Về kiến thức: +Biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước 2.. Về kỷ năng: +Tìm giá trị phân số của một số cho trước 3.. Chuẩn bị : GV: Hệ thống ví dụ, hệ thống bài tập HS: Sgk, g
Trang 1KIỂM TRA 45’
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương III
Rèn luyện cho học sinh tính độc lập, sáng tạo và sự nghiêm túc trong thi cử
B.Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Khái niệm phân số,phân số tối
giản,tính chất cơ bản của phân số
1
0,5đ
1
0,5đ
3
1,5đ
2
1,5đ 3,5đ
0,5đ
1 0,5đ
1 0,5đ
2
1đ
1
1đ 3đ
Các phép tính cộng,trừ,nhân,chia
phân số
1 0,5đ
2 0,5đ
1
1đ 2
Hốn số ,số thập phân, phần trăm 1
0,5đ
C.Đề bài:
Đề 1:
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai:
a) Số nghịch đảo của 32 là 23 b) Số nghịch đảo của 5 là 51
c) Số nghịch đảo của 31 là -3 d) Số nghịch đảo của 52 là 52
Câu 2: Cách viết nào dưới đây cho ta một phân số:
a)
2
7
,
1
b) 0
5
c) 8
7
Câu 3: Phân số nào dưới đây không bằng phân số 32 :
a) 64 b) 96
c) 32
d) 1210 Câu 4: Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản:
Câu 5: Dạng phân số của hỗn số 543 là:
Câu 6: Dạng số thập phân của phân số 10027 là:
a) 0,27 b) 2,7 c) 0,027 d) 2,07
II Tự luận (7 điểm)
Ngày Soạn: 8/4/10 Ngày KT: 10/4/10 Tiết
93
Trang 2Câu 1: (1điểm) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
Câu 2: (3 điểm) Tính:
2
1 3
2 3
2 2 3
1
A B65138 651321
4
1 3
2 : 2 : 2
7 5
2
C
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x72 73 b) x:32 53 27
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
8 7
1 7 6
1 6 5
1 5 4
1 4 3
1 3 2
1
D
Đề 2:
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
a) Số nghịch đảo của 32 là 23 b) Số nghịch đảo của 5 là 51
c) Số nghịch đảo của
3
1
là 3
1
d) Số nghịch đảo của
5
2
là 2
5
Câu 2: Cách viết nào dưới đây không phải là phân số:
Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng phân số
3
2 :
d) 1210 Câu 4: Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản:
a) 1215 b) 1620 c) 427 d) 1615
Câu 5: Dạng phân số của hỗn số
5
3
3 là:
Câu 6: Dạng số thập phân của phân số 10035 là:
a) 0,35 b) 3,5 c) 0,035 d) 3,05
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1điểm) Phát biểu quy tắc nhân hai phân số
Câu 2: (3 điểm) Tính:
2
1 5
4 5
3 2 5
1
A B97138 971321
4
1 3
2 : 2 : 2
7 5
2
C
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x 72 73 b) x:32 53 27
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh: M 32.5 52.772.99.211112.13132.15
Đáp án – biểu điểm Đề1
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Trang 31 2 3 4 5 6
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Phát biểu đúng quy tắc được 1điểm
Câu 2: (3 điểm) Tính:
2 3
6 3
1 8 1 3
1 3
8 3
1
6
5 13
13 6
5 13
21 13
8 6
B
65
62 4
13 : 10
31 4
1 4
12 : 10
31 4
1 1
3 : 10
35 4 4
1 2
3 1
2 : 10
35 10
C
Làm đúng mỗi biểu thức 1 điểm
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
7
5 7
2 7
x 1 điểm
b) x:32 2753 1029 x102932 1529 1 điểm
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
8 7
1 7 6
1 6 5
1 5 4
1 4
.
3
1
3
.
2
1
D
8
3 8
1 8
4
8
1
2
1
8
1 7
1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1
2
1
Đáp án – biểu điểm Đề 2
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Phát biểu đúng quy tắc được 1điểm
Câu 2: (3 điểm) Tính:
Trang 42 5
10 5
2 13 1 5
2 5
13 5
1
9
7 13
13 9
7 13
21 13
8 9
B
65
62 4
13 : 10
31 4
1 4
12 : 10
31 4
1 1
3 : 10
35 4 4
1 2
3 1
2 : 10
35 10
C
Làm đúng mỗi biểu thức 1 điểm
Câu 3: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x7372 71 1 điểm
b)
15
29 3
2 10
29 10
29 5
3 2
7 3
2 : x
Câu 4: (1 điểm) Tính nhanh:
15 13
2 13 11
2 11 9
2 9 7
2 7
5
2
5
.
3
2
M
15
4 15
1 15
5
15
1
3
1
15
1 13
1 13
1 11
1 11
1 9
1 9
1 7
1 7
1 5
1 5
1
3
1
Trang 5
§14 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức:
+Biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
2 Về kỷ năng:
+Tìm giá trị phân số của một số cho trước
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác
B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị :
GV: Hệ thống ví dụ, hệ thống bài tập
HS: Sgk, ghi nhớ quy tắc nhân phân số
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn đ ịnh lớp :( 1')
II Kiểm tra bài cũ:
III.Bài mới: (30')
Vấn đề: 76% của 25 bằng bào nhiêu ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
HĐ1: Ví dụ (15’)
GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu ví dụ sgk
HS: Tìm hiểu
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích đá
bóng ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 3, rồi
nhân với 2
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích đá
cầu ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 100, rồi
nhân với 60 Tức là: 27
10
6 45 60 100
45
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích chơi
bóng bàn ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 9, rồi
nhân với 2
GV: Để tính số học sinh lớp 6A thích chơi
bóng chuyền ta làm thế nào ?
HS: Chia số học sinh lớp 6A cho 15, rồi
nhân với 4
1 : Ví dụ: Sgk
HĐ2: Quy tắc (15’)
GV: Muốn tìm m n của b cho trước ta thực
hiện như thế nào ?
HS: Tính b
n m
2 Quy tắc Quy tắc:
Muốn tìm m n của b cho trước, Tính b
n
m
(m, n N, n khác 0)
Ngày Soạn: 11/4/09 Ngày dạy:13/4/09 Tiết
94
Trang 6GV: Tìm 72 của 14
7
2
14
GV: Tìm 0,25 của 1 giờ
HS: 1 10025 41 giờ = 15’
Ví dụ:
a) Tìm 72 của 14 b) Tìm 0,25 của 1 giờ
IV Củng cố: (12')
Yêu cầu học sinh thực hiện bài 116 sgk
Yêu cầu học sinh thực hiện bài 118 sgk
116.16% của 25 bằng 25% của 16 a) 84% của 25 băng 25% của 84
Do đó: 84% của 25 bằng 84/4 = 21 b) 48% của 50 bằng 50% cảu 48
Do đó: 48% của 50 bằng 48/2 = 24
118.73 của 21 bằng 9
7
3
21 a) Dũng được Tuấn cho 9 viên bi b) Tuấn còn lại 21 – 9 = 12 viên bi
V Dặn dò và h ư ớng dẫn học ở nhà: (2 ')
1 Ghi nhớ quy tắc
2 Thực hiện bài tập: 115, 117, 120 sgk
Trang 7LUYỆN TẬP
A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố:
1 Về kiến thức:
+Các phép tính về phân số
2 Về kỷ năng:
+Thực hiện các phép tính về phân số
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác
B Phương pháp: Luyện tập
C Chuẩn bị :
GV: Hệ thống bài tập
HS: Sgk, ghi nhớ các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn đ ịnh lớp :( 1')
II Kiểm tra bài cũ:
III.Luyện tập: (38')
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
HĐ1: Tính (10’)
7
3 2 3
1 2 5
2 3
1
Chú ý: Thứ tự thực hiện phép tính:
( )Nhân và chiaCộng và trừ
HS: Thực hiện
7
8 : 8
21 8
7 12
9 8
7
Chú ý: Vận dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
HS: Thực hiện
Bài 1: Tính
7
3 2 3
1 2 5
2 3
1
7
8 : 12
21 8
7 12
9 8
7
HĐ2: Tìm x, biết (28’)
GV: a) x32 21
Gợi ý: x + b = c x = c – b
HS: Thực hiện
GV: b) x 32 52
Gợi ý: x - b = c x = c + b
3
4
x
Gợi ý: b - x = c x = c + b
HS: Thực hiện
GV: d)
6
5 7
2
x
Gợi ý: x.b = c x = c:b
HS: Thực hiện
Bài 2: Tìm x, biết a) x32 12
b) x 32 52
3
4
x
d) x72 65
Ngày Soạn: 5/4/09 Ngày dạy: 7/4/09 Tiết
92
Trang 8GV: e) 5
3
1
:
x
Gợi ý: x : b = c x = c.b
HS: Thực hiện
GV: g) 2x 71 23
Từ:
2
3 7
1
2x suy ra : 2x = ?
HS: 2x2371 21142 1419
GV: 2x =
14
19
suy ra: x = ? HS: : 2 1419 21 2819
14
x
3
1 :
x
g) 2x 71 23 Giải:
g)
2
3 7
1
2x
2x2371 211421419
28
19 2
1 14
19 2 : 14
x
IV Củng cố:
V Dặn dò và h ư ớng dẫn học ở nhà: (5 ')
1 Ghi nhớ các quy tắc:
+Cộng, trừ, nhân, chia phân số +Viết hỗn số dưới dạng phân số +Số thập phân (hữu hạn) dưới dạng phân số
2 Thực hiện bài tập:
Bài 1: Tính:
5
3 2 2
1 2 5
2 4
1
11
8 : 17
26 8
7 17
9 8
11
Bài 2: Tìm x, biết:
4
1 :
x
b) 3x 71 25
3 Tiết sau kiểm tra 45’
Ngày soạn:12/4/10 Ngày dạy: 14/4/10 ttiết
95
Trang 9
THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
A.Mục tiêu:
-giúp học sinh biết được một số chức năng tính toán của máy tính Casio
-rèn luyện kĩ năng tính toán trên máy tính casio
-Vận dụng để giải bài tập mộtcách nhanh chóng và chính xác
B.Phương pháp: thực hành theo nhóm.
C.Chuẩn bị:
GV:Máy tính Casio, hệ thống bài tập tính toán
HS:Máy tính Casio
D.Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp,kiểm tra sỉ số: (1’)
II.Bài cũ: 0
III.Bài mới:
Đặt vấn đề: sử dụng máy tính như thế nào cho đúng và hợp lí?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:Tìm hiểu một số chức năng tính
toán của máy tính
Gv: Để đổi hỗn số ra phân số và ngược
lại ta dùng tổ hợp phím nào?
Hs:Shift +
Gv: Em hãy đổi các hỗn số sau ra phân
số: 3 ; 12 13;55 19
5 19 100
Hs:bấm máy và đọc kết quả:
1.Tìm hiểu một số chức năng tính toán của máy tính
a/ Đổi hỗn số ra phân số và ngược lại: Hãy đổi các hỗn số sau ra phân số:
3 ; 1 ;55
5 19 100
ift+ d/c
ift+d/c
ift+d/c
3
1
55
sh
sh
sh
HĐ2: Sử dụng máy tính để tính toán
Bài 1: Tính:
Gv:24 11 ?
9 6
HS:ấn máy tính rồi đọc kết quả:
9 6 18
Gv:71 53 ?
8 4
2.Bài 1: Tính:
a)24 1 ;71 1 5 ;4 23 6
9 6 8 4 7 Kết quả:
9 6 18
8 4 8 d/c
Trang 10Hs: 71 53 13
8 4 8
GV:4 26 ?
7
HS:4 26 11
9 6 18
HĐ3: Sử dụng máy tính để tính giá trị
biểu thức
Gv: ghi đề bài lên bảng
Hs: tính
A=33
7
7
5
11
1
1
2
2
0
B
C
D
E
Gv: đổi các số thập phân sau ra phân số:
0,7; 0,375; 0,125; 1,75
Hs:
7
0,7
10
3
0,375
8
1
0,125
8
7
1,75
4
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
0,7.2 20.0,375
A B C D E
b.Đổi số thập phân ra phân số:
Shift +d Đổi phân số ra số thập phân:
ab c
IV.Củng cố:
V.Dặn dò,hướng dẫn về nhà:
-Làm bài tập 99,100,119 sbt
d/c
Trang 11THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
A.Mục tiêu:
-giúp học sinh biết được một số chức năng tính toán của máy tính Casio
-rèn luyện kĩ năng tính toán trên máy tính casio
-Vận dụng để giải bài tập mộtcách nhanh chóng và chính xác
B.Phương pháp: thực hành theo nhóm.
C.Chuẩn bị:
GV:Máy tính Casio, hệ thống bài tập tính toán
HS:Máy tính Casio
D.Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp,kiểm tra sỉ số: (1’)
II.Bài cũ: 0
III.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
GV:yêu cầu 4 em làm ở bảng, cả lớp làm
vào vở
Hs1:
2 1 : 10 9
6 9 12 12
4 :1 4
18 18
A
Hs2:
5 5 1 1
18 18 15 12
23 5 23
18 18 20
23 23 23
18 72 24
Hs3:
9 8,75 : 0,625 :1
C
HS4:
Bài 1: Tính
2 1 : 10 9
6 9 12 12
5 5 1 1
18 18 15 12
9 8,75 : 0,625 :1
1
6 8 : 0,05 2
7 5,65 6 1
A
B
C
D
Giải:
2 1 : 10 9
6 9 12 12
4 :1 4
18 18
A
5 5 1 1
18 18 15 12
23 5 23
18 18 20
23 23 23
18 72 24
Tiết
96
Ngày soạn: 17/4/10 Ngày dạy: 19/4/10
Trang 126 8 : 0,05
2
7 5,65 6 1
13 1
8 :
2 20
141 113 8
.6
20 20 5
3
.20 30
28 8 10
.6
20 5
D
Gv: nhận xét,sửa bài của HS
9 8,75 : 0,625 :1
C
1
6 8 : 0,05 2
7 5,65 6 1
13 1
8 :
2 20
141 113 8
.6
20 20 5 3
.20 30
28 8 10 6
20 5
D
HĐ 2:
Gv: ghi đề bài lên bảng
Gv: em hãy đổi tất cả hỗn số, số thập
phân ra phân số
Gv: 31 ?
3 Hs:=10
3
Gv: 163 ?
4 Hs:67
4
Gv:-13,25=? Hs: 53
4
Gv: em hãy tìm x?
HS:
10 67 53
.
10 53 67
.
10 120
.
10
30 :
3
9
x
x
x
x
x
Bài 2: Tìm x biết:
3 16 13, 25
3 x 4
Giải:
10 67 53
10 53 67
10 120
10
30 : 3 9
x x x x x
IV.Củng cố:
V.Dặn dò,hướng dẵn về nhà:
Trang 13-làm bài tập 100,114,119 sbt -Ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết