Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA.. Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E.. Trờn tia đối của của tia M
Trang 1Đề ụn tập 2 Bài 1:Thực hiện phép tính:
( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49
− − − − −
B i 2:Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đà ờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC
B i 3:à Cho tam giỏc ABC, M l trung à điểm của BC Trờn tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:
a) AC = EB v à AC // BE
b) Gọi I l m à ột điểm trờn AC ; K l m à ột điểm trờn EB sao cho AI = EK
Chứng minh ba điểm I , M , K thẳng h ng à
c) Từ E kẻ EH ⊥BC (H∈BC) Biết ãHBE = 50 o ; ãMEB =25 o
Tớnh ãHEM v à ãBME
B i 4: à Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú A 20à = 0 , vẽ tam giỏc đều DBC (D nằm trong tam giỏc ABC) Tia phõn giỏc của gúc ABD cắt AC tại M Chứng minh:
a) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC
b) AM = BC
B i 5:Cho 2 đa thức à
P ( )x = x2 + 2mx + m2 và
Q( )x = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P (1) = Q (-1)
B i 6:Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :à
A = x+ 1 +5
B =
3
15
2
2
+
+
x x
Bài 7:Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC
a Chứng minh: DC = BE và DC ⊥BE
b Gọi N là trung điểm của DE Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA =
NM Chứng minh: AB = ME và ABC = EMA
c Chứng minh: MA ⊥BC
B i 8:Tìm mọi số nguyên tố thoả mãn : xà 2 - 2y2 =1