1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề ôn tập Toán 11 HK2 - đề số 4

3 666 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập Toán 11 HK2 - Đề số 4
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề số 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

x  lim ( 5 32 2 3) 2)

x

x x

1

lim

1

 

x

x x

2

2 lim

7 3

 

4)

x

x

x

3 0

lim

lim 2.4 2

Bài 2 Cho hàm số:

x khi x

ax khi x

 

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1.

Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x31000x0,1 0

Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

x

2

x

sin cos sin cos

4) ysin(cos )x

Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) và SA = 2ABCD) và SA = 2a.

1) Chứng minh SAC( ) ( SBD); SCD( ) ( SAD)

2) Tính góc giữa SD và (ABCD) và SA = 2ABCD); SB và (ABCD) và SA = 2SAD) ; SB và (ABCD) và SA = 2SAC)

3) Tính d(ABCD) và SA = 2A, (ABCD) và SA = 2SCD)); d(ABCD) và SA = 2B,(ABCD) và SA = 2SAC))

Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 :2

1) Tại điểm M (ABCD) và SA = 2 –1; –2)

2) Vuông góc với đường thẳng d: y 1x 2

9

Bài 7 Cho hàm số: y x2 2x 2

2

 Chứng minh rằng: 2 y y1y2

––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 4

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1:

1)

2)

x

x x

1

lim

1

 

 Ta có: x

x

x x

1 1

lim ( 1) 0 lim (3 1) 2 0

 

 

  

    

x

x x

1

lim

1

 

 

x x

2

7 3

  4)

2

5)

2

2 2

 

  

 

Bài 2:

x khi x

ax khi x

 

Ta có:  f(1) 3 ax f x x ax a

lim ( ) lim 3 3

x

f x

Hàm số liên tục tại x = 1  f x f x x f x

(1) lim ( ) lim ( )

Bài 3: Xét hàm số f x( )x31000x0,1  f liên tục trên R.

f(0) 0,1 0( 1) 1001 0,1 0    ( 1) (0) 0   PT f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm c ( 1;0) 

Bài 4:

2

3)

4

4) ysin(cos )xy' sin cos(cos )x x

Trang 3

Bài 5:

1)  BD  AC, BD  SA  BD  (ABCD) và SA = 2SAC)  (ABCD) và SA = 2SBD)  (ABCD) và SA = 2SAC)

 CD  AD, CD  SA  CD  (ABCD) và SA = 2SAD)  (ABCD) và SA = 2DCS)  (ABCD) và SA = 2SAD) 2)  Tìm góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD) và SA = 2ABCD)

SA  (ABCD) và SA = 2ABCD)   SD ABCD,( )  SDA

SDA SA a

2

 Tìm góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) và SA = 2SAD)

AB  (ABCD) và SA = 2ABCD)  SB SAD,( )  BSA

BSA AB a

1 tan

 Tìm góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) và SA = 2SAC)

BO (ABCD) và SA = 2SAC)  SB SAC,( )  BSO

a

2

 , SO 3 2 a

2

OS

1 tan

3

3)  Tính khoảng cách từ A đến (ABCD) và SA = 2SCD)

Trong SAD, vẽ đường cao AH Ta có: AH  SD, AH  CD  AH  (ABCD) và SA = 2SCD)  d(ABCD) và SA = 2A,(ABCD) và SA = 2SCD)) = AH

a AH

AH2 SA2 AD2 a2 a2

5 4

5

 Tính khoảng cách từ B đến (ABCD) và SA = 2SAC)

BO  (ABCD) và SA = 2SAC)  d(ABCD) và SA = 2B,(ABCD) và SA = 2SAC)) = BO = a 2

2

Bài 6: ( ) :C y x 3 3x2  2 y 3x2 6x

1) Tại điểm M(ABCD) và SA = 2–1; –2) ta có: y ( 1) 9    PTTT: y9x7

2) Tiếp tuyến vuông góc với d: y 1x 2

9

   Tiếp tuyến có hệ số góc k 9

Gọi x y( ; ) là toạ độ của tiếp điểm 0 0

Ta có: y x( ) 90   x x x x x

x

0

1

3  6  9  2  3 0   3

 Với x0  1 y02  PTTT: y9x7

 Với x0  3 y0 2  PTTT: y9x 25

2

 2 y y 1 2 x2 x 1 1 1 x2 2x 1 (x 1)2  y 2

2

=============================

S

C D

O H

Ngày đăng: 27/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA =2 a. 1) Chứng minh (SAC) (⊥SBD); (SCD) (⊥SAD) - Bài giảng Đề ôn tập Toán 11 HK2 - đề số 4
i 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA =2 a. 1) Chứng minh (SAC) (⊥SBD); (SCD) (⊥SAD) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w