1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong IV - Ma tran moi

4 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết cách chứng minh bất đẳng thức; nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình; biết giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất

Trang 1

Ngày soạn: 22 /4/2011

Ngày giảng: /4/2011

Tiết 66: KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

1 Kiến thức:

- Biết cách chứng minh bất đẳng thức; nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình; biết giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất; biết giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kĩ năng:

- Biết chứng minh bất đẳng thức, giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, giải hương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

3 Thái độ:

- cẩn thận, chính khi thực hiện lời giải, nghiêm túc khi làm bài

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Hình thức TNKQ kết hợp Tự luận

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên Chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Bất đẳng

thức, liên

hệ giữa thứ

tự và phép

cộng, phép

nhân

Biết vận dụng tính chất để chứng minh bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(5,6) 1

2 1điểm = 10%

2 Bất

phương

trình bậc

nhất một ẩn

Nhận dạng được bất phương trình bậc nhất một ẩn

Hiểu phép biến đổi tương đương bất phương trình;

xác định được nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình

Biết giải bất

phương trình bậc nhất một ẩn

Biết kết hợp tìm nghiệm của hai bất phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1) 0,5

3(2,3,4) 1,5

2(7a,b) 4

1(9) 1

7

7 điểm

= 70%

Trang 2

3 Phương

trình chứa

dấu giá trị

tuyệt đối

Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(8) 2

1

2 điểm

= 20%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

5 %

3 1,5

15 %

6 8

80 %

10 10 100%

IV ĐỀ BÀI

A.Trắc nghiệm( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng

(mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A

x

1

- 1 > 0 ; B x

3

1

+ 2 < 0 ; C 2x2 + 3 > 0 ; D 0x + 1 > 0

Câu 2: Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0, phép biến đổi nào dưới đây là đúng:

A 4x > - 12 ; B 4x < 12 ; C 4x > 12 ; D 4x < - 12

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 - 2x ≥ 0 là :

A {x | x

2

5

} ; B {x | x

2

5

} ; C {x | x

2

5

} ; D { x |x

2

5

≤ }

Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới

đây:

A 3x + 3 > 9; B - 5x > 4x + 1; C x - 2x < - 2x + 4; D x - 6 > 5 – x

Câu 5 : Cho m 2 n 2 + > + So sánh m và n

A m n < B m n ≤ C m n = D m n >

Câu 6 : Cho a > b Các bất đẳng thức nào đúng?

A − < − a b B a b

− > − C 2a 1 2b 1 + < + D a 3 b 3 − ≤ −

B Tự luận (7 điểm )

Câu 7: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biẻu diễn tập nghiệm trên trục số

a)

3

4 x

4

3

2 +

x

b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

Câu 8: (2 điểm) Giải phương trình : x+ = 4 2x− 5

Câu 9: (1 điểm) Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai bất phương trình sau :

2x + 1 > x + 4 và x + 3 > 3x - 5

Trang 3

V ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

A TNKQ

B TNTL

Câu 7:

a) Ta có:

4 2 3 4.(4 ) 3.(2 3)

4.(4 ) 3.(2 3)

16 4 6 9

10 7

7

10

x

x

− ≤ +

⇔ − ≤ −

⇔ ≥

b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

⇔12x2 – 2x > 12x2 + 9x – 8x – 6

⇔12x2 – 2x - 12x2 - 9x + 8x > - 6

⇔-3x > -6 ⇔x < 2

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

1 đ

Câu 8: Ta có

4

x

+ = − − < −

* Khi x ≥ - 4 thì

4 2 5

4 2 5

9

x

+ = −

⇔ + = −

⇔ =

(thỏa mãn)

* Khi x < - 4 thì

4 2 5

4 2 5

1

3

x

+ = −

⇔ − − = −

⇔ =

(không thỏa mãn) Vậy phương trình có một nghệm là x = 9

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 9:

* Bất phương trình 2x + 1 > x + 4 ⇔x > 3

* Bất phương trình x + 3 > 3x – 5

⇔-2x > -8

⇔x < 8

Vậy những giá trị của x thỏa mãn cả hai bất phương trình là

3 < x < 8

0,5đ 0,5đ

Trang 4

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV

M ôn: Đại số 8

Họ v à tên:………

Trường:………

A.Trắc nghiệm( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng (mỗi câu đúng được 0,5 điểm) Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn : A x 1 - 1 > 0 ; B x 3 1 + 2 < 0 ; C 2x2 + 3 > 0 ; D 0x + 1 > 0 Câu 2: Cho bất phương trình - 4x + 12 > 0, phép biến đổi nào dưới đây là đúng: A 4x > - 12 ; B 4x < 12 ; C 4x > 12 ; D 4x < - 12 Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 - 2x ≥ 0 là : A {x | x 2 5 ≥ } ; B {x | x 2 5 − ≥ } ; C {x | x 2 5 − ≤ } ; D { x |x 2 5 ≤ } Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây: A 3x + 3 > 9; B - 5x > 4x + 1; C x - 2x < - 2x + 4; D x - 6 > 5 – x Câu 5 : Cho m 2 n 2 + > + So sánh m và n A m n < B m n ≤ C m n = D m n > Câu 6 : Cho a > b Các bất đẳng thức nào đúng? A − < − a b B a b 2 2 − > − C 2a 1 2b 1 + < + D a 3 b 3 − ≤ − B Tự luận (7 điểm ) Câu 7: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau và biẻu diễn tập nghiệm trên trục số a) 3 4 x− 4 3 2 + ≤ x b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3) Câu 8: (2 điểm) Giải phương trình : x+ = 4 2x− 5 Câu 9: (1 điểm) Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai bất phương trình sau : 2x + 1 > x + 4 và x + 3 > 3x - 5 B i l m à à ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đ i ể m

Ngày đăng: 30/06/2015, 10:00

w