1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 3 toán 8

2 541 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trường học Trường THCS An Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp đặt nhân tử chung AB+AC-BD=AB+C-D 2.. Phơng pháp dùng hằng đẳng thức: Vận dụng các hằng đẳng thức để biến đổi đa thức thành tích các nhân tử hoặc luỹ thừa của một đa thức đơn

Trang 1

Tr ờng THCS An Ho à chuyên đề bồi d ỡng HS 8

A.lí thuyết:

1 Phơng pháp đặt nhân tử chung

AB+AC-BD=A(B+C-D)

2 Phơng pháp dùng hằng đẳng thức: Vận dụng các hằng đẳng thức để biến

đổi đa thức thành tích các nhân tử hoặc luỹ thừa của một đa thức đơn giản

3 Phơng pháp nhóm nhiều hạng tử: Dùng các tính chất giao hoán, kết hợp

của phép cộng các đa thức, ta kết hợp những hạng tử của đa thức thành từng nhóm thích hợp rồi dùng các phơng pháp khác phân tích thành nhân

tử theo từng nhóm rồi phân tích chung đối với từng nhóm

4 Phơng pháp tách: Ta có thể tách một hạng tử nào đó của đa thức thành

hai hay nhiều hạng tử thích hợp để làm xuất hiện những nhóm hạng tử mà

ta có thể dùng phơng pháp khác để phân tích đợc

VD: 2x2-7xy+5y2=2x2-2xy-5xy+5y2

=2x(x-y)-5y(x-y)= (x-y)(2x-5y)

5 Phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử: Ta thêm hoặc bớt cùng 1 hạng tử

nào đó vào đa thức để làm xuất hiện những nhóm hạng tử mà ta có dùng các phơng pháp khác để phân tích đợc

VD: a4+4= a4+ 4a2+4 -4a2= (a2 + 2)2- (2a)2

=(a2+2+2a)(a2+2-2a)

= (a2+2a+2)(a2-2a+2)

6 Phơng pháp đặt biến phụ: Trong 1 số trờng hợp để việc phân tích đa thức

thành nhân tử đợc thuận lợi ta phải đặt biến phụ thích hợp

VD: Phân tích đa thức thành nhân tử.

A=(x2+4x+8)2+ 3x(x2+4x+8) + 2x2

Đặt y = x2+4x+8 ta có :

A= y2+3xy+2x2 = y2 + xy + 2xy +2x2

= y(y+x) + 2x(y+x) =(x+y)(2x+y)

 A= (x2+5x+8)( x2+6x+8)

= (x2+5x+8)(x+2)(x+4)

Nói chung khi phân tích 1 đa thức thành nhân tử ta phải vận dụng linh hoạt, sáng tạo các phơng pháp trên và phải biết kết hợp chúng một cách hợp lý Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là duy nhất

b.bài tập áp dụng:

Bài toán 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2+11x+28 b) x2-8x+12

c) x2+x-20 d) x2-3x-10

Bài toán 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2-13x+42 b) 6x2-11x-7

c) x2-7x-12 d).15 x2+29x-14

e) x2-6x+8 f) 9x2+6x – 8

1

Trang 2

Tr ờng THCS An Ho à chuyên đề bồi d ỡng HS 8

Bài toán 3: Cho B = 6 x2+7x-3 Tìm x để : a).B=0 ; b).B > 0 ; c) B < 0

Bài toán 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a).(x2+x)2+4x2+4x-12 b) x3+3x2-4

c).2x3-5x2+8x-3 c).x3- 4x2- 8x+8

d).x2(x2+4)- x2+4 e) x2(x+4)2- (x2+4)2- (x2- 1)

Bài toán 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a).3x2-22xy-4x+8y+7y2+1 b).12x2+5x-12y2+12y-10xy-3

c).x4+6x3+11x2+6x+1 d).x3+3x2+6x+4

Bài toán 6: Tìm số nguyên msao cho (x+m).(x+5)+3 phân tích đợc thành (x+a).(x+b)

với a,b là số nguyên tố

Bài toán 7: Tìm số tự nhiên n để giá trị biểu thức sau là một số nguyên tố:

a) A = n3- 4n2+4n -1 b) B = n3- 6n2+9n -2

Bài toán 8: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a).x4+4 b).x4+64

c) 64x4+1 d) 81x4+4

e).x5+x+1 f).x7+x2+1

Bài toán 9: Tìm x biết

a) x3-x = 0 b) (2x-1)2- (x+3)2 = 0

c).5x(x-3)+3-x=0 d) x2-4x+3 = 0

e) x2-36 =0 f) x2- 6x+9=0

Bài toán 10: a).Chứng minh rằng : n3- n chia hết cho 6 với mọi n Z

b).Chứng minh rằng : (5n+2)2-4 chia hết cho 5 với mọi n Z

Bài toán 11: Tính nhanh:

a) x2 +

2

1

x+

16

1

Với :x = 49,75 b) x2- y2-2y-1 với : x= 93; y=6

Bài toán 12: Tính nhẩm:

a) 742-262 b) 47 2- 532

c).2006 2- 6 2 d) 20072- 10072

2

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w