1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buổi hai năm 2011

54 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9- Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học.. Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số

Trang 1

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học

- Giải các bài tập trong SBT toán 9

II Tiến trình dạy học:

GV đa đề bài lên bảng phụ

Giải:

a − +2x 3 có nghĩa khi và chie khi - 2x + 3 ≥ 0

⇔- 2x ≥ −3 ⇔ x 1,5≤Vậy x 1,5≤ thì − +2x 3 có nghĩa

b 4

x 3+ có nghĩa khi và chỉ khi

40

x 3≥+

Do 4 > 0 nên 4 0

x 3≥+ khi và chỉ khi x + 3 > 0

x a

Trang 2

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

?Em có NX gì về mẫu của biểu

−+ có nghĩa.

x1 = 1; x2 = 0,2

b x2 +6x 9 3x 1+ = −

Ta có: x2 +6x 9+ = (x 3)+ 2 = +x 3Khi đó: x 3 3x 1+ = − (2)

Trang 3

Trêng THCS Minh T©n Gi¸o ¸n buæi 2 §¹i sè 9

VËy PT cã hai nghiÖm x1 = − 7; x2 = 7

Bµi 3: Rót gän c¸c biÓu thøc sau.

Trang 4

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa

- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT – 5 ) ( a , d )

1 2

Trang 5

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn, trục căn thức và khử mẫu

- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn, trục căn thức và khử mẫu

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi trên vào giải bài toán khử mẫu căn thức , trục căn thức , rút gọn biểu thức đơn giản

- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai

- Giải các bài tập trong sgk và SBT ở phần này

III Tiến trình dạy học

- GV : Y/c học sinh

- Viết công thức đa thừa số ra ngoài

và vào trong dấu căn

2 2

(B 0) B

B/ Bài tập:

Bài58 ( SBT- 12): Rút gọn các biểu thức

a) 75 + 48 − 300 = 25 3 + 16 3 − 100 3

3 3

10 4 5 3 10 3 4 3

c) 9 a − 16 a + 49 a Với a ≥ 0

a 6 a 7 4 3

a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9

= +

=

) (

.

.

( vì a ≥ 0

Bài tập 59 ( SBT - 12 ): Rút gọn các biểu

thức

Trang 6

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

dấu căn để rút gọn biểu thức sau

GV: gợi ý: ta biến đổi 1 vế của đẳng

thức ( thờng là vế dài, cha gọn) và

biến đổi để đợc kết quả bằng vế kia

phải nhân với biểu thức nào ?

- GV: Cho HS làm bài sau đó gọi

HS đại diện lên bảng trình bày lời

=

c) ( x − y)(x + y + xy)

y y x x

x y y y y x y x x y x x

=

Bài tập 63 ( SBT - 12 ): Chứng minh

a) ( + )( − )= − Vớix>0và y>0

y x xy

y x x y y x

xy

y x y x

( x + y)( x − y)= x − y = VP

=

Vậy VT = VP ( Đcpcm) b) = + + Với x > 0 và x ≠ 1

1 x x 1 x

1

x 3

1 x

1 x x 1 x

+ +

=

Vậy VT = VP ( đcpcm) Vậy giá trị của x cần tìm là : 0 ≤ x ≤ 6561

* Bài tập 69 ( SBt - 13 )

2

2 3 5 2

2

2 3 5 2

3 2 5 26 12

25

3 2 5 26 3 2 5 3 2 5

3 2 5 26 3

2 5

+

= +

Trang 7

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- GV: nhận xét chữa lại bài , nhấn

mạnh cách làm , chốt cách làm đối

với mỗi dạng bài

GV : Đa ra bài tập 70 ( SBT - 14)

GV: Hớng dẫn HS làm bài

- Để rút gọn bài toán trên ta phải

biến đổi nh thế nào ?

- Hãy trục căn thức rồi biến đổi rút

gọn

.GV: Cho HS làm bài sau đó gọi HS

lên bảng trình bày lời giải

- GV chữa bài và chốt lại cách làm

3 1 3

1 3 2 1 3

2 1 3

2

− +

− +

+

= +

( ) ( ) 3 1 3 1 2

1 3

1 3 2 1 3

1 3

3 1

1 3

3

+ +

− +

1 1 3

1 1 3 3 1 1 3

1 1 3 3

2 2

3 2 1

1 3

3 1 3 3 1

1 3

3 1 3

− +

− +

− +

+ +

Bài tập 72 ( SBT - 14 )

Ta có :

3 4

1 2

3

1 1

2

1

+

+ +

+ +

( )( ) ( )( ) ( 4 3)( 4 3)

3 4 2

3 2 3

2 3 1

2 1 2

1 2

− +

− +

− +

− +

− +

=

3 4 2 3 1 2 3

4

3 4 2

3

2 3 1 2

1

− +

− +

=

1 2

y y x x

y x

y xy x y x y

x

y y x x

+ +

3 x x

1 3

x x 3 x

3 x x 3

3 x x

3 x x

+

= +

− +

+

= + +

Trang 8

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

IV Củng cố - H ớng dẫn :

a) Củng cố :

- Nêu các công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

- Nhắc lại các phép biến đổi đã học , vạn dụng nh thế nào vào giải bài toán rút gọn

- nêu các dạng bài tập đã giải trong chuyên đề

b) Hớng dẫn :

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

B Chuẩn bị:

Trang 9

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

GV: Soạn bài, bảng phụ

HS: Ôn lại các phép biến đổi căn thức đã học

2) AB = A B (Với A ≥ 0 , B > 0 ) 3)

5) A B = A2B (Với A ≥ 0 , B ≥ 0 )

A B= - A2B (Với A < 0 , B ≥ 0 )6)

B

A

= B1 AB (Với AB ≥ 0 , B ≠ 0 ) 7)

B A

C

) (

B A

B A C

(Với A ≥ 0 , A ≠ B2 ) 9)

B A

C

B A C

a b a

b a b a

b

− +

− + +

= +

− +

+

( )

b a

b a 2 b

a

b ab 2 a b ab 2 a

và a ≠ b) b) Ta có :

( )( ) ( )( )

( a b)( a b)

b ab a b a b

a

b a b a b

a

b a b a

b

− +

+ +

− +

b ab a b a b

a

b ab a b a

2 +

+ +

− +

= +

+ +

− +

=

b a

ab b

a

b ab a b ab 2 a

+

= +

− + +

=

Bài tập 82 ( Sgk - 15 )

a) Ta có :

VT =

Trang 10

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- GV: - Vậy giá trị nhỏ nhất của P

bằng bao nhiêu Đạt đợc khi nào ?

3 x 4

1 4

3 2

3 x 2 x 1 3 x x

2 2

= + + +

= +

Vậy VT = VP ( Đcpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :

P =

4

1 4

1 2

3 x 1 3 x x

= +

x 2 2 x

1 x x 4

x 5 2 2 x

x 2 2 x

1 x P

− +

+

− +

2 x x 3 4 x

x 6 x 4

x

x 5 2 x 4 x 2 x x 2 x

4 x

x 5 2 2 x x 2 2 x 1 x

− +

+ +

=

2 x

x 3

+

=

b) Vì P = 2 ta có :

4 4

x 2 2

2 x

1 :

1 1

1

x

x x

x x

0 1 0 0

x x x x

x x x

Vậy đk xác định của P là: x > 0; x ≠ 1; x≠ 4

Trang 11

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

GV gọi HS thực hiện

GV gọi HS NX và chốt bài

GV đa đề bài lên bảng phụ

?Em biến đổi Q dới dạng một số +

1 :

1 1

1

x

x x

x x

x

( 2)( 1)

2 2

1 1

: ) 1 (

1

− +

− +

+

x x

x x

x x

x x

x x

4 1

: 1

x x x

x

x x

1 2

1

x x

x x

x x

x

x x

3

2 1

3

1 2

2 =

x x

Với x > 0, x ≠ 1; x≠ 4

Ta có:

4

1 3

2 =

x x

x

Q =

1

2 1

+

x Z

1 , với xZ, QZ thì Z

− 1 2

Trang 12

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

Bài tập về nhà:

Cho P =  − − −   + + − 1 

2 1

1 :

1

x x

a Tìm đk của x để P xác định

b Rút gọn P

c Tìm x để P > 0

- Xem lại các bài tập đã chữa

IV

Rút kinh nghiệm và bổ sung

………

Chủ đề 2: hàm số bậc nhất

Đ1: Hàm số : y = ax + b (a ≠0)

A Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức hằng số bậc nhất có dạng y = ax + b (a≠0) và tính chất

- Biết chứng minh hằng số đồng biến trên R khi a > 0, khi a < 0

- Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị biến số và ngợc lại

Trang 13

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ + soạn bài

HS: Xem lại hàm số y = ax (a≠0)

C Tiến trình dạy học.

- Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất ?

- Nêu t/c của hàm số bậc nhất ?

- Hàm số y = ax + b : XĐ với mọi x ∈R

+ Đồng biến khi a > 0 + Nghịch biến khi x < 0

- Đồ thị là đờng thẳng cắt cả hai trục tọa độ + Nếu b = 0 có dạng y = ax luôn đi qua gốc tọa độ O (0;0) và A(1;a)

+ Nếu b ≠ 0 luôn đi qua hai điểm (0; b) và (-

a

b

; 0)

2 Bài tập Bài 1: xác định hs bậc nhất –hệ số a , b ? hs

nào đồng biến , nghịch biến ?

a) y = 3 – x ; a = - 1 ; b = 3 hs nghịch biếnb) y = - 1,5x ; a = -1,5 ; b = 0 hs nghịch biến

d) y = ( 2- 1 ) x – 2 ; a = 2 - 1 ; b = - 2

hs đồng biếne) y = 3( x - 2) = 3x - 6 ; a = 3 ; b

= - 6

Trang 14

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- GV gọi HS đứng tại nêu cách vẽ đồ

thị y = x + 3

GV:

- Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn

cho biết tgB = ? tg ACO = ?

2 3

A

- 3 2

3 y

x O

Trang 15

Trêng THCS Minh T©n Gi¸o ¸n buæi 2 §¹i sè 9

Trang 16

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

GV : gọi lần lợt các HS lên bảng

c, tính giá trị tơng ứng của x khi y

nhận các giá trị

y = 0; 1; 8; 2+ 2, 2 - 2

GV: Để tính giá trị tơng ứng của x ta

làm nh thế nào

HS: Ta thay các giá trị tơng ứng vào

y = (3 − 2)x+ 1 và rút ra x

⇒ y = (3 − 2 2 1 3 2 2 1 3 2 1) + = − + = −

* tại x=3 + 2

⇒ y = (3 − 2 (3) + 2) 1 9 2 1 8 + = − + =

c,* Tại y = 1⇒ (3 − 2)x+ 1=1⇒

(3 − 2)x= − = ⇒ = 1 1 0 x 0

* Tại y = 0 ⇒ (3 − 2)x+ 1=0

* Tại y = 2 - 2 ⇒ (3 − 2)x+ 1=2- 2

D H ớng dẫn học ở nhà

BTVN:

Bài 1: Cho : y = ( 2m - 1 )x + 3

a) Tìm m để hs đồng biến

b) Tìm m để hs nghịch biến

Bài 1: Cho : y = ( 2 1 − )x− 1

a) HS đồng biến hay nghịch biến

b) Tính giá trị y tơng ứng với các giá trị của x = 2-1; 1+ 2;-1

IV

Rút kinh nghiệm và bổ sung

………

………

………

………

………

Đ2: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)

A Mục tiêu:

- Học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)

- Kiểm tra một điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)

- Điều kiện để đờng thẳng y = a/x + b/ song song, cắt nhau, trùng nhau

Trang 17

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ + Thớc kẻ + phấn màu

HS: Học bài cũ + thớc chia khoảng

C Tiến trình dạy học

GV đa đề bài lên bảng phụ

Bài 1: Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

đồ thị của hai hàm số sau:

y = - 2x + 2

y = x - 2

* Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x + 2 cho x = 0 ⇒ y = 2 ⇒ (0; 2)

cho y = 0 ⇒ x = 1 ⇒ (1; 0)

* Vẽ đồ thị hàm số y = x - 2cho x = 0 ⇒ y = - 2 ⇒ (0; - 2)

cho y = 0 ⇒ x = 2 ⇒ D(2;0)

Bài 25 tr 60- SBT– a) Đờng thẳng đi qua gốc tạo độ có công thức tổng quát là y = ax (1)

-Vì đờng thẳng trên đi qua điểm A ( 2 ; 1)

x

Trang 18

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

) và y = a’x + b’ ( a’ ≠ 0) song

song với nhau khi nào ? trùng

nhau ? cắt nhau khi nào ?

GV đa đề bài lên bảng phụ

a Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song

b Đồ thị hàm số (1) và (2) cắt nhau

c Đồ thị hàm số (1) và (2) trùng nhau

Giải:

a Để đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song khi

k+ ≠ 1 2k− ⇔ ≠ − 1 k 2 (thoả mãn đk)

c, để đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng trùng nhau khi

1

2 1

-2 B

A O

Trang 19

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

* Không có giá trị nào của k để đồ thị hàm số (1) trùng với đồ thị hàm số (2)

Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất

a Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt

b Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song

c Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại

điểm có hoành độ bằng 4

Giải:

a Đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt nhau khi

2 3 2

0 2

0 3 2

m m m

m m

m m

Vậy

3

4

; 2

; 3

m m

2 3 2

0 2

0 3 2

m m m

Vậy m =

3 4

thì đồ thị (1) song song với đồ thị

Trang 20

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

Bài 2: Cho đờng thẳng y = ( m + 2 ) x – 2m – 3

a) Tìm m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = 3x + 1

b) Tìm m để đờng thẳng trên vuông góc với đờng thẳng y = -2x + 1

Bài 3:

Cho hàm số : y = 3x + 1 ( d)

a) Vẽ đồ thị hàm số và tìm m để điểm B ( m ; 2m – 3 ) thuộc đồ thị hàm số

b) Tìm k để đờng thẳng y = 3kx – 2k + 1 song song với đồ thị hàm số trên

c) Tìm a để đồ thị hàm số trên đồng quy với hai đờng thẳng y = x + 2 và y = ( 2a –1 )

x + 3

Bài 4: Cho 2 hàm số bậc nhất : y = ( 2m - 1 )x + 3 (d1) ; (y = ((m + 3)x -1 (d2)

a) Tìm m để đồ thị 2 hàm số là song song với nhau

2- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa và tính chất của hàm số y = ax + b ?

- nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b?

Trang 21

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

3 Luyện tập

Hoạt động của thầy Nôi dung kiến thức cơ bản

?Nhắc lại cách tính góc tạo bởi

đ-ờng thẳng y=ax + b và trục ox

GV: nêu nội dung bài tập 1

- Hàm số đồng biến khi nào ? GV

yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ làm câu

A(1;2) và B(-1,5;-3) Chứng tỏ rằng đờng thẳng AB đi qua gốc tọa độ O Tính góc tạo bởi AB và trục ox

Giải:

-Phơng trình đ/t OA có dạng y = ax

Có a = 2/1 = 2Vậy đờng thẳng OA có phơng trình là y =2x

- Thay tọa độ điểm B vào phơng trình đờng thẳng ta đợc – 3 = 2(-1,5)

Vậy B nằm trên đờng thẳng OA hay AB đi qua

a) Hàm số đồng biến

b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;5)c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại P(0;-4) d) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm Q(-3/2;0)

x

y

β O

Trang 22

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

Đồ thị đi qua điểm A thì tọa độ

điểm A phải thỏa mãn điều kiện gì?

GV yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện

đ-ờng thẳng đi qua gốc tọa độ và

vuông góc với đờng thẳng

y =-2x+ 3

c) Tìm tọa độ giao điểm A của

đ-ờng thẳng y = -2x + 3 và đđ-ờng thẳng

tìm đợc ở câu b)

d) gọi P là giao điểm của đừng

thẳng y = -2x + 3 với trục tung tìm

diện tích tam giác OAP

giao điểm của 2 đờng thẳng

- Hoành độ giao điểm của 2 đ/t là

nghiệm của pt nào?

- yêu cầu 1HS giải pt vừa tìm đợc ?

- Nêu công thức tính diện tích tam

d) Thay tọa độ Q vào công thức của hàm số thì

2

3

;0)

b) Đờng thẳng qua gốc tọa độ O và song với

đờng thẳng y = -2x + 3 , đờng thẳng qua gốc

O vuông góc với đờng thẳng y = -2x là y=

c) Gọi (xA; yA )là tọa độ giao điểm của A của

đờng thẳng y = -2x + 3 và y = 0,5x

Do A nằm trên đờng thẳng y = -2x + 3.nên ta

có : yA = -2xA + 3 (1)

Điểm A cũng nằm trên đờng thẳng y = 0,5x nên ta có : yA = 0,5xA (2)

6

)d) Diện tích tam giác OAP là :

= 1,8 (đvdt)

Trang 23

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

1 1

2

1

x x

x x y y

y y

Đờng thẳng y = ax + b đi qua A( x1;y1) nên y1= ax1 + b, suy ra y- y1 = a(x- x1) (1)

Đờng thẳng y = ax + b đi qua B( x2;y2) nên y2= ax2 + b, suy ra y2- y1 = a(x2- x1)(2)

Từ (1) và (2) suy ra

1 2

1 2 1

1

x x

y y x x

y y

1 1

2

1

x x

x x y y

y y

- Học thuộc lí thuyết theo vở ghi

- Xem lại các dạng toán đã chữa

- Bài tập về nhà: Bài1: Xác định đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B biết rằng :

a) A(-2;0) , B(0;1)

b) A(1;4) , b(3;0)

Bài 2: a) Cho 4 điểm A(0;-5) ,B(1;-2) C(2;1) , D(2,5;2,5) CMR 4 điểm A,B, C,D thẳng hàng

b) Tìm x sao cho 3 điểm A(x;14), (-5;20) C(7;-16) thẳng hàng

Đ 4: vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng

y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’( a’≠0)

1- ổn định tổ chức lớp:

2- Kiểm tra bài cũ:

GV : gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về nhà tiết 14

3- Dạy- học bài mới :

Hoạt động của thầy tròNôi dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Lí thuyết

Hoạt động 2: Bài tập

GV: nêu nội dung bài tập TN0

Bài1: PT của đ/t // với đ/t y =2 - x và cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 là

Trang 24

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- GV: yêu cầu HS làm việc theo nhóm

khoảng 7 phút sau đó trình bày kết quả

GV: Nêu nội dung bài tập tự luận lên

bảng phụ

Bài 3:Tìm giá trị của m để 2 đ/t y = 2x+3

Và y = (m-1)x + 2

a) Song song ; b) Cắt nhau

c) Vuông góc với nhau

b) Tìm giá tri của k để đ/t (1) cắt trục

tung tại điểm có tung độ bằng 1 - 2

- Đờng thẳng đi qua gốc tọa độ khi nào?

Chọn đáp án DBài 2:

b) Để 2 đ/t đã cho cắt nhau thì

m – 1 ≠ 2 hay m ≠ 3 c) Để 2 đ/t đã cho vuông góc với nhau thì

(m – 1) 2 = -1Suy ra m =

2 1

Bài 4:

Đờng thẳng OA có PT y = x

2 1

Nên ta có a =

2 1

Trang 25

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

- Làm các bài tập sau:

Bài 1: Với đk nào của k và m thì 2 đ/t sau sẽ trung nhau ?

y = kx + (m- 2);

y = (5 – k)x + (4 – m)Bài2: Tìm giá trị của a để 2 đ/t :

y = (a – 1)x + 2

y = (3 – a)x + 1; song song với nhau

Trang 26

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

Đ 5: lập phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm

1- ổn định tổ chức lớp:

2- Kiểm tra bài cũ:

GV : gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về nhà tiết 15

ĐA: Bài 1: k = 2 và m = 3

Bài 2: a ≠2

3- Dạy- học bài mới :

Hoạt động của thầy tròNôi dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Bài tập TN 0

GV: nêu nội dung bài tập TN0 trên bảng

phụ

- Yêu cầu HS làm bài khoảng 7’ sau đó

đại diện đứng tại chỗ trả lời?

- PT đờng thẳng đi qua AB phải thỏa

mãn những đ/k gì?

Họat động 2: Bài tập tự luận.

Bài 3:Trong mp tọa độ Oxy cho các điểm

A(0;5); B(-3;0); C(1;1);M(-4,5;-2,5)

a) Chứng minh rằng A;B;M thẳng hàng

và A;B;C không thẳng hàng

b) Tính diện tích tam giác ABC

- Hãy viết pt đờng thẳng đi qua 2 điểm

1x− B y = x + 11

C y =

3

11 3

1x+ D y = - 2x +

3

11

Chọn CBài 2: Cho 3 điểm A(3;-1) B(2;1),C(0;1) Phơng trình của đ/t (d) đi qua C và // với

đ/t AB là

A y = -2x + 1 B y = x + 1

C y = 3x + 1 D y = -x + 1Chọn A

2) Bài tập tự luận:

Bài 3:

Giải : a) PT đờng thẳng

đi qua 2 điểm A,B là

y =

3

5

x + 5 +)Ta có :-2,5 =

3

5

.(-4,5)+ 5 vậy điểm M thuộc vào đ/t y =

3

5

x + 5 Hay A,B,M thẳng hàng

+) Ta có 1 ≠

3

5

.1 + 5 ,nên điểm C không thuộc vào đờng thẳng y =

3

5

x + 5 Hay A,B,C không thẳng hàngb) Ta có : AB2 = 32 +52 = 34

Trang 27

Trờng THCS Minh Tân Giáo án buổi 2 Đại số 9

AC, BC?

⇒ có nhận xét gì về tam giác có các

cạnh nói trên?

- Tính diện tích tam giác ABC?

Bài 4: Trên mp tọa độ cho 3 điểm

A(-2 3;0); B(-2;0) và C(0;2)

a) Tìm các hàm số mà đồ thị của nó là

đ-ờng thẳng AC, đđ-ờng thẳng BC

b) Tìm số đo các góc của tam giác ABC

GV:

- Yêu cầu 1HS lên bảng biểu diễn các

điểm A,B,C trên mp tọa đô Oxy ?

- Viết pt đờng thẳng đi qua 2 điểm

tgCAB =

3

1 3 2

- Nêu lại các dạng bài tập đã chữa và phơng pháp giả các dạng toán đó

- Nêu điều kiện để 1 điểm thuộc đờng thẳng y = ax + b?

Ngày đăng: 30/06/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ2: Đồ thị hàm số   y = ax + b (a  ≠ 0) - Giáo án buổi hai năm 2011
2 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 16)
Đồ thị của hai hàm số sau: - Giáo án buổi hai năm 2011
th ị của hai hàm số sau: (Trang 17)
Đồ thị hàm số - Giáo án buổi hai năm 2011
th ị hàm số (Trang 22)
Bảng phụ . - Giáo án buổi hai năm 2011
Bảng ph ụ (Trang 24)
Đồ thị là đ/t - Giáo án buổi hai năm 2011
th ị là đ/t (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w