1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HK2 2008-2009 K10

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG 7 điểm Dành cho cả hai ban KHTN và Cơ bản A.. Hình học 1.5 điểm Trong mặt phẳng Oxy.. Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc đường thẳng ∆.. Viết phương trình đường

Trang 1

Họ và tên: _ ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008 – 2009

Thời Gian : 120 Phút

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Dành cho cả hai ban KHTN và Cơ bản

A Đại số

Câu 1(1 điểm) : Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

(2 1) ( 2) 0

3x2 + m+ xm2 +m+ =

Câu 2(2 điểm) : Giải phương trình và hệ phương trình

a x2 − 5x+ 10 = 6 b

= +

= + 4

10

2 2

y x

y x

Câu 3(1 điểm) : Một trạm cảnh sát giao thông ghi tốc độ (km/h) của 30 chiếc xe qua

trạm như sau :

Tính số trung bình, số trung vị và phương sai của mẫu số liệu trên

Câu 4(1,5 điểm) : Cho sin α =53 và π < α < π

2 Tính sin 2 α ; cos α2

B Hình học (1.5 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy Cho điểm M(0;2) và đường thẳng ∆: 3x – 4y + 1 = 0

a Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc đường thẳng ∆

b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm M và tiếp xúc đường thẳng ∆

c Viết phương trình đường Elíp qua M và có tiêu điểm F(− 5 ; 0)

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

* Phần dành cho thí sinh ban KHTN

Câu 1(1 điểm) : Giải bất phương trình x2 − 3x− 10 ≥ x− 2

2

cos 2 cos 4 sin sin

sinA+ B+ C = A B C

Câu 3(1 điểm) : Lập phương trình chính tắc của Hyperbol có tiêu điểm là (5;0) và độ

dài trục thực là 8

* Phần dành cho thí sinh ban cơ bản :

Câu 1(0.75 điểm) : Giải bất phương trình x2 + 5x≤ 6(x+ 1)

x x

x

x x

x

5 cot 9

sin 5 sin sin

9 cos 5

cos

+ +

+ +

Câu 3(1.5 điểm) : Cho tam giác ABC biết Aˆ = 60 0; b = 8cm ; c = 5cm

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính cạnh a, chiều cao xuất phát từ đỉnh A

Trang 2

ĐÁP ÁN – ĐỀ THI MÔN TOÁN HỌC KÌ II

Năm học 2008-2009

I.Phần

chung

A Đại số

Câu 1

1 điểm

Phần chung

* Đại số Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi : a.c <0

2

2

2 0

m m

m m

⇔ − + + <

⇔ + + >

m − ∞ +∞

Phương trình có 2 nghiệm trái dấu ∀mR

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

2 điểm

Câu a

Câu b

6 10 5

2 − x+ =

x

=

=

4

1

2

1

x x

Phương trình có 2 nghiệm 1 và 4

0.5

0.25 0.25

y x

xy y

x y

x

y x

= +

=

− +

= +

= +

4

10 2

4

2 2

Đặt x + y = S

x y = P

( )

=

=

=

=

4

3 4

10 2

2

S

P S

P S I

x, y là hai nghiệm của phương trình X2 − 4X + 3 = 0

1; 3 3; 1

x y

x y

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (1;3) và (3;1)

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu 3

1 điểm Số trung bình2.40 3.41 3.52 4.55 5.60 1.62 5.65 4.70 2.75 1.80

30

59, 2

x

⇒ =

Số trung vị là trung bình cộng của 2 số đứng ở vị trí thứ

15, 16

0.5

Trang 3

Mc = 60 Phương sai s x2 = 117,8

0.25

Câu 4

π < <

2 nên cos α <o

Ta có sin 2 α + cos 2 α = 1

5

1 25

9 1 sin

1 cos

sin 1 cos

2

2 2

=

=

=

=

α α

α α

5

3 2 cos sin 2 2

−

=

α

Vì π2 < α < π ⇒π4 <α2 <π2

Ta có cos 2 α2 =1+cos2 α

2

2 2

1 2

1 2

5

4 1 2

cos 1 2

−

+

=

+

=

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.25

B Hình

học

Câu a

0.5 điểm

Câu b

0.5 điểm

Câu c

0.5 điểm

(3 ; − 4)⇒ =( )4 ; 3

n

Phương trình đường thẳng qua M (0;2) và vuông góc với ∆

4(x – 0) + 3(y – 2) = 0

4x + 3y – 6 = 0

Bán kính ( )

7 4 3

1 2 4 0 3

;

2

− +

+

=

=d M R

Phương trình đường tròn (C)

25

49 2

0 2 + − 2 =

x

25

49

2 2

Giả sử (E) : 2 1( 0)

2 2

2

>

>

=

b

y a x

(E) qua M(0;2)

Ta có 4 1 2 4

2 = ⇒b =

b

F(− 5 ; 0)⇒c= 5 ⇒c2 = 5

9 5

4

2

Trang 4

1

4 9

2 2

= + y

x

II Phần

riêng

Dành cho thí sinh ban KHTN

Câu 1

2 − x− ≥ x

x

<

0 2

0 10 3

2

x

x x

2

0 2

x x

x x

2

x

⇔  <

hoặc

hoặc

+

4 4 10

3

2

2

x x

2 5

x x

≤ −

⇔  ≥ hoặc  ≥x 2x 14≥

Vậy x≤ − 2 hoặc x 14 ≥

Câu 2

1 điểm sin sin sin 4cos cos cos2 2 2

A+ B+ C=

Trong tam giác ABC ta có A B C+ + = π

A B+ π C

A B+ C C A B+

VT = sinA+ sinB+ sinC

2sin cos 2sin cos

2cos cos sin

2cos cos cos

4cos cos cos

=

0.25 0.25

0.25 0.25 Câu 3

1 điểm

Ta có : c= 5 ⇒c2 = 25

a2 +b2 = 25

Mặt khác 2a= 8 ⇒a = 4 ⇐a2 = 16

Ta có hệ

=

=

=

= +

16

9 16

25

2

2

2

2 2

a

b a

b a

Phương trình chính tắc của Hyperbol : 1

9 16

2 2

=

y

x

0.25 0.25 0.25 0.25 Phần dành cho lớp KHXH + CB

Câu 1

0.75 điểm x2 + 5x≤ 6(x+ 1)

2

2

2

5 6 6 0

6 0

x x x

x x x

x x

Trang 5

x - 2 3

x2 –x - 6 + 0 - 0 + Vậy bất phương trình có nghiệm :− ≤ ≤ 2 x 3

0.25

0.25 Câu 2

0.75 điểm VT =

cos5 2cos5 cos( 4 ) sin 5 2sin 5 cos( 4 ) cos5 (1 2cos 4 ) sin 5 (1 2cos 4 ) cot 5

x

=

+

=

+

=

0.5

0.25 Câu 3

1.5 điểm

Câu a

0.5 điểm

Câu b

Ta có 1 sin

2

S = bc A

0

1 8.5.sin 60 2

3

20 10 3 2

=

0.25

0.05

Ta có 2 2 2

2 .cos

a = + −b c b c A

8 5 2.8.5.cos 60

1

89 80 89 40 49

2

= + −

7

a

⇒ =

Gọi ha là đường cao xuất phát từ đỉnh A

Ta có : 1 .

S = a h

2 2.10 3 20 3

a

S h a

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 29/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w