1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương toán 8 HK I

3 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.. Câu 5: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.. Câu 6: Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số.. Câu 8:

Trang 1

Phòng giáo dục duy xuyên đề cơng ôn tập học kì i

A

/ Lý thuyết:

I/ Đại số:

Câu 1: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.

Câu 2: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

Câu 3: Các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

Câu 4: Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B, đa thức A chia hết cho đơn thức B.

Câu 5: Định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

Câu 6: Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Câu 7: Nêu quy tắc rút gọn phân thức Quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

Câu 8: Các phép toán trên phân thức đại số

Câu 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức.

II/ Hình học:

Câu 1: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đặc biệt.

Câu 2: Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang Định lí 1, 3

trong bài này

Câu 3: Nêu định nghĩa tâm đối xứng, trục đối xứng, hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng Câu 4: Nêu khái niệm đa giác, đa giác lồi, đa giác đều, công thức TQ tính số đờng chéo của

1 đa giác

Câu 5: Tính chất về diện tích đa giác, viết công thức tính diện tích các hình: tam giác, tam

giác vuông, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông

B/ Bài tập: HS xem lại và giải lại các BT ở SGK và giải thêm các BT ở SBT

Một số bài tập bổ sung

I/ Đại số:

Câu 1: Nối mỗi câu ở cột A với một câu

ở cột B để đợc một đẳng thức đúng:

x2 - y2 4x2 - 4xy + y2

(2x - y)2 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

x3 - (2y)3 x2 - 2xy + y2

y3 + x3 (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2)

(x - y)3 (x + y)(x2 - xy + y2)

(x + 2y)2 x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

4y2 + 4xy + x2

Câu 2: Rút gọn biểu thức (x-2)(x+3)-x(x+1) đợc:

a/ 3x + 2 b/ -6 c/ 2x - 6 d/ 0

Câu 3: Đơn thức 15x2y3 chia hết cho:

a/ 5x3y b/ -10x2y2 c/ -5x3y2

Câu 4: Đa thức 20x3y2 + 10x2y4 + 25xy3 chia hết cho: a/ 2y2x4 b/ -10x2y2 c/ 4xy2

Câu 5: Phân thức nào không phải là phân thức đại số:

a/

x

x

3

1

b/ x2 - 2y c/ 3 d/

x x

x x

+ + 8 1

4 2

Câu 6: Hai p.thức sau là đối nhau đúng hay sai:

a/

2

3

x

x

− 2

3

c/ ( 3 ) 2

1

+

x

x

) 3 (

1

x

x

− +

b/

y

x

x

− và x y

x

d/

1

2

+

x

x

1

2

+

x x

Câu 7: Với giá trị nào của x thì phân thức

1

1 2

2 −

x x

tồn tại (có nghĩa)

a/ x ≠ ±1 b/ x ≠ 1 c/ x ≠ 1 và x ≠ 0

Câu 8: Với y = 2 thì giá trị của biểu thức

A = y2 - 4y + 4 là:

Trang 2

a/ 0 b/ 2 c/ 4 d/ 8

Câu 9: Rút gọn biểu thức:

a/ x(2x2 - 3) - x2(5x + 1) + x2

b/ (x - 2)(x + 3) - (x + 1)(x - 4)

c/

2

1

x2(6x - 3) - x(x2 +

2

1

) +

2

1

(x + 4)

d/ (x2 - x)2 - 2(x2 + x) - 15

e/ (x2 + 2x)2 + 9x2 + 18x + 20

f/ (x2 + 3x + 1)(x2 + 3x + 2) - 6

Câu 10: Tìm x biết:

a/ x2 - 5x = 0

b/ x2 = 2x - 1

c/ 4(3x - 1) - 2(5 - 3x) = -12 d/ (6x - 3)(2x + 4) + (4x - 1)(5 - 3x) = -21

Câu 11: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 4x2 - 4xy + y2 d/ 4x2 + 8xy - 3x - 6y

b/ x3 - 4x2 + 4x

c/ yx2 - 2xy2 + y3

e/ (a - b)2 - (a + b)2

f/ 6x2 + 6xy - x - y

g/ 7x2 - 14xy + 7y2 - 28z2

Câu 12: Rút gọn các phân thức:

4

3

6

x

x

x

b/

7 2 2

5 3 2

20

15

z y x

z y x

c/

y x

xy x

2 2

2

+

+

d/

xy x

y xy x

3 3

2

2

2 2

+

+ +

Câu 13: Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức sau bằng 0: A =

4 4

4 2

2

+

x x

x

Câu 14: Thực hiện phép tính:

a/

3 6 3

1 2

2

1

2 + +

x x

b/

6 4

1 3

2

1 18

8

7

2

2 − + x + xx

x

c/

y x

x x y

x

y xy

y

2 3

9 2 2

3

2 6

2

2

+

− + +

d/

yz xz

xy y

x

y x

3

3

9

2

2 2

e/

1

36

6

1 6 6

1 6

2

2

2

+

− +

+

x

x x x

x x x x

f/

y x

x xy x y y xy

− +

(

II/ Hình học:

Câu 1: Các khẳng định sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a/ Đờng trung bình của tam giác là đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác.

b/ Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

c/ Hình thoi có hai trục đối xứng.

d/ Diện tích tam giác bằng tích một cạnh và chiều cao tơng ứng.

Câu 2: Hình thang có đáy nhỏ bằng 3cm đờng trung bình bằng 7cm thì đáy lớn bằng:

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB; A = 600 Gọi M, N lần lợt là trung điểm của BC

và AD E là điểm đối xứng của A qua B

a/ Chứng minh tứ giác ABMN là hình thoi.

b/ Chứng minh tứ giác AEMN là hình thang cân.

c/ Chứng minh tứ giác BECD là hình chữ nhật.

Câu 4: Cho tam giác ABC Gọi D và E lần lợt là trung điểm của AB, AC.

a/ Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?

Trang 3

b/ Cho BC = 5 chiÒu cao AH = 3 TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c DECB.

 HÕt 

I/ Tr¾c nghiÖm:

Ngày đăng: 30/06/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Hình thang có đáy nhỏ bằng 3cm. đờng trung bình bằng 7cm thì đáy lớn bằng: - Đề cương toán 8 HK I
u 2: Hình thang có đáy nhỏ bằng 3cm. đờng trung bình bằng 7cm thì đáy lớn bằng: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w