Số cân nặng của 20 bạn tính tròn đến kg trong một lớp được ghi lại như sau : a/.. Điểm số 20 phát bắn vào bia đạn của một xạ thủ được ghi lại ở bảng sau: Tìm tần số và giá trị trung bìn
Trang 1HỆ THỐNG BÀI TẬP TOÁN 7
ÔN THI HKII
Gv: Lê Huyền Trang
I/ THỐNG KÊ
Bài 1/ Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau :
a/ Lập bảng tần số b/.Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2/ Điểm số 20 phát bắn vào bia đạn của một xạ thủ được ghi lại ở bảng sau:
Tìm tần số và giá trị trung bình của điểm số trên
Bài 3/ Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? b/ Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng c/ Tìm mốt của dấu hiệu, nhận xét
Bài 4/ Theo dõi số bạn nghỉ học ở từng buổi trong một tháng, lớp trưởng ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng tần số, nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu
Bài 5/ Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
a/ Tính số trung bình cộng b/ Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 6/ Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
Trang 25 5 8 8 5 9 7 5 5 a/ Nêu dấu hiệu? Có bao nhiêu gía trị của dấu hiệu? b/ Lập bảng tần số; c/
Vẽ biểu đồ và nêu nhận xét d/ Tìm mốt của dấu hiệu e/ Tính số trung bình
cộng
II/ BT tìm x
Bài 7/ Tìm x biết: a/ (3x 5) (7 x)2(x 1); b/ x 23; c/
2
3 3 2
x
III/ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
2
1 2 5 , 0 8 , 0 3
1 5
3 2
1
Bài 9/ Tính giá trị biểu thức A = -3 2
2
2x y, với x = - 2; y = 1 Bài 10/ Tính giá trị biểu thức B=2,4x3y2 tại x=-1 và y=-1
Bài 11/ Giá trị của biểu thức C= x3 - 3y + 2z tại x=-3, y=0 và z=1
Bài 12/ 12.1/ Tính giá trị của các đơn thức sau:
a/ 5x2y2 tại x = -1 và y =21 b/ 2 3
2
1
y x
c/ x2y
3
2
tại x =-3 và y =-1 d/ 3x2y4 tại x =13 và y =-1 12.2/ Tính giá trị của các đa thức sau:
a/ 5x2y + 2xy - 3xy2 tại x=-2; y=1
b/ x2y2 + x4y4 + x6y6 tại x=1; y=-1
c/ 21 x5y – 2x5y + x5y tại x=1; y=-1
d/ 12x2y5 – 2x5y2 tại x=0,5; y=-1
IV/ ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
Bài 13/ a/ Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y.Tính tổng 3 đơn thức đó
b/ Thu gọn đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó: (-18x2y2).(1:6 x2y2 Bài 14/
Cho 2 đa thức:
P(x) = x-2x2+3x5+x4+x-1
Q(x) = 3-2x-2x2+x4-3x5-x4+4x2
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của 2 đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b)Tính P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)
c)Tính P(1), Q(-1)
Bài 15/ Chứng minh rằng đa thức x2+x+1 không có nghiệm
Bài 16/ Cho hai đa thức:
P(x) = x4 – 3x2 + 6x – 5x3 + 2 Q(x) = – 4x – 5x2 + 3x4 + 2x3 – 3
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Trang 3b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
Bài 17/ Tìm bậc của đa thức F = x5y + 6x3y4 – x2 y7
Bài 18/ Tìm nghiệm của đa thức p(x) = 2x – 5
Bài 19/ Cho hai đa thức
F(x) = 6x2 – 5x + 8 + 3x – 3x2 + 3x3 G(x) = 12x2 -6 – 9x2 + 3x3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến
b) Tính :F(x) + G(x)
c) Tìm x để F(x) = G(x)
Bài 20/ Cho 2 đa thức:
A(x) = 3x2 – 6 - 6x3 – 3x2 + 2x -3 +x5
B(x) = -12x2 – 6x + 3 + 5x2 - 6x3 –x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b) Tính :A(x) – B(x)
Bài 21/
21.1/.Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc của chúng
a/ A = 3x2 + 7x3 -3x3 + 6x3- 3x2
b/ Q = -3x5
-2
1
x3y
-4
3
xy2 + 3x5 + 2 c/ P = 3x2 -12 x +1 +2x –x2
21.2/ Tính tổng của đa thức:
a/ A = x2y + xy2 -5x2y2 + x3 và B = 3x2y - xy2 +x2y2
b/ M = x2 + xy + y2 - x2y2 – 2 và N = x2y2 +5 - y2
21.3/ Cho đa thức P(x) = 2 + 5x2 - 3x3 + 4x2 -2x –x3 +6x5
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến
b/ Viết các hệ số khác 0 của P(x)
Bài 22/ A(x) = 3x4 – 4x3 + x2 – 5 ; B(x) = - 2x4 + 6x – 3x3 +1
a) Tính A(x) + B(x)
b) Tính A(x) – B(x)
Bài 23/ Nhân hai đơn thức (-37 xy2 ).(-7x2y2)
Bài 24/
24.1/ Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a P(x) = 2x – 5 b Q(x) = x2 + 7
c K(x) = ( x – 1) (x+3) d M(x) = x2 - 1 24/2/ Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a Rút gọn
b Tính P(1) và P(-1)
c Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 25/ a/ Kiểm tra xem x = 2 có phải là nghiệm của đa thức A(x) = x2 – 6x + 5 hay không?
Trang 4b/ Tìm nghiệm của đa thức B(x) = 2x - 3.
V/ HÌNH HỌC
Bài 26/ Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AM
a) Chứng minh ABM = ACM
b) Các góc AMBvà AMC là những góc gì?
c) Biết AB = AC = 13cm, BC = 10cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến AM Bài 27/ Cho DEF cân tại D đường trung tuyến DI
a Chứng minh: DEI = DFI
b Tính góc DIE, góc DIF
c Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm Tính DI?
Bài 28/ Cho ABC có góc A bằng 900 Đường trung trực của AB cắt AB tại E
và BC tại F
a Chứng minh: FA = FB
b Từ F vẽ FH AC( HAC).Chứng minh : FH EF
c Chứng minh: FH = AE
d Chứng minh: EH // BC và EH BC2
Bài 29/ Cho ABC vuông ở C có góc A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt
BC tại E Kẻ EK AB (K AB) Kẻ BD với tia AE ( D tia AE) Chứng
minh:
a AC = AK và AE CK
b KA = KB
c EB > AC
d AC, BD, KE đồng qui
Bài 30/ Cho ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm Kẻ CI AB ( I AB)
a Chứng minh rằng: IA = IB
b Tính độ dài IC.
c Kẻ IH AC ( H AC) , kẻ IK BC ( K BC) So sánh độ dài IH và IK.
Bài 31/ Cho ABC, điểm D nằm giữa A, C ( BD không vuông góc với AC) Gọi E và F là
chân các đường vuông góc kẻ từ A và C đến đường thẳng BD So sánh AC với tổng AE + CF.
Bài 32/ Cho ABC vuông tại A, M là trung điểm của AC Gọi E, F là chân các đường vuông
góc kẻ từ A và C đến đường thẳng BM Chứng minh rằng
2
BE BF
Bài 33/ Cho ABC có AB < AC, AD là phân giác của góc BAC Chứng minh CD > BD.
Bài 34/ Cho ABC cân tại A có AB = AC= 34cm, BC = 32cm Kẻ đường trung tuyến AM.
a Chứng minh : AM BC.
b Tính độ dài AM.
Bài 35/ Cho ABC có AB < AC Trên tia đối của tia BC lấy điểm M sao cho BM = BA.
Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN = CA.
a Hãy so sánh các góc AMP và ANC.
b Hãy so sánh các độ dài AM và AN.
Trang 6HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP V/ HÌNH HỌC
Bài 26/
Hình vẽ:
M
A
a) Chứng minh được ABM = ACM (c-g-c) hoặc (c-c-c)
b) Do ABM = ACM (cmt)
AMB = AMC (2 góc tương ứng)
Mà AMB kề bù với AMC
Nên AMB = AMC = 90o
c) Ta có M là trung điểm của BC (gt)
MB = MC = BC2 = 102 = 5
Xét ABM vuông tại M, nên AM2 + MB2 = AB2 (đlí pytago)
AM2 = AB2 – MB2
= 132 – 52 = 169 – 25 = 144
AM2 = 144 = 12cm
Vậy AM = 12cm
Bài 27/ Tương tự bài 26
Bài 28/
Hình vẽ:
E
C
Hướng dẫn: a/ hs tự chứng minh
b/ Từ vuông góc đến song song
c/ Hs tự chứng minh
d/ vuông BEF và vuông HFE có:
BE = HF( = AE) => BEF = HFE ( 2 cạnh góc vuông)
GT Cho ABC có góc A = 90d là đường trung trực của AB, FH AC0
KL
a FA = FB
b FH EF
c FH = AE
d EH // BC và EH =BC2
Trang 7EF: chung
=> BFE HEF ( 2 góc tương ứng)
Mà Góc BFE và góc HEF là góc so le trong
=> EH // BF
mà F BC
=> EH // BC
Chứng minh: EH BC
2
1
Ta có BEF = HFE => BF = HE (1)
Hai tam giác vuông FEH và HCF có:
EHF HFC (so le trong)
HF chung
=> FEH = HCF ( cạnh góc vuông –góc nhọn)
=> HE = FC (2)
Từ (1) (2) => HE =BF = FC= BC
2 1
Bài 29/.
Hình vẽ:
2
1
60
H
D
K
E
B C
A
Chứng minh:
a Hai tam giác vuông ACE và AKE có:
CAE KAE (AE là tia phân giác của góc CAB)
AE cạnh chung
=> ACE = AKE ( Cạnh huyền –góc nhọn)
=> AC = AK ( 2 cạnh tương ứng) ACE = AKE
=> AC = AK và CE = EK
=> A đường trung trực của CK và E đường trung trực của CK
=> AE là đường trung trực của CK => AE CK
b CAB 60 0
=> CAE EAB ABC 30 0
=> EAB cân tại E
Gt ABC vuông ở C, góc A = 60
0
AE là tia phân giác góc CAB
EK AB, BD AE KL
a AC = AK và AE CK
b KA = KB
c EB > AC
d AC, BD, KE cùng đi qua 1 điểm H
Trang 8mà EK là đường cao
=> EK cùng là đường trung tuyến của EAB
=> KA = KB
c BEK vuông tại K => BE > BK => BE > AC
Mà BK = AC (ACE = AKE)
d Gọi G là giao điểm của AC, KE, BD
ta có: AC BE => AC, KE, BD là 3 đường cao của ABE
BD AE
EK AB
=> AC, KE, BD cùng đi qua 1 điểm là H
Bài 30/
Hình vẽ:
?
5 5
6
K H
I
C
B A
Hướng dẫn:
a Xét ACI và CBI
b Dùng Pytago
c Xét AHI và BKI
Bài 31
Hình vẽ:
E
F
A
D
Hướng dẫn:
ADE vuông tại E có AE < AD (1)
CDF vuông tại F có CF < CD (2)
Từ (1) (2) => AE + CF < AD + DC = AC ( đpcm)
Bài 32/ Hình vẽ:
M
C
GT
Cho ABC có CA = CB = 10cm
AB = 12cm, CI AB
IH AC; IK BC KL
a/ IA = IB b/ Tính IC =?
c/ So sánh IH và IK
GT Cho ABC có D AC, AE BD; CF BD
KL So sánh AC với AE + CF
Gt Cho ABC vuông tại A, MA = MC;
AE BM; CF BM KL
2
BE BF
Trang 9Hướng dẫn:
ABM vuông tại A => AB < BM
=> AB < BE + EM (1)
và AB < BF – MF (2)
MAE = MCF ( ch – gn)
=> ME = MF (3)
Từ (1) (2) (3) => AB + AB < BE + BF
=> 2AB < BE + BF => đpcm.
Bài 33/
Hình vẽ:
2
1
E
D
A
Hướng dẫn: Trên AC lấy điểm E sao cho AB = AE.
ABD = AED (c.g.c)
=> DE = DB (*)
và ADB ADE (1)
và DEC ADE (3)
Từ (1) (2) (3) => DEC C => DC > DE ( **)
Từ (*) (**) => DC > DB.
Bài 34
GT-KL: Hs Tự
Ghi
Hình vẽ:
32cm
34cm 34cm
2 1
?
M
A
C B
Hướng dẫn:
AB=AC =34cm (1) Suy ra tam giác ABC cân tại A
B C (hai góc đáy tam giác cân bằng nhau) (2) BM=CM (do AM là trung tuyến) (3)
Từ (1), (2), và (3) suy ra: ABM ACM (c.g.c)
M M (góc tương ứng) Mà
1
M kề bù
2
180 90 2
Vậy AM BC
Tính AM:
Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABM ta có:
34 16 30
Gt ABC; AB<AC;
AD là phân giác góc A
KL DC>DB
Trang 10Bài 35 A
1
B C
a ABC có AB < AC => ACB ABC (1)
ABM cân => M MAB
Mà M MAB ABC ( t/c góc ngoài)
=> 1
2
M ABC(2)
Chứng minh tương tự ta có: 1
2
N ACB(3) Từ (1) (2) (3) => N M
b AMN có N M nên AM < AN
================
CHÚC CÁC EM THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT
Lê Huyền Trang