1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê cuong toan 8 hk 2

4 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/ Một tổ sản xuất theo kế hoạc h mỗi ngày phải làm 50 sản phẩm.. Khi thực hiện mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm.. Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13

Trang 1

Đề cương ôn tập HK II môn toán 8 - Năm học 2010- 2011

Trang 2

THUY

ẾT :

A Đại

số:

1

Phương

trình

bậc

nhất

một

ẩn:

Định

nghĩa;

hai quy

tắc

biến

đổi;

cách

giải

2

Phương

trình

tích:

Định

nghĩa;

cách

giải

3

Phương

trình

chứa

ẩn ở

mẫu:

Cách

giải

4 Các

bước

giải bài

toán

bằng

cách lập PT

5 Các tính chất của bất đẳng thức 6

Bất phươn g

trình bậc nhất một ẩn:

Định nghĩa;

hai quy tắc biến đổi;

cách giải

7

P.trìn h chứa dấu giá trị tuyệt đối:

cách giải

B Hình học:

1 Định

lí Ta-lét (thuận , đảo và hệ quả)

2 Tính chất đường phân giác của tam giác

3 Tam giác đồng dạng:

Định nghĩa,đị nh

lí,các trường hợp đồng dạng

4 Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông;

Tỉ số đường cao; Tỉ số

diện tích

5 Diện tích xung quanh;

thể tích của hình hộp chữ nhật,hì

nh lăng trụ đứng,h ình chóp đều

BÀI TẬP :

A.

Đại số:

Dạng I: PT đưa được về dạng

PT ax +

b = 0.

1/

5

16 2 6

1

x

2/

3

7 2

2

4 3 6

5

x

3/

1 5 , 2 4

3 2 2

7 3

x x

x

4/ Bài

21, 22,

23, 24 SBT/tr 6

Dạn

g II:

PT tích.

1/ (4x -10) (24 + 5x) = 0

2/

3x(25x +15) -35(5x + 3) = 0

3/ (2x

- 1)2 + (2 - x) (2x -1) = 0 4/ (x + 2)(3 -4x) =

x2 + 4x + 4

5/ (2x

- 5)2 -(x + 2)2 = 0 6/ x2

-x - (3-x

- 3) = 0

7/ x2 - 5x + 6 = 0 8/ Bài 26,29,30 ,31,32,3 3,34 SBT/tr7,8

Dạng III : PT chứa ẩn ở mẫu

0 3 1

4 2 )

2

x x

) 2 (

2 1

2

2 ) 2

x x x x

x

4

) 2 ( 2 2

1 2

1 )

2

x

x x

x x

x

0 4 1

8 1 2

1 2 1 2

1 2 )

x x

x x

x

4

1 ) 2 3 ( 2

9 2

6 1 )

x

x x x

x x

x

) 3 )(

1 (

2 2

2 ) 3 ( 2 ) 6

x x

x x

x

) 2 )(

1 (

11 3 2

1 1

2 ) 7

x x

x

) 5 ( 6

7 2

50

15 )

5 ( 4

3 )

x

1

4 1

5 2 1

1 )

2

x x

10) Bài 38,39,40 ,41,42,6 4

SBT/tr9,1 0,13

Dạng

Giải

BPT và biểu diễn tập hợp nghiệ

m trên trục số

1/ 4x - 8

≥ 3(3x -1) - 2x + 1

2/ (2x + 1)(2x - 1)

- 3x <

4x(x - 1) 3/

8

) 1 ( 3 3 4

1

2x   x

4/

6

5 3

3 2

) 1 2 ( 3

2

5x x x x x2 x

5/

2 4

7 3 5

17

x x

6/

6

1 2 3

2 1 2

x x

7/ x2 - 2x + 1 < 9

Dạng

V : PT chứa ẩn trong dấu GTTĐ

1/

4 3

2xx

2/

15 3

3   

x

3/

x

x 4 4

4/

x

x 6  20  3

5/

1

x

Dạn

g VI : Giải bài toán bằng cách lập PT

1/

Một Ôtô đi từ A đến B rồi quay về A mất cả thảy 3 giờ Biết vận tốc lúc đi là 40 km/h và vận

tốc lúc về là 20

km/h .Tí nh

quãng đường AB 2/ Hai xe ôtô cùng khởi hành từ

A đến B trên quãng đường dài 136km Trong 43km đầu hai

xe có cùng vận tốc , nhưng sau đó chiếc xe thứ nhất tăng vận tốc lên gấp 1,2 lần vận tốc ban đầu , trong khi chiếc xe thứ hai

Trang 3

duy trì

vận

tốc

cũ Do

đó xe

thứ

nhất

đến B

sớm

hơn xe

thứ hai

40

phút

Tính

vận

tốc ban

đầu

của hai

xe

3/ Lúc 7

giờ,

một

người

đi xe

máy

khởi

hành

từ A

với vận

tốc

30km/h

Sau đó

một

giờ,ngư

ời thứ

hai cũng

đi xe

máy từ

A đuổi

theo với

vận tốc 45km/

h Hỏi đến mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất?

Nơi gặp nhau cách

A bao nhiêu?

4/

Một tổ sản xuất theo kế hoạc

h mỗi ngày phải làm 50 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ngày

tổ đã sản xuất được

57 sản phẩm

Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế

hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ? 5/ Một cửa hàng có hai kho chứa hàng Kho I chứa 60 tạ , kho

II chứa

80 tạ Sau khi

bán ở kho II số hàng gấp 3 lần số hàng bán được

ở kho I thì số hàng còn lại

ở kho I gấp đôi số hàng còn lại

ở kho II Tính số hàng đã bán

ở mỗi kho 6/ Trong cuộc điều tra về dân số vừa qua tại xã X Theo kế hoạch , mỗi điều tra viên một ngày phải điều tra

được

24 hộ

Nhưn

g khi thực hiện mỗi điều tra viên chỉ điều tra được

18 hộ trong một ngày

Do đó thời gian hoàn thành trễ hơn kế hoạc h một ngày Tính số hộ mà mỗi điều tra viên phải

điều tra

7/ Trong quí I,tổ công nhân thứ nhất làm được nhiều hơn tổ công nhân thứ hai

120 sản phẩm

Trong quí II, tổ công nhân thứ nhất làm vượt 10%,tổ thứ hai làm vượt 8% so với số sản phẩm làm được ở qíu I Do đó cả hai tổ đã

vượt được

75 sản phẩm

Hỏi trong quí I mỗi tổ làm được bao nhiêu sản phẩm?

8/ Bài 51,53,54 ,56,57,5 8,60,67, 68,71 SBT/

tr12,14

B.

Hình học:

1/ Qua đỉnh A của hình bình hành ABCD , kẻ

đường thẳng tuỳ ý cắt BD,

BC và đường thẳng

DC lần lượt tại E, F, G

Chứn

g minh a

DAE∽

BFE

b AE2

= EF.EG

c Tích BF.DG không đổi 2/ Cho

ABC Từ điểm

D bất

kì trên cạnh

BC , dựng đườn g thẳng

d song song với trung tuyến

AM , đườn g thẳng

d cắt

AB ở E và

AC ở F

CHứn

g minh rằng : a

AC

AF AB

AE

b DE +

DF = 2AM 3/ Cho

MAB cân tại

M Vẽ đường cao AD và BE, đường thẳng vuông góc với

MB tại B cắt đường thẳng

MA tại F Chứng minh rằng

a M AD

∽ MF B

b MA2

= MF.M D c

AF

AE BF BE

Trang 4

4/ Cho

ABC

vuông

tại A ,

vẽ

đường

cao AH ,

trên tia

đối của

tia HA

lấy

điểm E

sao cho

HE > HA

Từ C

kẻ

đường

thẳng

vuông

góc với

BE cắt

BE tại

F, cắt

HE tại

Chứng

minh

rằng :

a

ABC∽

HAC

b BE

.BF

=

BH

.B

C

c BG

EC

5/ Cho

ABC (AB = AC)

Vẽ đườn

g phân giác

BD và CE

Chứn g minh:

a BD

= CE

b ED //

BC c

Biết

AB =

AC = 6cm,B

C = 4cm

Tính AD,DC ,ED

6/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB

= 8cm,B

C = 6cm

Vẽ đườn

g cao AH của

ADB

a

Chứng minh

AHB ∽

BCD

b

Chứng minh AD2

= DH.DB

c Tính độ dài đoạn thẳng DH,AH

7/ Cho

ABC,Â

= 900,AB

= 8cm,AC

= 15cm,đ ường cao AH

a.Tính BC,AH

b Gọi

M và N lần lượt là hình chiếu của điểm H trên AB,AC

Tứ giác

AMNH là hình gì?

Tính MN

c

Chứng minh AM.AB

= AN.AC 8/ Cho

ABC vuông tại A,trung tuyến BD

Phân giác của góc BDA và BDC lần lượt cắt AB,BC ở

M và N

Biết AB

= 8cm,AD

= 6cm

a/ Tính BD,BM

b/ C/m:

MN//AC c/ Tứ giác MNCA là hình gì?

Tính

SMNCA 9/

Cho hình hộp ABCD

A'B'C' D' có

AB = 10cm ,BC = 20cm, AA' = 15cm

a/

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật b/

Tính độ dài đườn g chéo AC của hình hộp chữ nhật 11/

Cho hình

lập phương ABCD.A1

B1C1D1 cạnh bằng 5cm Gọi O và O1 lần lượt là giao điểm các đường chéo AC với BCvà

A1C1 với

B1D1 a/ Tính diện tích toàn phần và thể tích hình lập phương b/ Tính thể tích hình chóp

O1.ABC c/ Tính thể tích hình

chóp

B1.ABC Bài 12) Bài 52 đến 60 SBT/tr76 ,77

Ngày đăng: 02/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w