Phương trình bậc nhất một ẩn Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.. -Hiểu một giá trị của ẩn có là nghiệm của phương trình hay khôn
Trang 1KIỂM TRA HOC KỲ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
MƠN : TỐN 8 Thời gian : 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề )
( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra)
I.MA TRẬN
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết được
phương trình bậc nhất
một ẩn, nghiệm của
phương trình bậc
nhất một ẩn.
-Hiểu một giá trị của ẩn có là nghiệm của phương trình hay không -Giải pt đưa được về dạng ax+b=0.
Giải pt chứa ẩn ở mẫu
Giải bài tốn bằng cách lập PT
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
2 0,5 5%
1 0.5 5%
1 1 10%
1 2.0 20%
7 4,5 45% 2.Bất pt
bậc nhất
một ẩn.
Nhận biết được bất
phương trình bậc nhất
một ẩn, nghiệm của
phương trình bậc
nhất một ẩn.
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
2 0,5 5%
1 0,5 5%
3 1,0 10% 4.Tam
giác đồng
dạng.
- Nhận biết được các
trường hợp đồng
dạng của tam giác
Hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng.
Chứng minh tam giác đồng dạng.
Tính chất đường phân giác của tam giác.
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh.
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào chứng minh hệ thức.
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
3 0.75 7.5%
1 0,25 2,5%
1 1.0 10%
1 0,25 5%
1 1.5 15%
1 0,5 5%
8 4.25 42,5%
5.Hình
hộp chữ
nhật.
Hai đường thẳng vuơng gĩc trong khơng gian, đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0,25 2.5%
1 0.25 2.5%
T số câu.
T số điểm
Tỉ lệ: %
7 1.75 17.5%
6 2.5 25%
6 5.75 57.5%
19 10 100%
Trang 2II.ĐỀ KIỂM TRA.
A.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
Chọn và ghi một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy làm bài
Câu 1: Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A x2 + 1 = 0 B 3x + 2 = 0 C 2x +
x
1
= 0 D x = 0 .
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm duy nhất là :
A x =
b
a
B x =
a
b
−
C x =
b
a
−
D x =
a b
C©u 3 : Ph¬ng tr×nh - 2x2 + 11x - 15 = 0 cã tËp nghiƯm lµ:
A 3 B
2
5
C ;3
2
5
D 5; 3
2
− −
C©u 4 : Ph¬ng tr×nh nµo díi ®©y cã tËp nghiƯm lµ S = {2; -1}
A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0 C x( x - 2 )(x + 1)2 = 0 D ( x - 2 )(x + 1) = 0
Câu 5.Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 3 – 2
3x < 0 B
2
3x - 2 > 0 C 2x
2 + 1 ≥ 0 D 0x+ 3 < 0
Câu 6: Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 ≥ 0 D x – 3 > 0
Câu 7: Nếu hai góc của tam giác nầy lần lược bằng hai góc của tam giác kia thì :
A Hai tam giác bằng nhau B Hai tam giác đồng dạng
C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
Câu 8 Khẳng định nào ĐÚNG ?
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luơn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác cân luơn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau
Câu 9: Trong các phát biểu sau , phát biểu nào SAI :
A.Hai tam giác có hai cạnh tương ứng tỉ lệ thì đồng dạng
B.Hai tam giác có hai góc bằng nhau thì đồng dạng
C.Hai tam giác có ba cạnh tương ứng tỉ lệ thì đồng dạng
D Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng
Câu 10: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB=2dm và CD=10 cm là:
A 2 B
10
2
C 5 D
5 1
Câu 11: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
A
AC
DC BD
AB
= B
AC
AB DC
DB
= C
AB
AC DC
BD
= D
DB
DC AC
AB
=
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có số cặp mặt song song là:
A 2 B 3 C 4 D 6
B TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1: Giải phương trình và bất phương trình sau : ( 2 điểm )
a) 4 x - 1 = 3 + 2x
b)
1
2 +
2
1
−
x = (x+31x).(−11x−2) c) 13 – 4x > 7x - 9
Trang 3
Bài 2: ( 2,0 điểm )
Có hai thùng đựng xăng , thùng thứ hai đựng gấp đôi số lít xăng của thùng thứ nhất Nếu thêm vào thùng thất 12 lít xăng và thêm vào thùng thứ hai 7 lít xăng nữa thì cả hai thùng sẽ có số lít xăng bằng nhau Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất đựng được bao nhiêu lít xăng?
Bài 3: ( 3.0 điểm )
Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900) có đường cao AH Biết AB = 6cm và AC = 8cm
a/ Chứng minh : ∆HBA ~ ∆ABC
b/ Tính độ dài BC và AH
c/ Chứng minh: AB2 = BC BH
Trang 4
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TỐN 8
I.TR ẮC NGHIỆM : (5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
II) T Ự LUẬN :
Bài 1
a) Tìm được x = 2
b) Tìm đúng ĐKXĐ :x≠−1;x≠2 Quy đồng bỏ mẫu: 2(x−2)−(x+1)=3x−11 Tìm được x = 3 , trả lời
c) Tính được -11x > - 22
Tính được x < 2 , trả lời
(0,5 điểm) (0.25 điểm) (0.5 điểm) (0.25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) Bài 2 (2điểm) Chọn ẩn và xác định ĐK cho ẩn
Lập được phương trình x + 12 = 2x + 7
Giải phương trình tìm được x = 5
Trả lời
(0.25 điểm) (1.0 điểm) (0.5 điểm) (0.25 điểm) Bài 3 (3 điểm) Vẽ đúng hình, viết đúng GT, KL a)Chứng minh được một cặp góc nhọn bằng nhau
Kết luận ∆HBA đồng dạng ∆ABC
b) Tính được BC = 10 cm
Tính được AH = 4,8 cm
c) Từ câu a, Chứng minh được AB2 = BC BH
(0.5 điểm) (0.25 điểm) (0.25điểm) (0,75 điểm ) (0,75 điểm ) (0.5 điểm)