1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoa 8 truong Cao Chuong nam hoc 2010 - 2011

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết kết quả của tất cả các câu sau vào bài làm.Câu 1: Hốn hợp hiđro và oxi là hốn hợp nổ mạnh nhất khi tỉ lệ về thể tích của chúng theo thứ tự là: A.. Số gam chất đó tan trong một 100

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II - NĂM HỌC 2010 - 2011

Mụn: Hoỏ 8 (thời gian: 45 phỳt, khụng kể thời gian giao đề)

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của HS

2 Kĩ năng:

- Kiểm tra cỏc kỹ năng cơ ban của mụn học

3 Tư Tưởng:

- Hs cú ý thức làm bài, trỡnh bày cẩn thận, chớnh xỏc

II NỘI DUNG KIỂM TRA:

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chủ đề

kiến thức

CÁC CẤP ĐỘ ĐÁNH GIÁ

Tổng

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Chủ đề 1

Oxi –

khụng khớ

Biết được thành phần của khụng khớ

Hiểu được khỏi niệm oxi, phản ứng toả nhiệt

Hiểu được tớnh chất của oxi

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

1 1 10%

4 1,75 17,5%

Chủ đề 2

Hiđrụ

Biết được hốn hợp hiđro và oxi là hốn hợp nổ

Hiểu được cỏch điều chế hiđro trong phũng thớ nghiệm

Hiểu được tớnh chất của hiđro

Biết vận dụng tớch chất hoỏ học của hiđro để

là bài tập

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

1 1 10%

1 2 20%

4 3,5 35%

Chủ đề 2

Phản ứng

Hiểu được cỏc khỏi niệm

Trang 2

oxi hoá

-khử

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

Chủ đề 3

Axit –

Bazơ

-Muối

Biết được các khái niệm axit, bazơ, muối

Biết được tên gọi của các muối

Hiểu được thế nào là bazơ, muối

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1 0,25 2,5%

1 1 10%

2 0,5 5%

4 1,75 17,5%

Chủ đề 3

Dung dịch

Biết được

độ tan của một chất trong nước, công thức tính nồng

độ dung dịch

Hiểu được cách pha chế dung dịch

Vận dụng được công thức tính nồng

độ dung dịch

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 0,5 5%

1 2 20%

1 0,25 2,5%

4 2,75 27,5%

Cộng

6 2,25 22,5%

9 5,5 55%

2 2,25 22,5%

17 10 100%

PHÒNG GIAO DỤC

HUYỆN TRÀ LĨNH

ĐỀ THI KIỂM TRA KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN: HOÁ HỌC 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian gaio đề)

I – TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Trang 3

Viết kết quả của tất cả các câu sau vào bài làm.

Câu 1: Hốn hợp hiđro và oxi là hốn hợp nổ mạnh nhất khi tỉ lệ về thể tích của chúng

theo thứ tự là:

A 1 : 2 B 2 : 1 C 1 : 8 D 1 : 32

Câu 2: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là.

A Số gam chất đó tan trong một 100 g nước

B Số gam chất đó tan trong một 100 g dung dịch

C Số ml chất tan trong 100 ml dung dịch

D Số gam chất đó tan trong một 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà

Câu 3: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ:

A KOH, CuCl2, H2S; B NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2;

C Na2S, H2SO4, MgCl2 , C NaOH, HCl, Cu(OH)2

Câu 4: Nhóm các chất chỉ gồm muối trung hoà là:

A NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)2

B KNO3, HCl, MgSO4, NaOH

C K2SO4, H2SO4, FeCl3, MgSO4.

D MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2

Câu 5: Số mol NaOH có trong 200 gam dung dịch NaOH 10% là :

A 0,25 mol B 0,50 mol C 1,0 mol D 1,5 mol

Câu 6: Công thức tính nồng độ phần trăm là:

A m = n.M B CM =

V

n

C C % = • 100 %

dd

ct

m

m

D Công thức khác

Câu 7: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4) HCl, (5) H2SO4 loãng, (6)

NaOH Những chất nào dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm

A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5), (6)

C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (6)

Câu 8: Thành phần của không khí gồm:

A.21% O2 ; 78%N2 ; 1% khí khác B 21%N2 ; 78% O2 ; 1% khí khác

C 21% khí khác ; 78% N2 ; 1%O2 D 21%N2 ; 78% khí khác ; 1%O2

Câu 9: Cho phản ứng 2H2 + O2 →t o 2H2O (1) Kết luận nào sau đây không

đúng?

A (1) là phản ứng oxi hoá - khử B (1) cũng là phản ứng hoá hợp

C H2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá

D Quảtình biến đổi từ H2  → H2O là quá trình khử H2

Câu 10: Những oxit thuộc oxit axit là:

A CO2, CuO , MgO B SO2 , Al2O3 ,SO3

C SO2; CO2 ; SO3 D P2O5 ; FeO ; SO3

Câu 11: Cho các phản ứng : (1) C + O2, (2) Fe + O2, (3) CH4 + O2 Điểm giống nhau ở

cả ba phản ứng này là:

A Đều thuộc loại phản ứng hoá hợp

B Đều thuộc loại phản ứng phân huỷ

C Các sản phẩm oxit sinh ra đều là oxit axit

D Đều là các phản ứng toả nhiệt

Trang 4

Câu 12: Trong các câu sau, câu không đúng là:

A Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit

B Bazơ là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit

C Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit

D Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro

II – TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 13: (2 đ) Viết các phương trình phản ứng theo dãy chuyển hoá sau:

a) Ca  → ( 1 ) CaO  → ( 2 ) Ca(OH)2

b) S  → ( 1 ) SO2  → ( 2 ) H2SO3

Câu 14: ( 1 đ ) Viết công thức hoá học các muối có tên gọi sau:

a) Sắt (III) sunfat b) Kẽm clorua

Câu 15: (2 đ) Tính khối lượng Fe và thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để điều chế

được8,96 lít hiđro (ở ĐKTC)

Câu 16: (2 đ) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 40% cần dùng để pha được 200 lít

dung dịch H2SO4 2M

(Biết Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA KÌ II

Môn: Hoá học 8

I Phần trắc nghiệm:

- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm x 12 = 3 điểm

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

II Phần trắc nghiệm

13

a) Ca + O2  →o

14

15 - PTHH: Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2 0,5

- Số mol H2 sinh ra là: nH2 = 0 , 4

4 , 22

96 ,

*Theo PTHH: nFe = nH2 = 0,4 (mol)

=> mFe (cần dùng) = 0,4 56 = 22,4 (g) 0,5

* Theo PTHH: nHCl = 2nH2 = 2 0,4 = 0,8 (mol)

=> VddHCl (cần dùng) = 0,8 : 1 = 0,8 (l) 0,5

16 - Số mol H2SO4 co trong 200 ml dung dịch H2SO4 2M là:

nH2SO4 = 0,2 2 = 0,4 (mol)

=> mH2SO4 = 0,4 98 = 39,2 (g)

=> mddH2SO4 40% = (39,2 100) : 40 = 98 (g) 2

Ngày đăng: 28/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận. - De thi hoa 8 truong Cao Chuong nam hoc 2010 - 2011
Hình th ức ra đề: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w