1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II Toán 8 (2010 2011)

8 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNHTRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA II Môn: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút.. Phương trình bậc nhất một ẩn Biết giải phương trình bậc nhất một ẩn - Vận dụng các qu

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN

MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA II

Môn: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút.

Cấp độ

Chủ đề

1 Phương trình bậc

nhất một ẩn

Biết giải phương trình bậc nhất một ẩn

- Vận dụng các quy tắc biến đổi phương trình để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu:3

Số điểm3.5 -Tỉ lệ

35%

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:

Số điểm:

Số câu:2

Số điểm:3

Số câu:

Số điểm:

Số câu:3 3.5 điểm =35%

2 Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

Biết định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn

Biết cho ví dụ

Hiểu cách giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Số câu:2

Số điểm 2 - Tỉ lệ

20%

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:1

Số điểm :1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:2

2 điểm =20%

3 Diện tích đa giác

Biết công thức tính diện tích hình thoi

Số câu:1

Số điểm 1 - Tỉ lệ

10%

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1 1điểm =10%

-Vẽ hình, ghi GT – Kl - Biết vận dụng định Vận dụng định lí

Trang 2

4 Tam giác đồng

dạng

-Hiểu được trường hợp đồng dạng g.g của tam giác vuông

lí Pytago để tìm độ dài cạnh góc vuông

- Sử dụng hai tam giác đồng dạng để tìm độ dài cạnh tương ứng

đường phân giác trong tam giác để tính độ dài cạnh

Số câu:4

Số điểm3.5 -Tỉ lệ

35%

Số câu:

Số điểm:

Số câu:2

Số điểm:1.25

Số câu:1

Số điểm:1.25

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:4 3.5 điểm =35%

Tổng số câu: 10

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ %: 100%

Số câu: 3

Số điểm: 2.5

Tỉ lệ %: 25%

Số câu: 3

Số điểm: 2.25

Tỉ lệ %: 22.5%

Số câu: 3

Số điểm: 4.25

Tỉ lệ %: 42.5%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10%

Số câu:10

Số điểm: 10

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN

ĐỀ KIÊM TRA HKII Môn: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút.

ĐỀ:

I LÍ THUYẾT: ( 2 Điểm)

Câu 1: Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ (1đ) (NB)

Câu 2: Phát biểu và viết công thức tính diện tích hình thoi (1đ) (NB)

II BÀI TẬP: ( 8 Điểm)

Bài 1: (1.5đ) Giải phương trình sau:

a) 8x - 3 = 5x + 12 (NB)

b) x2+1− x1−2 = (x+31x)(−x11−2)(VDT)

Bài 2: (2đ) Bạn An có 47000 đồng An muốn mua 1 cái bút giá 5000 đồng và một số

quyển vở giá 3500 đồng Tính số quyển vở bạn An có thể mua được.(VDT)

Bài 3: (1đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số (TH)

-3x ≥ -4x + 2

Bài 4: (3.5đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Có AB = 12cm;

BC = 15cm,

a) Chứng minh ∆HAC đồng dạng ∆ABC (0.75đ) (TH)

b) Tính AC ; AH ; CH (1.25đ) (VDT)

c) Vẽ phân giác AD của góc A (D thuộc BC), tính BD và DC.(1đ) (VDC)

Vẽ hình ghi GT – Kl (0.5 đ) (TH)

Ninh Điền , Ngày 11/4/2010

GVBM

Nguyễn Thị Thu Loan

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN

ĐÁP ÁN ĐỀ KIÊM TRA II

Môn: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút.

I LÍ THUYẾT: ( Điểm)

1

Bất phương trình dạng ax+b <0, ( hoặc ax+b > 0, ax + b ≤ 0,

ax + b ≥ 0) trong đó a, b là hai số đã cho a # 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ : 3x+ 2 > 0

0.5 0.5 2

- Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

- S =

2

1

d1.d2 Trong đó d1, d2 độ dài của hai đường chéo

0.5 0.5

II BÀI TẬP: ( Điểm)

1

a) 8x - 3 = 5x + 12

⇔ 8x – 5x = 12 + 3

⇔ 3x = 15 ⇔x = 5 Vậy S = {5}

b) x2+1−x1−2 =(x+31x)(−x11−2) ĐKXD : x # -1, x # 2 ⇒ 2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11 ⇔ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11

⇔x – 3x = -11 + 5

⇔- 2x = -6

⇔x = 3 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy S = {3}

0.5 0.5

0.5

2

Gọi số quyển vở bạn An mua là x ( x là số nguyên dương )

Giá 1 bút là : 5000

Giá một số quyển vở là : 3500.x

Số tiền bạn An có là : 47000

Ta có phương trình : 5000 + 3500.x = 47000

x = 12 ( Thỏa mãn điều kiện )

Vậy số vở của bạn An là 12 quyển

0.25

0.75 0.5 0.5

Trang 6

-3x ≥ -4x + 2

⇔-3x + 4x ≥ 2

⇔x ≥ 2

Vậy tập nghiệm S = { x / x ≥ 2 } Biểu diễn tập nghiệm đúng:

0.5 0.5

4

GT Tam giác ABC vuông tại A,

Đường cao AH,

AB = 12 cm, BC = 15 cm

AD là phân giác ( D ∈ BC)

KL a) ∆HAC ∆ABC

bTính AC, AH, HC

c) Tính BD, DC

Chứng minh :

a) Xét ∆HAC và ∆ABC có :

0

90 ˆ

ˆ = A=

H

: ˆ

C chung

Do đó : ∆HAC ∆ABC (g g)

b) Áp dụng định lí Pytago cho ABC vuông tại A có :

AB2 + AC2 = BC2

AC2 = BC2 – AB2 = 152 – 122 = 81

AC = 81 = 9 (cm) Theo câu a ta có :

BC

AC AC

HC AB

AH = =

AH =

15

9 12

=

BC

AC AB

= 7.2 (cm)

HC =

15

9 9 =

BC

AC AC

= 5.4 (cm) c) Ta có : AD là đường phân giác của

nên

AC

AB DC

DB =

AC

AC AB DC

DC

DB+ = +

hay

9

9 12

15 = +

DC

DC =

21

9 15 = 6.4 (cm)

BD = BC – DC = 15 – 6.4 = 8.6 (cm)

0.5

0.75

0.5

0.75 0.25

0.75 Ninh Điền, Ngày 11/4/2010

GVBM

Nguyễn Thị Thu Loan

Ngày đăng: 20/09/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w