em dễ dàng phân biệt và so sánh các miền dữ liệu khác nhau trên trang tính
thập phân của dữ liệu số:
Tăng thêm một chữ số thập phân
Giảm bớt một chữ số thập phân
Các bước thực hiện:
- Chọn ô hoặc các ô cần tăng them hoặc giảm bớt số chữ số thập phân
- Chọn Increase Decimal ( ) để tăng thêm 1 chữ số thập phân và Decrease Decimal ( ) để giảm đi một chữ số thập phân
5 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
a) Tô màu nền
1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
2 Nháy vào nút Fill Color
3 Nháy chọn màu nền
Lưu ý: Sau khi được sử dụng
để tô màu nền, nút lệnh Fill Color cho em biết màu mới sử dụng trước đó
b) Kẻ đường biên
1 Chọn các ô cần kẻ đường biên
2 Nháy nút border để chọn kiểu vẽ đường biên
3 Nháy chọn kiểu kẻ đường biên
Trang 394- Củng cố : Cho HS giải một số bài tập
1.Em hãy cho biết một vài lợi ích của việc định dạng dữ liệu trên trang tính
2 Em hãy nêu một số khả năng định dạng dữ liệu của trang tính
3 Hãy nêu các bước để thực hiện việc:
- Định dạng phông chữ trong các ô tính;
- Tô màu nền cho các ô tính
- Kẻ đường biên của các ô tính
5 Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ Ô A3 có nền màu trắng và chữ màu đen Nếu sao chép nội dung ô A1 vào ô A3, em thử dự đón sao khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì? (Ô A3 có nền và chữ giống ô A1)
5- Dặn dò: Về nhà làm các bài tập còn lại Xem trước nội dung bài thực hành
Tiết 26 ngày giảng:16/11/09
Bài thực hành 6
Trình bày bảng điểm lớp em
I Mục tiêu: Giúp
học sinh
- Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu.
- Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính.
II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu.
? Nêu các bước để tô màu nền và mà phông chữ?
? Để kẻ được đường biên cho các ô tính chúng ta làm như thế nào?
? Có những kiểu căn lề nào mà em đã được học? Hãy nêu các bước thực hiện thao tác đó? Hs: lên bảng trả lời.
Gv: nhận xét và cho điểm.
Trang 403 Bài mới
Hoạt động 1: bài tập 1: Thực hiện định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản,
kẻ đường biên và tô màu nền
? Thực hiện tô màu nền và
phông chữ giống như sách giáo
Hoạt động 2: Học sinh thực hiện trên máy của mình.
Gv: Yêu cầu một số học sinh
khá, giỏi lên thao tác mẫu trên
mẫu giáo viên chuẩn bị sẵn
Gv: Yêu cầu học sinh thực hiên
trên máy của mình
Tiết 27 ngày giảng:17/11/09