1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HK2 2008-2009 K10(NC)

4 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để biểu thức fx có hai nghiệm trái dấu.. Tìm các giá trị của m để fx có hai nghiệm dương phân biệt.

Trang 1

SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008 – 2009

Thời gian: 120 phút

A PHẦN CHUNG (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) −2x2 +7x+15<0

2 1

4 4

2

≥ +

− +

x

x x

Bài 2: (1 điểm)

Tính các giá trị lượng giác của cung α biết:

5

3 cosα = và π α 2π

2

3

<

<

Bài 3: (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

x x x

f( )= + 3 với x > 0.

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC có a =8cm,b=5cmC∧ =600

a) Tính độ dài cạnh c của tam giác

b) Tính diện tích S và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 5: (1 điểm)

Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1; 3) và song song với đường thẳng

∆: x−2y−4=0

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

I Phần dành cho học sinh ban cơ bản

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho biểu thức f(x)=−x2 +(m−1)x+m2 −5m+6 Tìm các giá trị của m để biểu thức f(x) có hai nghiệm trái dấu.

Bài 2: (1,5 điểm)

Lập phương trình đường tròn có tâm I(-1; 2) và đi qua điểm M(3; -4).

II Phần dành cho học sinh ban nâng cao

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho biểu thức f(x)=−x2 +(m−1)x+m2 −5m+6 Tìm các giá trị của m để f(x) có hai

nghiệm dương phân biệt

Bài 2: (1,5 điểm)

Viết phương trình chính tắc của Hyperbol (H) biết (H) có tâm sai e= 5 và đi qua điểm )

6

;

10

(

Hết

Trang 2

-SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK II (NH 08 - 09)

TRƯỜNG THPT HIẾU TỬ Môn thi: Toán - Khối 10

A PHẦN CHUNG

Bài 1a

(1 điểm) a) 2 7 15 0

2 + + <

Xét dấu f(x)=−2x2 +7x+15

=

=

= + +

2 3

5 0

15 7

2 2

x

x x

x

Bảng xét dấu Vậy tập nghiệm của bất phương trình 

−

2

3

T

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Bài 1b

(1,5 điểm)

b)

0 2

1

3 2

0 1 2

1

4 4 2 2

− +

≥ +

− +

x

x x x

x x

Xét dấu

x

x x x f

2 1

3 2 )

− +

=

=

=

=

− +

3

1 0

3 2 2

x

x x

x

•1−2x=0⇔ x= 21

Lập đúng bảng xét dấu Tìm đúng tập nghiệm ( ]  

2

1 3

;

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

Bài 2

(1 điểm) + Ta có: sin cos 1

2

2α + α =

5

4 sin

25

16 5

3 1 sin

cos 1 sin

2 2

2 2

±

=

=

=

=

α α

α α

2

0<α <π

nên sinα >0

5

4 sin =

+ Ta có:

3

5 5

4 cos

sin

α

α α

3

4 tan =

+ Ta có: tanα cotα = 1

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Trang 3

4

3 cot =

Bài 3

(1 điểm) Vì x > 0 nên 0

3

>

x

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương x,

x

3

ta được:

3 2 ) (

3 2 3

≥ +

x f

x

x x

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(x) là Minf(x)=2 3

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 4a

(0,5 điểm) a) Ta có: c a b 2a.b.cosC

2 2

2 = + −

49

60 cos 5 8 2 5

=

− +

=

c 7= cm

0,25 đ

0,25 đ Bài 4b

(1 điểm) b) Diện tích 28.5.sin60 10 3

1 sin 2

=

=

S

Bán kính:

3

3 7 3 10 4

7 5 8 4

=

=

=

S

c b a R

0,5 đ

0,5 đ Bài 5

(1 điểm) ∆ có vtpt n(1;−2)

Vì d // ∆ nên n(1;−2) cũng là vtpt của d

Phương trình đường thẳng d có dạng: a(x – x 0 )+ b(y – y 0 ) = 0

0 5 2 :

0 ) 3 )(

2 ( ) 1 ( 1 :

= +

=

− +

y x d

y x

d

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0.25 đ

B PHẦN RIÊNG

I Bài 1

2

x

0 <

a c

0 6 5

0 ) 6 5 )(

1 ( 2

2

<

− +

<

+

m m

m m

Xét dấu f(m)=−m2 +5m−6 Bảng xét dấu (Lập đúng bảng xét dấu)

Vậy f(x) có hai nghiệm trái dấu khi m < -3 hoặc m > 2

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ Bài 2

(1,5 điểm) Phương trình đường tròn có dạng: ( ) (2 )2 2

R b y a

Vì đường tròn qua M(-2; 3) nên R=IM

R= (−2+1)2 +(3−3)2 =1

Vậy phương trình đường tròn tâm I(-1; 3), bán kính R = 1 là:

(x+1) (2 + y−3)2 =1

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 4

II Bài 1

2

x

>

>

0 0 0

a b a c

2 1

0 1

0 6 5

0 25 22 5

2

2

<

<

>

>

− +

≥ +

m

m m

m m

Vậy với 1 < m <2 thì f(x) có hai nghiệm dương phân biệt

0,5 đ

1 đ

Bài 2

(1,5 điểm) (H) có dạng: 2 1

2 2

2

=

b

y a x

a

c

b2 =c2 −a2 =5a2 −a2 =4a2

4

36 10 1 36

2 2 2

a a b

a

b2 =4 Vậy phương trình chính tắc của (H) là: 1

4

2

2 − y =

x

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 29/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - THI HK2 2008-2009 K10(NC)
Bảng x ét dấu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w