Tiết : 56 KIỂM TRA CHƯƠNG IIII.. Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 1Tiết : 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa
về dạng phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kĩ năng: Giải các dạng phương trình trên, tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
3.Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày bài làm , đọc đề bài
II MA TR ẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
1.Khái
niệm về pt ,
pt tương
đương
Nhận biết được phương trình
Hiểu khái niệm về hai
pt tương đương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2
1 10%
2 Phương
trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết được pt bậc nhất
Hiểu được định nghĩa pt bậc nhất
Giải được phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
2 1
2 1,5
5
3 30%
3 Phương
trình tích
Phương
trình chứa
ẩn ở mẫu
Biến đổi một phương trình
về dạng phương trình tích
Giải được phương trình Giải được bài
tốn cĩ tính chất phức tạp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
2 1
2 1,5
1 0,5
6 3,5 35%
4 Giải bài
tĩan bằng
cách lập p/t
Vận dụng được các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
1 1,5
3 2,5 25% Tổng số câu
Tổng số điểm
%
3 1,5 15%
5 2,5
25 %
7 5,5
55%
1 0,5
5 %
16
10 100%
III ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM : (5điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A 2x +1
2+1 = 0
Trang 22) x = -2 là nghiệm của phương trình :
3) ) Phương trình (5-x).(3x-6)= 0 cĩ tập nghiệm là :
A S= { }5; 2 B S= {− −5; 2} C S= {5; 2− } D S= {−5; 2}
4) Phương trình 7+(x-2) = 3(x-1) cĩ tập nghiệm là :
5) Điều kiện xác định của phương trình 2 1 3
6) ) Phương trình vơ nghiệm cĩ tập nghiệm là :
7) Một người đi xe đạp với vận tốc là 12 km/h, thời gian để người đĩ đi được quãng đường dài x (km) là:
A 12x (giờ) B 12
x (giờ) C 12
x
(giờ) D x−12 (giờ)
8 Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (2x - 6)(2x + m) = 0 tương đương là:
A 4 B -4 C 2 D -2
9. Hiệu số thứ nhất và số thứ hai bằng 18 Gọi x là số thứ nhất thì số thứ hai là :
A 18 – x B x – 18 C x + 18 D – x – 18
10.Phương trình x3 = 4x cĩ
A S= { }2 B S= {2; 2− } C S= {0; 2; 2− } D S= { }0; 2
B TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau đây :
a) 7 + 2x = 22 − 3x
6
1 2 3
−
=
− +
c)
4
12 2
5 2
1
2 −
= +
−
−
+
x x x
x
+1 d) (x+3)(2x-5) = 0
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB
Bài 3 :Giải phương trình :
3 0
2009 2008 2007
x+ + x+ + x+ + =
IV ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM : (5điểm) (mỗi câu đúng 0,5 đ)
B TỰ LUẬN
1a 7 + 2x = 22 − 3x⇔ 2x+5x = 22-7
⇔ 7x=15 ⇔ x = 15
7 Tập nghiệm S = 15
7
0,5 0,25
0,25 1b
3
4 6
1 2 3
−
=
−
0,25
Trang 3⇔ x = 25
8 ; S = 25
8
1c
4
12 2
5 2
1
2 −
= +
−
−
+
x x x
x
+1 ĐKXĐ : x ≠ 2 ; x ≠ - 2 Quy đồng và khử mẫu đúng : -2x = - 4
X = 2 ( khơng thỏa đkxđ ) S = ∅
0,25
0,5 0,25 1d (x+3)(2x-5) = 0 ⇔ x+3 = 0 hoặc 2x-5 = 0
x = - 3 hoặc x = 5
2 ⇒ S = 3;5
2
−
0,25 0,25
2 Gọi x ( km ) là quãng đường AB ĐK x > 0
Thời gian đi là :
15
x
(h) Thời gian về :
12
x
(h)
Đổi 45 phút = 3
4 (h)
Pt 12
x
- 15
x
= 3 4 Giải ra ta được x = 45 (thỏa ĐK) Trả lời Quãng đường AB dài 45 km
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
3 0
2009 2008 2007
x+ + x+ + x+ + = ⇔ 2 1 3 1 4 1 0
+ + + + + =
Giải ra x = -2011
0,25 0,25
V KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
8A
8A
VI NH ẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM