- Giới thiệu cho học sinh biết có nhiều chương trình bảng tính khác nhau như: Excel, Quattpro… nhưng chúng đều có một số chức năng chung => Giới thiệu chức năng chung của - Học sinh nghi
Trang 1Ngày soạn: 13/08/2011 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 16/08/2011Giảng lớp 7B: 15/08/2011Giảng lớp 7C: 15/08/2011
Phần I BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬTiết 01
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
đó là Chương trình bảng tính Micrsoft Excel
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu
bảng và nhu cầu xử lý thông
tin dạng bảng
- Giới thiệu những ví dụ đơn
giản, gần gủi về xử lý thông
- Ví dụ 1: Bảng điểm lớp 7A
- Ví dụ 2: Bảng theo dõi kếtquả học tập
- Ví dụ 3: Bảng số liệu vàbiểu đồ theo dõi tình hình sửdụng đất ở xã Xuân Phương
=> Khái niệm chương trình
Trang 2- Yêu cầu học sinh lấy thêm
ví dụ để minh hoạ về nhu
cầu xử lý thông tin dưới
+ Hoạt động 2: Giới thiệu
một số chức năng chung của
chương trình bảng tính
- Giới thiệu cho học sinh
biết có nhiều chương trình
bảng tính khác nhau như:
Excel, Quattpro… nhưng
chúng đều có một số chức
năng chung => Giới thiệu
chức năng chung của
- Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa => nêu kháiniệm:
Chương trình bảng tính làphần mềm được thiết kế đểgiúp ghi lại và trình bàythông tin dưới dạng bảng,thực hiện các tính toáncũng như xây dựng cácbiểu đồ biểu hiện một cáchtrực quan các số liệu cótrong bảng
- Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Tạo biểu đồ
bảng tính
2 Chương trình bảng tính: (20')
Một số đặc điểm chung củachương trình bảng tính:a) Màn hình làm việcb) Dữ liệu
c) Khả năng tính toán và sửdung hàm có sẵn
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu.e) Tạo biểu đồ
Trang 3Ngày soạn: 14/08/2011 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 17/08/2011Giảng lớp 7B: 16/08/2011Giảng lớp 7C: 17/08/2011
- Biết được các thành phần cơ bản của trang tính
- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô
Chức năng chung của chương trình bảng tính:
Trang 4b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu hàng, cột, địa chỉ
ô, địa chỉ khối
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu
cách nhập và sửa dữ liệu
- Hướng dẫn cách nhập dữ
liệu vào một ô của trang tính
bằng cách nháy chuột vào ô
đó
? Ta nhập dữ liệu vào từ bộ
phận nào của máy
- Giới thiệu cách sửa dữ liệu
của một ô: nháy đúp chuột
vào ô đó => thực hiện sửa
- Hướng dẫn thao tác chuột
- Thanh tiêu đề
- Thanh công thức
- Thanh công cụ
…+ Học sinh chú ý lắngnghe và quan sát trên mànhình => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
Chú ý lắng nghe và quansát thao tác của giáo viên
Ta nhập dữ liệu vào từbàn phím
Học sinh quan sát trênmàn hình để biết cách sửa
dữ liệu theo hướng dẫncủa giáo viên
+ Học sinh trả lời theo yêucầu của giáo viên
Ô tính đang được kíchhoạt:
- Có đường viên đen bao
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính: (20')
Màn hình làm việc củachương trình bảng tínhtương tự như màn hìnhsoạn thảo Word nhưng giaodiện này còn có thêm:
- Để sửa dữ liệu ta nháyđúp chuột vào ô đó
b) Di chuyển trên trangtính:
Sử dụng phím mũi tên vàchuột để di chuyển
c) Gõ chữ Việt trên trangtính
Trang 5khác so với các ô tính không
được kích hoạt
- Để di chuyển trên trang tính
ta thực hiện như thế nào?
quanh
- Các nút tiêu đề cột vàtiêu đề hàng có màu khácbiệt
+ Để di chuyển trên trangtính ta sử dụng các phímmủi tên và chuột
c Củng cố luyện tập (4’)
? Màn hình làm việc của Excel có gì đặc trưng cho chương trình máy tính
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Học bài kết hợp SGK
- Trả lời các câu hỏi ở trang 9 của SGK
- Chuẩn bị bài, tiết sau thực hành
Giảng lớp 7A: 23/08/2011Giảng lớp 7B: 22/08/2011Giảng lớp 7C: 22/08/2011
Trang 6- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính.
- Nhận biết được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
b Về kĩ năng:
- Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện được thao tác lưu bảng tính
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ đi thực hành Làm quen với chương trình bảng tính.
b Giảng nội dung bài mới
- Nháy chuột vào nút Start
Trang 7theo yêu cầu của giáo viên:
- Chọn menu File => Save+ Ta có thể thoát khỏi Exceltheo 2 cách:
- Chọn menu File => Exit
- Nháy vào nút Close trênthanh tiêu đề
Học sinh hoạt động theonhóm => trả lời câu hỏi củagiáo viên
Mở các bảng chọn và quansát các lệnh đó theo hướngdẫn của giáo viên
Học sinh thực hiên thao tác
di chuyển trên trang tính =>
quan sát sự thay đổi của núttên hàng và tên cột
3 Bài tập: (30’)
- Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm giống vàkhác nhau giữa màn hìnhWord và Excel
- Mở các bảng chọn vàquan sát các lệnh trong cácbảng chọn đó
Trang 8- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính.
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ Hoạt động 1:
- Khởi động Excel
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một
ô tính Nhấn phím Enter để
kết thúc công việc và quan
sát ô được kích hoạt tiếp
+ Nhập dữ liệu vào một ôbất kỳ và thực hiện cácthao tác theo yêu cầu củagiáo viên
+ Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên và đưa ranhận xét:
- Khi chọn một ô tính có
dữ liệu và nhận phímDelete thì dữ liệu trong ô
1.Bài tập 2: (20’)
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vàomột ô tính
- Nhấn phím Enter để kếtthúc công việc
- Quan sát ô được kích hoạttiếp theo và đưa ra nhận xét
- Chọn một ô tính có dữ liệu
và nhấn phím Delete Chọnmột ô tính khác có dữ liệu
và gõ nội dung mới => chonhận xét về các kết quả
Trang 9Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên.
2 Bài tập 3: (20’)
Khởi động lại Excel và nhập
dữ liệu ở bảng dưới đây vàotrang tính
- Về nhà xem trước bài mới
Giảng lớp 7A: 30/08/2011Giảng lớp 7B: 29/08/2011Giảng lớp 7C: 29/08/2011
Tiết 05
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
Trang 10VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết được các thành phần chính của trang tính: hộp tên, khối, thanh công thức
- Hiểu được vai trò của thanh công thức
b Về kĩ năng:
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu
bảng tính
- Giới thiệu cho học sinh biết
phân biệt khái niệm trang
tính Một bảng tính có thể có
nhiều trang tính (ngầm định
mỗi bảng tính có 3 trang
tính)
- Các trang tính được phân
biệt bằng tên trên các nhãn ở
phía dưới màn hình
? Có nhận xét gì về trang
tính đang được kích hoạt
Học sinh chú ý quan sát,lắng nghe => ghi nhớ kiếnthức
Học sinh nghiên cứu sáchgiáo khoa => trả lời câu hỏi:
Trang tính đang được kíchhoạt là trang tính đang đượchiển thị trên màn hình, cónhãn trang màu trắng, têntrang viết bằng chữ đậm
1 Bảng tính: (7’)
- Một bảng tính gồmnhiều trang tính
- Trang tính được kíchhoạt là trang tính đượchiển thị trên màn hình,
có nhãn màu trắng, têntrang viết bằng chữđậm
Trang 11- Thanh công thức: cho biết
nội dung của ô đang được
chọn
+ Hoạt động 3: Tìm hiểu
cách chọn đối tượng trên
trang tính
Yêu cầu học sinh nghiên cứu
thông tin ở sách giáo khoa
=> phát biểu về cách để chọn
các đối tượng trên trang tính
- Nếu muốn chọn đồng thời
nhiều khối khác nhau ta chọn
khối đầu tiên, nhấn giữ phím
Ctrl và lần lược chọn các
khối tiếp theo
+ Thành phần chính củatrang tính:
- Chọn một ô: Đưa con trỏchuột tới ô đó và nháychuột
- Chọn một hàng: Nháychuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuộttại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thảchuột từ một ô góc đến ôgóc đối diện
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
2 Các thành phần chính trên trang tính (10’)
Để chọn các đối tượngtrên trang tính ta thựchiện như sau:
- Chọn một ô: Đưa contrỏ chuột tới ô đó vànháy chuột
- Chọn một hàng: Nháychuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháychuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéothả chuột từ một ô gócđến ô góc đối diện
Trang 12+ Hoạt động 4: Tìm hiểu các
dạng dữ liệu trên trang tính
- Có thể nhập các dạng dữ
liệu khác nhau vào các ô của
trang tính Hai dạng dữ liệu
thường dùng là:
* Dữ liệu số?
* Dữ liệu kí tự?
- Ngầm định: dữ liệu kiểu số
được căn thẳng lề phải , dữ
liệu kí tự được căn thẳng lề
trái trong ô tính
- Dữ liệu số: là các số 0,1,
…,9, dấu + chỉ số dương,dấu - chỉ số âm và dấu %chỉ tỉ lệ phần trăm
- Dữ liệu kí tự: là dãy cácchữ cái, chữ số và các kíhiệu
? Hãy nêu các thành phần chính của trang tính
? Hãy nêu cách để chọn một ô, một cột, một hàng, một khối
Tiết 06
Bài thực hành 2
Trang 13LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Để lưu bảng tính ta chọnMenu File => Save
1 Mở và lưu bảng tính: (5’)
- Ta có thể mở một bảngtính mới hoặc một bảngtính đã được lưu trênmáy
- Để lưu bảng tính vớimột tên khác ta chọnMenu File => Save as
Trang 14tên khác ta chọn Menu File
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các
ô và quan sát sự thay đổi nội
dung trong hộp tên
+ Các thành phần chínhtrên trang tính gồm :
Tiết 07
Trang 15- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy.
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Nháy chuột ở hộp tên và
nhập dãy B100 vào hộp tên,
+ Học sinh thực hành trênmáy tính => Nhận xét kếtquả
1 Bài tập 2 : (10’)
Chọn các đối tượng trêntrang tính
Trang 16vừa mở ở trong bài tập 3.
+ Chọn Menu File => New+ Chon Menu File => Open
=> chọn tệp “ danh sachlop em” => Open
Học sinh thực hành trênmáy tính theo sự hướng dẫncủa giáo viên
2 Bài tập 3: (5’)
Mở bảng tính
- Mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính “ danhsách lớp em” đã được lưutrong bài thực hành 1
3 Bài tập 3: (25’)
Nhập dữ liệu sau đây vàocác ô trên trang tính của
bản tính danh sach lop
em vừa mở trong bài tập
- Về nhà xem trước bài mới
Giảng lớp 7A: 08/09/2010Giảng lớp 7B: 15/09/2010Giảng lớp 7C: 13/09/2010
Trang 17Tiết 08
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ đi học cách Thực hiện tính toán trên trang tính.
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
toán trong công thức
- Giải thích thứ tự ưu tiên
các phép toán
+ Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiến thức
1 Sử dụng công thức để tính toán: (20’)
+ : Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
* : Kí hiệu phép nhân/ : Kí hiệu phép chia
^ : Phép lấy luỹ thừa
% : Phép lấy phần trăm
2 Nhập công thức: (20’)
Trang 18dung trên thanh công thức
với dữ liệu trong ô
? Chọn một ô có công thức
=> So sánh nội dung trên
thanh công thức với dữ liệu
trong ô
+ Chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức
+ Các bước thực hiện nhậpcông thức:
- Chọn ô cần nhập côngthức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nháychuột vào nút này để kếtthức
Học sinh quan sát => rút ranhận xét: Nội dung trênthanh công thức giống dữliệu trong ô
Học sinh quan sát mànhình => rút ra nhận xét:
Công thức trên thanh côngthức còn trong ô là kết quảtính toán bằng công thức
Các bước thực hiện nhậpcông thức:
- Chọn ô cần nhập côngthức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nháychuột vào nút này để kếtthức
Trang 19- Biết cách nhập công thức vào ô tính.
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ đi học cách Thực hiện tính toán trên trang tính.
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
liệu có trong các ô thông
qua địa chỉ các ô, khối,
đó nằm trên
Ví dụ: A1, B2, C5…
Chú ý quan sát cách thựchiện của giáo viên =>
Nhận xét kết quả
Kết luận: Các phép tính
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức: (40’)
Trong các công thức tính toánvới dữ liệu có trong các ô, dữliệu đó thường được cho thôngqua địa chỉ của các ô
Trang 20Sử dụng địa chỉ trong
công thức để tính toán
Giáo viên đưa ra một
bảng tính gồm các cột
STT, Tên sách, Đơn giá,
Số lượng=> Yêu cầu học
sinh tính cột “thành tiền”
mà không dùng đến địachỉ thì mỗi lần tính toán
ta phải gõ lại công thức
và ngược lại nếu dùngcông thức có địa chỉ, khi
ta thay đổi giá trị => kếtquả tự động thay đổitheo
Học sinh thức hiện tínhtoán theo yêu cầu củagiáo viên
Thành tiền = đơn giá * sốlượng
Trang 21Giảng lớp 7B: 22/09/2010Giảng lớp 7C: 20/09/2010
b Giảng nội dung bài mới
Thực hiện mở trang tính mới
và nhập dữ liệu theo sựhướng dẫn của giáo viên
Bài tập 1(5’)
Bài tập 2(35’)
Trang 22- Nhập các công thức vào
các ô tính như hình 25b
Học sinh thực hiện nhập côngthức vào các ô tính như hình25b
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
- Thực hiện lại các thao tác đã học
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Về nhà xem trước bài thực hành
-
Trang 23-Ngày soạn: 18/09/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 20/09/2010Giảng lớp 7B: 23/09/2010Giảng lớp 7C: 23/09/2010
Tiết 11
Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM
Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục thực hành: thực hiện tính toán trên trang tính
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Giả sử em có 500.000 đồng
gửi tiết kiệm không kì hạn
với lãi suất 0,3%/tháng Hãy
để sao cho khi thay đổi số
tiền gửi ban đầu và lãi suất
thì không cần phải nhập lại
công thức
- Lưu bảng tính với tên so
Học sinh tiến hành làm bàithực hành trên máy tínhtheo yêu cầu và hướng dẫncủa giáo viên
+ Thay đổi lãi suất và tiềngửi ban đầu để kiểm tra
+ Lưu bảng tính với tên
Bài tâp 3 (40’)
Trang 24tiet kiem So tiet kiem
Trang 25-Ngày soạn: 20/09/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 22/09/2010Giảng lớp 7B: 29/09/2010Giảng lớp 7C: 27/09/2010
Tiết 12
Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM
Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục thực hành: thực hiện tính toán trên trang tính
b Gi ng n i dung b i m iảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như hình
27 dưới đây Lập công thức
+ Lưu bảng tính bảng tính
với tên bảng điểm của em
và thoát khỏi chương trình
Bài tập 4 (40’)
Trang 27-Ngày soạn: 25/09/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 27/09/2010Giảng lớp 7B: 29/09/2010Giảng lớp 7C: 27/09/2010
Tiết 13
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết cách chọn khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test
- Biết cách sử dụng phần mềm Typing test để luyện gõ
- Biết cách sử dụng một số trò chơi trong phần mềm Typing Test như: Trò chơi bảng chữ cái, trò chơi đám mây, trò chơi gõ từ nhanh
Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ đi học một phần mềm học tập rất có lợi trong việc
học tin học đó là phần mềm học tập: Luyện gõ phím nhanh với Typing Test
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng + Hoạt động 1: Giới thiệu
sơ lược về phần mềm Typing
test.
- Là phần mềm dùng để
luyện gõ 10 ngón thông qua
thông qua một số trò chơi
đơn giản nhưng rất hấp
1 Giới thiệu phần mềm: (3’)
- Là phần mềm dùng đểluyện gõ 10 ngón thông quathông qua một số trò chơiđơn giản nhưng rất hấpdẫn- chơi mà học
2 Khởi động phần mềm: (5’)
Trang 28Typing Test trên máy tính.
? Cách chọn tên trong danh
Học sinh nghiên cứu sách
giáo khoa => Cách thực hiện
trò chơi
+ Hoạt động 4: Tìm hiểu trò
chơi ABC (bảng chữ cái)
Học sinh nghiên cứu sách
giáo khoa => Cách thực hiện
- Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiếnthức
- Học sinh lên thực hiệntrên máy tính theo yêucầu của giáo viên
Em có thể chọn tên mìnhtrong danh sách hoặc gõ
tên mới vào ô Enter Your Name và sau đó
nháy chuột vào nút tại
vị trí góc phải bên dướimàn hình để chuyển sangmàn hình có dạng nhưhình 128 SGK
Nháy chuột tại vị trí có
dòng chữ Warm up games để bắt đầu vào
màn hình có 4 trò chơiluyện gõ bàn phím nhưhình 129
- Trên màn hình của tròchơi này sẽ xuất hiện cácbọt khí bay theo chiều từdưới lên trên Trong cácbọt khí có các chữ cái
Em cần gõ chính xác cácchữ cái đó Nếu gõ khôngđúng bọt khí sẽ chuyểnđộng lên trên, chạm vàokhung trên màn hình vàbiến mất ( bị tính là bỏqua)
- Một dãy chữ cái xuấthiện theo thứ tự trong một
- Nháy chuột vào biểutượng để khởi động
phần mềm Typing Test.
3 Tìm hiễu trò chơi Bubbles (bong bóng): (7’)
Tìm hiểu trò chơi Bubbles
Giới thiệu cách vào trò chơiBlubbles
- Giới thiệu cách chơi
4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái): (7’)
Trang 29chơi Clouds (đám mây)
Học sinh nghiên cứu sách
giáo khoa => Cách thực hiện
Trên màn hình xuất hiệncác đám mây chuyểnđộng từ trái sang phải Ta
có nhiệm vụ gõ đúng cácchữ dưới đám mây đó
Nếu gõ đúng đám mây sẽbiến mất Dùng phímSpace hoặc Enter đểchuyển sang đám mâytiếp theo
Học sinh chú ý lắng nghe
=> Ghi nhớ kiến thức
Nêu cách thực hiện tròchơi theo yêu cầu củagiáo viên
Ta nháy chuột vào nút
Tìm hiểu cách thực hiện tròchơi ABC
5 Trò chơi Clouds (đám mây): (7’)
Tìm hiểu trò chơi CloudsCách vào trò chơi đám mây
6 Trò chơi Wordtris ( gõ
từ nhanh) (7’)
Tìm hiểu cách thực hiệntrò chơi gõ từ nhanh
7 Kết thúc phần mềm: (4’)
Trang 30? Em hãy nêu cách kết thúc
phần mềm
để thoát khỏi phầnmềm
Ta nháy chuột vào nút
để thoát khỏi phầnmềm
Trên màn hình xuất hiện các đám mây chuyển động từ trái sang phải Ta có nhiệm
vụ gõ đúng các chữ dưới đám mây đó Nếu gõ đúng đám mây sẽ biến mất Dùng phímSpace hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo
Đặt vấn đề:
Trang 31Tiết học ngày hôm nay chúng ta sẽ đi thực hành phần mềm học tập: Luyện gõ phím nhanh với Typing Test
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Học sinh thực hiện trênmáy tính theo sự hướng dẫncủa giáo viên
Sử dụng trò chơi bongbóng và trò chơi bảng chữcái để luyện gõ bàn phím
c Củng cố luyện tâp (3’)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)
- Tiết sau thực hành (tt)
Trang 33Ngày soạn: 02/10/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 04/10/2010Giảng lớp 7B: 07/10/2010Giảng lớp 7C: 07/10/2010
b Giảng nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 34Học sinh thực hiện trênmáy tính theo sự hướng dẫncủa giáo viên.
Tiết 16
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết được khái niệm hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
Trang 35để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể Chúng ta cùng đi tìmhiểu bài học: Sử dụng các hàm để tính toán
b Giảng nội dung bài mới
+ Hoạt động 1:
Giới thiệu hàm trong chương
trình bảng tính
- Gọi học sinh nhắc lại cách
tính toán với các công thức
* Ví dụTính tổng của 10,25,31Cách thực hiện:
Ta gõ vào một ô bất kì
= 10 + 25 + 31 rồi nhấnEnter
Kết quả: 66
+ Ta nhập vào ô tính nhưsau:
=(5 + 15 + 25)/3 và nhấnEnter
Kết quả: 15
+ Học sinh chú ý lắngnghe => ghi nhớ kiến thức
1 Hàm trong chương trình bảng tính: (20’)
Trong chương trình bảngtính, hàm là công thức đượcđịnh nghĩa từ trước Hàmđược sử dụng để thực hiệntính toán theo công thức vớicác giá trị dữ liệu cụ thể
2 Cách sử dụng hàm (7’)
Trang 36Trong đó: Các biến a,b,c …
được đặt cách nhau bởi dấy
phẩy là các số hay địa chỉ của
ô Số lượng các biến là không
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
Để nhập hàm vào một ô, tachọn ô cần nhập, gõ dẫu =,sau đó gõ hàm theo đúng cúpháp của nó và nhấn Enter
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
Trang 37Ngày soạn: 09/10/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 11/10/2010Giảng lớp 7B: 14/10/2010Giảng lớp 7C: 14/10/2010
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản để làm một số bài tập
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính: a) Hàm tính tổng:
Trang 38số trong các biến.
AVERAGE(A1,A5);
AVERAGE(A1,A5,5);
Học sinh quan sátMax(a,b,c…);
+ Cho kết quả là giá trị lớnnhất trong các biến
Học sinh chú ý lắng nghe
=> ghi nhớ kiến thức
b) Hàm tính trung bình cộng: (12’)
- Cú pháp:
AVERAGE(a,b,c…)
- Chức năng: Cho kết quả
là giá trị trung bình củacác dữ liệu số trong cácbiến
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất: (12’)
- Cú pháp:
MAX(a,b,c…);
- Chức năng: Cho kết quả
là giá trị lớn nhất trongcác biến
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: (11’)
- Cú pháp:
MIN(a,b,c );
- Chức năng: cho kết quả
là giá trị nhỏ nhất trongcác biến
Trang 39Ngày soạn: 11/10/2010 Ngày giảng:
Giảng lớp 7A: 13/10/2010Giảng lớp 7B: 20/10/2010Giảng lớp 7C: 18/10/2010
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm cơ bản trong chương trình bảng tính
- HS biết nhập công thức và hàm đúng quy tắc
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
a Kiểm tra bài cũ: - Kết hợp trong nội dung bài học
b Dạy nội dung bài mới
Hoạt động của
GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Trang 40Học sinhtiến hànhlàm bài tậptheo yêu cầucủa giáoviên.
Học sinhthực hànhtrên máytính theoyêu cầu củagiáo viên
STT Tên sách lượngSố Đơn giá Thànhtiền
Tổng số cuốn sách…cuốn Tổng số tiền… đồng
a.Tính cột thành tiền theo công thức bằng số lượng nhânđơn giá