MỤC TIÊU BÀI HỌC: - Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật nhà vua, cậu bé.. Đọc thuộc lịng bài thơ Ngắm trăng và Khơng đề của Bác, trả lời về nội dung bài.-
Trang 2Thø hai, ngµy 25 th¸ng 04 n¨m 2011
Tập đọc
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI(tt)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* Giáo duc, kĩ năng: - Kiểm sốt cảm xúc – Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn – Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét
*Phương pháp: - Làm việc nhĩm – chia sẻ thơng tin.- Trình bày ý kiến cá nhân
II CHUẨN BỊ
- bảng phụ, tranh SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Bài cũ.
Đọc thuộc lịng bài thơ Ngắm trăng và
Khơng đề của Bác, trả lời về nội dung bài.-
Nhận xét và cho điểm từng HS
2 Bài mới Luyện đọc
- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc tồn bài
GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc tồn bài
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn đọc
thầm tồn bài, trao đổi, trả lời các
câu hỏi trong SGK
+ Con ngời phi thường mà cả triều đình háo
hức nhìn là ai vậy?
+ Thái độ của nhà vua như thế nào khi gặp
cậu bé?
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
cười ở đâu?
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở
vư-ơng quốc u buồn như thế nào?
+ Em hãy tìm nội dung chính của đoạn 1,2
và 3
- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lịng và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài theo trình tự:
+ HS1: Cả triều đình háo hức trọng thưởng + HS2: Cậu bé ấp úng đứt dải rút ạ
+ HS3: Triều đình đợc nguy cơ tàn lụi
- 1 HS đọc phần chú giải
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nốiđoạn
- 2 HS đọc tồn bài.- Theo dõi GV đọc mẫu
- Luyện đọc và trả lời câu hỏi theo cặp
+ Đĩ chỉ là một cậu bé chừng mười tuổi tĩc
để trái đào
+ Nhà vua ngọt ngào nĩi với cậu và nĩi sẽ trọng thưởng cho cậu
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở xung quanh câụ: nhà vua
+ Những chuyện ấy buồn cười vì vua + Tiếng cười như cĩ phép mầu làm mọi g-ương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh,
+ Đ 1, 2: tiếng cời cĩ ở xung quanh ta
+ Đ 3: Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u
Trang 3- Ghi ý chớnh của từng đoạn lờn bảng
+ Phần cuối truyện cho ta biết điều gỡ?
- Ghi ý chớnh của bài lờn bảng
3 Thực hành.
- Yờu cầu 3 HS luyện đọc theo vai, người
dẫn chuyện, nhà vua, cậu bộ
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+ Treo bảng phụ cú ghi sẵn đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc Nhận xột,
Gọi 5 HS đọc phõn vai toàn truyện Ngời
dẫn chuyện, nhà vua, vị đại thần, viờn thị
vệ, cậu bộ
: 4 Củng cụ́
- Cõu chuyện muốn núi với chỳng ta điều
gỡ?
buồn + Phần cuối truyện núi lờn tiếng cười
- 2 HS đọc phõn vai HS cả lớp theo dừi tỡm giọng đọc
+ 2 HS ngồi cựng bàn luyện đọc + 3 đến 5 HS thi đọc
- 5 HS đọc phõn vai
- HS nối tiếp nhau nờu ý kiến + Tiếng cười rất cần thiết cho cuộc sống
+ Thật là kinh khủng nếu cuộc sống khụng
cú tiếng cười
+ Thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ vụ cựng tẻ nhạt và buồn chỏn
****************************
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: HS làm lại bài tập 4, 5
- GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Tính
a/ 32ì74 =218 ; 218 :32=74
3
2 7
4 : 21
21
8 3
2 7
4
=
ì bBài 2: (Bảng phụ) Tìm X
3
2
7
2
=
ìX
3
1 : 5
2 X =
22 11
7 : =
X
7
2
:
3
2
=
X
3
1 : 5
2
=
X
11
7
22 ì
=
X
6
14
=
X
5
6
=
X
11
154
=
X
Bài 4: Một tờ giấy hình vuông cạnh
5
2
m
- 2 HS làm bài trên bảng
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách tìm X
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
Trang 4Diện tích tờ giấy hình vuông là:
25
4 5
2 5
2
=
ì ( m2) Diện tích một ô vuông An cắt là:
625
4 25
2 25
2 ì = (m2)
An cắt đợc số ô vuông là: 25
625
4 : 25
4
= ( Ô vuông) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
5
1 5
4 : 25
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài.Chuẩn bị bài sau
HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
*********************************
Đạo đức:
Dành cho địa phơng Bảo vệ rừng
I Mục đích yêu cầu :.
- Mọi ngời cần phải có trách nhiệm bảo vệ rừng
- Những việc cần làm bảo vệ rừng
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ rừng Biết không đồng tình ủng hộ những hành vi có hại cho rừng
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
- Giấy, bút vẽ
III Hoạt động dạy học :
A ktbc :
? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?
? Để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần làm gì?
GV nhận xét, đánh giá
b bài mới :
- Nêu yêu cầu và ghi tên bài
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
? Em biết gì về thực trạng rừng ở địa phơng
em?
? Em có đề xuất gì để giữ cho rừng nơi em
sống không còn bị tàn phá
=>GV kết luận, nhận xét về ý thức của HS
* Hoạt động 4: Làm việc cá nhân
- Yêu cầu mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ
môi trờng, bảo vệ rừng
- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm
- Gọi 1 số em thuyết minh về ý tởng và ý
nghĩa tranh mình đã vẽ
- Nhận xét, tuyên dơng HS
- 2 em trả lời, lớp nhận xét
3 Liên hệ thực tế.
- Nối tiếp trình bày, bổ sung
4 Vẽ tranh " Bảo vệ môi trờng"
- Mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ môi trờng
- Trình bày sản phẩm
- 3-> 4 em thuyết minh về ý tởng và ý nghĩa tranh mình đã vẽ
Trang 5C Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết bài Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Tích cực tham gia bảo vệ môi
tr-ờng, bảo vệ rừng tại địa phơng nơi em sống
*********************************
Khoa học
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ thức ăn
- Vẽ và trình bày đợc mối quan hệ của nhiều sinh vật
- Hiểu con ngời cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con ngời trong chuỗi thức ăn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: Gọi HS lên bảng vẽ sơ đồ sự
trao đổi chất ở thực vật
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hoạt động 1: Mối quan hệ về thức ăn và
nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật…
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo tranh
minh hoạ trang 134, 135
- HDHS trình bày trớc lớp các câu hỏi trong
SGK
- GV HDHS nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Cây ngô đã dùng nớc, các chất khoáng, khí
các-bô-níc, ánh sáng để tạo thành các chất
dinh dỡng nh chất bột đờng, chất đạm,…
c Hoạt động 2: Vai trò của nhân tố con ngời
trong mắt xích trong chuỗi thức ăn.
-GV HDHS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các
sinh vật thông qua một số câu hỏi
+Thức ăn của châu chấu là gì?
+Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
+Thức ăn của ếch là gì?
+Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì?
-GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm
-HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ
sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng
chữ
Bớc 3: Vẽ sơ đồ
KL: Sơ đồ bằng chữ sinh vật này là thức ăn của
- HS vẽ trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nhận nhiệm vụ và thảo luận theo nhóm 4
Đại diện các nhóm nêu kết quả thảo luận trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
-Nghe và trả lời câu hỏi
- Lá ngô
- (Cây ngô là thức ăn của châu chấu)
- (Châu chấu)
- (châu chấu là thức ăn của ếch)
-Hình thành nhóm nghe yêu cầu và thảo luận -Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm
Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày trớc lớp
Các nhóm thi đua vẽ hoặc viết một sơ đồ thể
Trang 6sinh vật kia
- Giáo viên nhận xét, chốt lại
+ Lá ngô châu chấu ếch
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia Nhóm nào viết hoặc vẽ xong trớc đúng và đẹp
là thắng cuộc
*********************************
Thứ ba, ngày 26 tháng 04 năm 2011
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Lạc quan yêu đời
I Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm: Lạc quan yêu đời.
- Biết thêm một số từ ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ, phấn mầu.
III Các hoạt động dạy - học :
1.KT bài cũ: Gọi HS đặt câu có trạng ngữ chỉ
ng/nhân
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Trong mỗi câu dới đây, từ lạc quan đợc
dùng với nghĩa nào?
Tình hình đội tuyển
rất lạc quan Luôn tin tởng vào tơng lai tốt đẹp
Chú ấy sống rất lạc
quan
Lạc quan là liều
thuốc bổ Có triển vọng tốt đẹp
Bài 2 Xếp các từ có tiếng quan cho trong ()
thành hai nhóm
Giáo viên giải thích các từ cho HS:
- Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tởng ở tơng lai tốt
đẹp, có nhiều triển vọng
-Lạc thú: Những thú vui -Lạc hậu: bị ở lại phía
sau
-Lạc điệu: Sai, lệch ra khỏi điệu
Lạc có nghĩa là vui
mừng Lạc có nghĩa là “ rớt lại, sai”
Lạc quan, lạc thú Lạc hậu, lạc điệu, lạc
đề Bài 3 Xếp các tiếng qua trong ( ) thành ba nhóm
Quan có
nghĩa là “
nghĩa là “
Quan có nghĩa
là “ liên hệ, gắn
- 2 HS đặt câu trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài theo cặp và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
Nghe giáo viên giải nghĩa các từ đã cho
HS thảo luận nhóm 4 làm bài và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm làm bài và chữa bài trớc lớp
Trang 7quan lại” nhìn, xem” bó”
Quan quân Quan tâm Quan hệ
Bài 4 Các câu tục ngữ sau đây khuyên ta điều gì?
- HDHS làm bài theo nhóm và chữa bài trớc lớp
- HDHS nhận xét, chữa bài và chốt kết quả đúng
+ Sông có khúc, ngời có lúc: Dòng sông có khúc
thẳng khúc quanh, con ngời có lúc sớng, lúc khổ
Câu tục ngữ khuyên: Gặp khó khăn là chuyện
th-ờng tình, không nên buồn phiền
+ Kiến tha lâu cũng đầy tổ khuyên chúng ta cần
cù, chăm chỉ lao động sẽ đạt kết quả
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
HS nhận xét, chữa bài
- HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm 4 làm bài và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
Nghe giáo viên giải nghĩa các câu tục ngữ đã cho
****************************
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
-Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan yêu đời
- Trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn đề bài, dàn ý
III Hoạt động dạy học– :
1.KT bài cũ: 1 học sinh kể 2 đoạn câu chuyện
Khát vọng sống
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng
b Hớng dẫn học sinh kể chuyện
*Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của bài
- Gọi học sinh đọc đề bài : Hãy kể một câu
chuyện đã đợc nghe hoặc đợc đọc về tinh thần
lạc quan yêu đời.
- Phân tích đề bài: Dùng phấn màu gạch chân dới
những từ ngữ quan trọng
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2
- Gọi học sinh tiếp nối giải thích tên câu
chuyện nhân vật trong câu chuyện mình sẽ kể
- Gợi ý: trong SGK đã nêu những truyện :Bác Hồ
trong bài thơ ngắm trăng hay Giôn trong truyện
Khát vọng sống
-GV yêu cầu: Em hãy giới thiệu về câu chuyện hay
- HS kể trớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- 2 HS nêu đề bài
- HS phân tích đề bài
- 2 học sinh đọc nối tiếp 2 gợi ý trong SGK
- HS lần lợt nêu câu chuyện định kể
- HS nghe
- HS nêu trớc lớp
Trang 8nhân vật mình định kể cho các bạn cùng biết.
* Học sinh thực hành kể chuyện
b) kể trong nhóm
-Y/cầu HS kể trong nhóm 4
-GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
Gợiý: +Cần phải thấy đợc ý nghĩa truyện, ý nghĩa
hành động của nhân vật
+Kết truyện theo lối mở rộng
* Kể trớc lớp
-Tổ chức cho HS thi kể
-Khuyến khích HS hỏi lại bạn về tính cách nhân vật,
ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa truyện
-Gọi HS nhận xét bạn kể
-Nhận xét và cho điểm HS kể tốt
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS cùng kể chuyện, trao đổi với nhau về ý nghĩa truyện
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm, khi 1 HS kể chuyện HS khác lắng nghe, n/ xét, trao đổi với nhau
-3-5 HS tham gia kể trên lớp
HS nhận xét, bổ sung
-Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu
***********************************
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiết 3) I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số và giải bài toán có lời văn
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: Gọi HS làm bài tập 2, 4
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hớng dẫn ôn tập
Bài 1:
a/
7
3 7
3 11
11 7
3 11
5
11
+
hoặc:
7
3 11
5 7
3 11
6 7
3 11
5 11
7
3 77
33
77
15
77
18 + = =
c/
14
10 5
2 : 7
2 5
2
:
)
7
4
7
6
Bài 2: (Bảng phụ)
5
2 5 1 1
1 1 2 5 4 3
4 3
ì
ì
ì
ì
=
ì
ì
ì
ì
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
-HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm 4 nêu thứ tự thực hiện các phép tính
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp và nêu cách làm bài
Trang 92 60
120 5
1 : 60
24 5
1
:
5
4
4
3
3
2
=
=
=
ì
ì
70
1 2 7 1 5
1 1 1 1 8
7
6
5
4
3
2
ì
ì
ì
ì
ì
ì
=
ì
ì
ì
ì
ì
ì
3
1 30
10 4
3 : 120
30 4
3
:
6
5
4
3
5
2
=
=
=
ì
ì
Bài 3: Giáo viên phát phiếu học tập
Bài giải:
Số vải đã may quần áo: 20 : 5 x 4 = 16 ( m)
Số vải còn lại: 20 – 16 = 4 (m)
Số túi đã may đợc: 4 : 6
3
2 = ( cái túi)
Đáp số: 6 cái túi
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
HS nhận xét, chữa bài
-HS nêu y/cầu bài tập
HS tóm tắt bài toán
HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài
*******************************
Thứ t, ngày 27 tháng 04 năm 2010
Tập đọc
Con chim chiền chiện
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát toàn bài, đọc diễn cảm bài
- Hiểu ý nghĩa của bài : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn, hát ca giữa không gian cao rộng trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học: Tranh SGK.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ : Gọi HS đọc bài bài Vơng
quốc vắng nụ cời và trả lời câu hỏi
GV nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài, ghi bảng.
b.Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- GV tổ chức cho HS luyện đọc toàn bài kết
hợp sửa lỗi về cách đọc và giải nghĩa từ khó
- Tổ chức cho HS thi đọc bài trớc lớp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
c.Tìm hiểu bài:
+ Con chim chiền chiện bay lợn giữa khung
cảnh thiên nhiên nh thế nào?
- HS đọc và trả lời câu hỏi
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
- HS nghe
- HS đọc nối đoạn kết hợp luyện phát âm
và giải nghĩa từ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1-2 học sinh đọc cả bài
- Học sinh lắng nghe
+ Bay lợn trên cánh đồng lúa giữa không gian cao đẹp rộng lớn
Trang 10+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình
ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn giữa
không gian cao rộng?
+ Tìm câu thơ nói về tiếng hót của con chim
chiền chiện ?
+Tiếng hót của chiền chiện gợi cho em cảm
giác nh thế nào?
- Bài nói lên điều gì?
- GV nhận xét, chót lại nội dung bài
d Đọc diễn cảm bài thơ
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp 6 khổ thơ và
nêu giọng đọc phù hợp cho từng khổ
- Hớng dẫn đọc diễn cảm 2 khổ thơ 5 và 6
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp và thi
đọc trớc lớp
GV nhận xét, đánh giá
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài thơ
- Chuẩn bị bài sau
+ Bay vút, bay cao, tiếng hót ngọt ngào, bay cao vút cánh đạp trời xanh
- Học sinh tiếp nối nhau đọc câu thơ nói
về tiếng hót của chim chiền chiện:
+Tiếng ngọc trong veo hót không biết… mỏi
- Tiếng hót của chin chiền chiện cho em thấy cuộc sống thanh bình hạnh phúc
- HS nêu nội dung bài
- 3 học sinh đọc nối tiếp 6 khổ thơ và nêu giọng đọc phù hợp cho từng khổ
- HS nghe
- HS luyện đọc theo cặp và thi đọc trớc lớp
- Nhẩm học thuộc lòng bài tho
- Vài học sinh thi học thuộc lòng trtớc lớp
HS nhận xét, bổ sung
**********************************
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số
- vận dụng để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài 2.
III Các hoạt động dạy - học :
1 KT bài cũ: Gọi HS làm bài tập 1, 2
GV nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài, ghi bảng
b.Hớng dẫn ôn tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh lên thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài, chốt lại kết quả đúng
+ Tổng:
35
24 35
10 35
14 7
2 5
+ Hiệu:
35
4 35
10 35
14 7
2 5
+ Tích:
35
8 7
2 5
4 ì = + Thơng:
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
- 4 HS làm bài trên bảng lớp
HS nhận xét, bổ sung
- HS nghe
-HS nêu y/cầu bài tập
HS thảo luận nhóm nêu cách làm bài
HS làm bài cá nhân và chữa bài trớc lớp
HS nhận xét, chữa bài