MỤC TIÊU: Qua tiết này giúp: - GVđánh giá được khả năng nhận thứ của HS ủng như kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập ở chương IV.. - HS tự đánh giá khả năng lĩnh hội tri thức, đồn
Trang 1KIỂM TRA 45 '
I MỤC TIÊU: Qua tiết này giúp:
- GVđánh giá được khả năng nhận thứ của HS ủng như kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập ở chương IV
- HS tự đánh giá khả năng lĩnh hội tri thức, đồng thời rèn kỹ năng thực hành giải bài tập
- Hs được rèn tính trung thực cẩn thận trong làm bài và trình bài bài làm kcủa mình
II CHUẨN BỊ:
Gv: chuẩn bị đề đáp pho to
HS tự ôn tập kiến thức trong chương
MA TRẬN:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Hàm số y =ax2( a≠0) C5
0,5 đ
C6 0,5 đ
C1.a 2,0 đ
3 câu 3,0đ Phương trình bậc hai một ẩn C1
0,5 đ
C2 0,5 đ
C2.a,b 2,5 đ
C1.b 1,0 đ
5câu 4,5đ
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng C30,5 đ C 40,5đ C2.c1,5 đ 3 câu 2,5đ
Tổng 3 câu 1,5 đ 5 câu 5,5 đ 3 câu 3,0 đ 11câu10,0đ PP: HS làm việc cá nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định: kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra:
A ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 đ)
Câu 1: Hệ số a, b, c của phương trình 1 2 ( )
x + 2 3x - 5 + 2 = 0
A a = ;b = 2 3; c = 5 + 21
1
a = ; b = 2 3; c = -5 + 2 3
C a = ; b = 2 3; c = -(5 + 2)1
1
a = ;b = 3; c = - 5 + 2 3
Câu 2: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠) có nghiệm khi:
Câu 3: Kết luận nào sau đây là đúng với 2 nghiệm x1; x2 của phương trình:
x2 – 5x + 3 = 0
A x1 + x2 = 5
3 B x1+ x2 = 5 C x1 x2 =
3
5 D x1 x2 = -3
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 3x2 + 5x + 2 = 0 là:
Trang 2A {1; 2
2
2 3
3
− }
Câu 5: đều kiện của m để đồ thị hàm số y = (m – 1)x2 đồng biến khi x > 0 là:
Câu 6: Đồ thị hàm số y = 1
2x
2 đi qua điểm nào sau đây:
A.( 1; 1 ) B ( 1; 2 ) C ( 2; 2 ) D ( 2; 4 )
Phần II: Tự luận ( 7,0 đ)
Câu 1: (3,0 đ) Cho hàm số y =x2 ( có đồ thị D ) và hàm số y = 2x + 4 (có đồ thị d)
a) Hãy vẽ đồ thị hàm số trên cùng hệ trục toạ độ
b) Tìm giao điểm của đồ thị (D) và (d)
Câu 2: (4,0 đ) Cho phương trình x2 + 8x - m = 0
a) Giải phương trình với m = 9
b) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm
c) Tính x1 + x2 ; x1 x2 ; x12 + x22 với m = 4
B ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM:
Phần I: Trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng 0,5 đ x 6 = 3,0 đ
Phần II: Tự luận :
1
a) Xác định đúng các điểm thuộc đồ thị hàm số y = x2
Xác định đúng các điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 4
Vẽ đúng đồ thị hàm số y = x2
Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = 2x + 4
b) Tìm được toạ độ giao điểm của hai đồ thị là:
(1+ 5 ; 6+2 5 ) và (1- 5 ; 6 - 2 5 )
0,5 0,5 0,5 0,5
1,0
2
a) Với m = 7 ta có phương trình x2 + 8x – 9 = 0
Tính đúng ∆hoặc ∆'
Tính đúng nghiệm x1
Tính đúng nghiệm x2
b) Để phương trình có nghiệm ∆> 0 (hoặc ∆' > 0)
Tìm được m thoả mãn điều kiện đề bài
c) Tính đúng tổng x1 + x2
Tính đúng tổng x1 x2
Tính đúng tổng x12 + x22
0,25 0,75 0,5 0,5
0,25 0,75
0,5 0,5 0,5
3 Củng cố:
GV thu bài kiểm tra số lượng
Gv nhận xét
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 3- Ôn tập lại những kiến thức đã học, đặt biệt những kiến thức còn chưa nắm vững trong bài kiểm tra
- Xem lại công thức nghiệm phương trình bậc hai chuẩn bị trước bài tiếp theo