yêu cầu cần đạt - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.. Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài - Yêu cầu HS đọc lại truyện theo vai.. tập kể câu chuyện về anh hùn
Trang 1Bóp nát quả cam
i yêu cầu cần đạt
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niờn anh hựng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chớ lơn, giàu lũng yờu nước, căm thự giặc (trả lời được cỏc CH 1, 2, 4, 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng phụ ghi từ, cõu, đoạn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: TIẾT 1
1 Khởi động
2 Bài cũ: Tiếng chổi tre
- Gọi HS đọc thuộc lũng bài thơ Tiếng chổi
tre và trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung bài
- Đú chớnh là Trần Quốc Toản Bài tập đọc
Búp nỏt quả cam sẽ cho cỏc con hiểu thờm
về người anh hựng nhỏ tuổi này
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2
- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu cần luyện
đọc, hướng dẫn cỏch ngắt hơi cõu dài và
- Vẽ một chàng thiếu niờn đang đứng bờn
bờ sụng tay cầm quả cam
- Theo dừi và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng cõu
- HS LĐ cỏc từ: giả vờ mượn, ngang ngược, xõm chiếm, quỏt lớn, cưỡi cổ, nghiến răng
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ cỏc cõu:
+ Đợi từ sỏng đến trưa./ vẫn khụng được gặp,/ cậu bốn liều chết/ xụ mấy người lớnh gỏc ngó chỳi,/ xăm xăm xuống bến.//
Trang 2dự bàn việc nước.”// Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu cưỡi cổ dân mình,/ cậu nghiến răng,/ hai bàn tay bóp chặt.//
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong bài
TIẾT 2
Khởi động
- Bóp nát quả cam (tiết 1)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2, gọi 1 HS đọc
Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua
+ Vì sao Vua không những tha tội mà còn
ban cho Trần Quốc Toản cam quý?
+ Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì
điều gì?
Hoạt động 2: Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu HS đọc lại truyện theo vai
+ Vì Vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ
mà đã biết lo việc nước
+ Vì bị Vua xem như trẻ con và lòng căm giận khi nghĩ đến quân giặc khiến Trần Quốc Toản nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt làm nát quả cam
- HS đọc truyện theo hình thức phân vai (người dẫn chuyện, vua, Trần Quốc Toản)
- Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏ tuổi nhưng chí lớn./ Trần Quốc Toản còn
Trang 3- Qua bài TĐ này em hiểu được điều gì?
Viết trước lên bảng nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Bỏ bài 3)
- Tìm các số tròn trăm có trong bài
- Số nào trong bài là số có 3 chữ số
giống nhau?
Bài 2: Số?
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung
phần a
+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất?
+ Vì sao?
+ Yêu cầu HS điền tiếp vào các ô
trống còn lại của phần a, sau đó cho HS
đọc tiếp các dãy số này và giới thiệu:
- 2 HS lên bảng thực hiện, bạn nhận xét
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở bài tập 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 HS viết số
- Đó là 250 và 900
- Đó là số 900
-Số 555 có 3 chữ số giống nhau, cùng là 555
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số còn thiếu vào
ô trống
+ Điền 382
+ Vì số 380, 381 là 2 số liền tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị, tìm số liền sau ta lấy số liền trước cộng 1 đơn vị
- HS TLN4, làm trên băng giấy
Trang 4Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380
đến 390
Bài 4:
- Hãy nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài, sau đó giải thích
cách so sánh:
Bài 5:
- Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu
HS viết số vào bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
Bài tập
Bài toán 1: Viết tất cả các số có 3 chữ
số giống nhau Những số đứng liền
nhau trong dãy số này cách nhau bao
nhiêu đơn vị?
Bài toán 2: Tìm số có 3 chữ số, biết
rằng nếu lấy chữ số hàng trăm trừ đi
- Các số có 3 chữ số giống nhau là: 111, 222,
333, , 999 Các số đứng liền nhau trong dãy
số này hơn kém nhau 111 đơn vị
- Biết phân tích các số có ba chữ số thành các trăm, các chục các đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngoặc lại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Viết trước lên bảng nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (Bỏ câu c bài 4)
1 Khởi động
Trang 52 Bài cũ Ôn tập về các số trong phạm vi
- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số 842 gồm
mấy trăm, mấy chục và mấy, đơn vị
- Hãy viết số này thành tổng trăm, chục,
đơn vị
Nhận xét và rút ra kết luận: 842 = 800 +
40 + 2
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS
đọc bài làm của mình trước lớp, chữa bài
- GV: Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK Bảng ghi các câu hỏi gợi ý
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ: (3’) Chuyện quả bầu
- Gọi HS kể lại câu chuyện Chuyện quả
Trang 6tập kể câu chuyện về anh hùng nhỏ tuổi
Trần Quốc Toản qua câu chuyện Bóp
nát quả cam
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ
tự truyện
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1, SGK
- Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp
xếp lại các bức tranh trên theo thứ tự
nội dung truyện
- Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh
theo đúng thứ tự
- Gọi 1 HS nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng
b) Kể lại từng đoạn câu chuyện
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể lại
từng đoạn theo tranh
+ Quốc Toản gặp Vua để làm gì?
+ Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS thảo luận nhóm
- Lên bảng gắn lại các bức tranh
- Nhận xét theo lời giải đúng
2 – 1 – 4 – 3
- HS kể chuyện trong nhóm 4 HS Khi 1 HS kể thì các HS khác phải theo dõi, nhận xét, bổ sung cho bạn
- Mỗi HS kể một đoạn do GV yêu cầu
- HS kể tiếp nối thành câu chuyện
+ Tranh vẽ Quốc Toản, Vua và quan Quốc Toản quỳ lạy vua, gươm kề vào gáy Vua dang tay đỡ chàng đứng dậy
+ Cho giặc mượn đường là mất nước Xin Bệ
hạ cho đánh!
+ Vua nói: Quốc Toản làm trái phép nước, lẽ
ra phải trị tội Nhưng xét thấy còn trẻ mà đã biết
lo việc nước ta có lời khen Vua ban cho cam quý
Trang 7+ Trần Quốc Toản nói gì với Vua?
+ Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc
c) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể theo vai
danh nhân, sự kiện lịch sử
- Chuẩn bị bài sau: Người làm đồ chơi
- Nhận xét tiết học
+ Vì trong tay Quốc Toản quả cam còn trơ bã + Chàng ấm ức vì Vua coi mình là trẻ con, không cho dự bàn việc nước và nghĩ đến lũ giặc lăm le đè đầu cưỡi cổ dân lành
-HS kể theo vai (người dẫn chuyện, Vua, Trần Quốc Toản)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động
Trang 82 Bài cũ Ôn tập về các số trong phạm vi
- Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Có bao nhiêu HS gái?
- Có bao nhiêu HS trai?
- Làm thế nào để biết tất cả trường có bao
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được các CH trong SGK; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ: (3’) Bóp nát quả cam
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài tập đọc Bóp nát quả cam
Trang 9 Hoạt động 1: Luyện đọc
a GV đọc mẫu: Giọng vui tươi, nhí nhảnh
nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả ngoại
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
+ Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu
của Lượm trong 2 khổ thơ đầu?
+ Lượm làm nhiệm vụ gì?
+ Lượm dũng cảm ntn?
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ
- Gọi HS đọc
- Yêu cầu HS học thuộc lòng từng khổ
thơ
- GV xoá bảng chỉ để các chữ đầu câu
- Gọi HS học thuộc lòng bài thơ
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
+ Bài thơ ca ngợi ai?
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học
thuộc lòng
- Chuẩn bị: Người làm đồ chơi
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng dòng thơ
- HS LĐ các từ: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, đội lệch, huýt sáo, chim chích, hiểm nghèo, nhấp nhô, lúa trỗ
- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ trong bài.
+ loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn, đòng đòng
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
lệch, mồm huýt sáo, vừa đi vừa nhảy
+ Lượm làm liên lạc, chuyển thư ra mặt trận
+ Đạn bay vèo vèo mà Lượm vẫn chuyển thư ra mặt trận an toàn
+ Lượm đi giữa cánh đồng lúa, chỉ thấy chiếc mũ ca lô nhấp nhô trên đồng
- HS được trả lời theo suy nghĩ của mình
- 1 HS đọc
- 1 khổ thơ 3 HS đọc cá nhân, lớp đồng thanh
****************************************************
TIẾT 3: CHÍNH TẢ: ( Nghe – Viết: )
Trang 10BểP NÁT QUẢ CAM
i yêu cầu cần đạt
- Chộp lại chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt truyện Búp nỏt quả cam
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy khổ to cú ghi nội dung bài tập 2 và bỳt dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Tiếng chổi tre.
- Gọi 2 HS lờn bảng viết, HS dưới lớp viết
bảng con cỏc từ cần chỳ ý phõn biệt của
tiết Chớnh tả trước theo lời đọc của GV
- GV nhận xột
3 Bài mới:(29’)
Giới thiệu:
- Búp nỏt quả cam
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chớnh tả
a) Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn cần viết 1 lần
- Gọi HS đọc lại
+ Đoạn văn núi về ai?
+ Đoạn văn kể về chuyện gỡ?
+ Trần Quốc Toản là người ntn?
b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
+ Đoạn văn cú mấy cõu?
+ Tỡm những chữ được viết hoa trong
- HS viết từ theo yờu cầu
- chớch choố, hớt thở, lũe nhũe, quay tớt
- Theo dừi bài
- 2 HS đọc lại bài chớnh tả
+ Núi về Trần Quốc Toản
+ Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyờn lăm le xõm lược nước ta nờn xin Vua cho đỏnh Vua thấy Quốc Toản cũn nhỏ mà
cú lũng yờu nước nờn tha tội chết và ban cho một quả cam Quốc Toản ấm ức búp nỏt quả cam
+ Trần Quốc Toản là người tuổi nhỏ mà
cú chớ lớn, cú lũng yờu nước
+ Đoạn văn cú 3 cõu
+ Thấy, Quốc Toản, Vua
+ Quốc Toản là danh từ riờng Cỏc từ cũn lại là từ đứng đầu cõu
+ Đọc: õm mưu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả cam,…
- 2 HS lờn viết bảng lớp HS dưới lớp viết vào BC
Trang 11 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chớnh tả
Bài 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- GV gắn giấy ghi sẵn nội dung bài tập lờn
bảng
- Chia lớp thành 2 nhúm và yờu cầu 2
nhúm thi điền õm, vần nối tiếp Mỗi HS
chỉ điền vào một chỗ trống Nhúm nào
xong trước và đỳng là nhúm thắng cuộc
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Chốt lại lời giải đỳng Tuyờn dương
- Chuẩn bị bài sau: Lượm
- HS đọc yờu cầu bài tập
- Đọc thầm lại bài
- Làm bài theo hỡnh thức nối tiếp
- 4 HS tiếp nối đọc lại bài làm của nhúm mỡnh
a) Đụng sao thỡ nắng, vắng sao thỡ mưa
******************************************************* Tiết 4: HĐTT:
Ôn Toán: Ôn tập về phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Củng cố cách nhận biết 1/ 5
- HS cẩn thận khi làm tính, giải toán
II Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS làm bài ở vở, 1 em lên bảng làm:
Bài giải:
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số 842 gồm
mấy trăm, mấy chục và mấy, đơn vị
- Hãy viết số này thành tổng trăm, chục,
đơn vị
Nhận xét và rút ra kết luận: 842 = 800 +
40 + 2
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS
đọc bài làm của mình trước lớp, chữa bài
ch÷ hoa v kiÓu
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Quân dân một lòng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái
viết hoa sang chữ cái viết thường
- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu
tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của
3 nét cơ bản –1 nét móc hai đầu (trái
– phải), 1 nét cong phải (hơi duỗi,
không thật cong như bình thường) và
1 nét cong dưới nhỏ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U,
Ư, Y (nét móc hai đầu, ĐB trên ĐK5,
Trang 14chiều bút , viết 1 đường cong dưới
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Ôn cách viết các chữ hoa:
- Luyện viết đúng mẫu, đều nét, đẹp câu ứng dụng:
Qúa giận mất khôn
Theo kiểu chữ đứng và nghiêng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Mẫu chữ hoa: Q
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV hướng dẫn cách viết, chú ý độ cao, khoảng cách giữa các chữ
- HS viết vào vở luyện chữ đẹp
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
Trang 15HĐ3: Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét
******************************************** Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011TIẾT 1: TOÁN
- Nêu cầu của bài và cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện phép tính của một số con tính
- Nhận xét bài của HS và cho điểm
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 5:
- HS sửa bài, bạn nhận xét
- Làm bài vào vở bài tập 9 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình trước lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tính
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Anh cao 165 cm, em thấp hơn anh 33cm Hỏi em cao bao nhiêu xăngtimet?
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Em cao là:
Trang 16- Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Yờu cầu HS tự làm bài và nờu cỏch làm
iii các hoạt động dạy học
- Trong giờ học hụm nay cỏc con sẽ
được biết thờm rất nhiều nghề và
những phẩm chất của nhõn dõn lao
Trang 17- Treo bức tranh và yêu cầu HS suy
bút cho từng nhóm Yêu cầu HS thảo
luận để tìm từ trong 5 phút Sau đó
mang giấy ghi các từ tìm được dán lên
bảng Nhóm nào tìm được nhiều từ
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng viết câu của mình
- Nhận xét cho điểm HS đặt câu trên
- HS làm bài theo yêu cầu
VD: thợ may, bộ đội, giáo viên, phi công, nhà doanh nghiệp, diễn viên, ca
sĩ, nhà tạo mẫu, kĩ sư, thợ xây,…
- HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK
- Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần
- Đặt câu theo yêu cầu, sau đó một số
HS đọc câu văn của mình trước lớp Trần Quốc Toản là một thiếu niên anh hùng
- Bạn Hùng là một người rất thông minh
Trang 18TIẾT 3: CHÍNH TẢ:
Nghe – Viết: LƯỢM
i yêu cầu cần đạt
- Nghe – viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ theo thể 4 chữ
- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giấy A3 to và bỳt dạ Bài tập 2 viết sẵn lờn bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động
2 Bài cũ: Búp nỏt quả cam:
- Gọi HS lờn bảng viết cỏc từ theo lời GV
- Gọi 2 HS đọc thuộc lũng hai khổ thơ đầu
+ Đoạn thơ núi về ai?
+ Chỳ bộ liờn lạc ấy cú gỡ đỏng yờu, ngộ
nghĩnh?
b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
+ Đoạn thơ cú mấy khổ thơ?
+ Giữa cỏc khổ thơ viết ntn?
+ Mỗi dũng thơ cú mấy chữ?
+ Nờn bắt đầu viết từ ụ thứ mấy cho đẹp?
c) Hướng dẫn viết từ khú
- GV đọc cho HS viết cỏc từ: loắt choắt, thoăn
thoắt, nghờnh nghờnh, đội lệch, huýt sỏo
- Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng của bạn
- GV kết luận về lời giải đỳng
- HS dưới lớp viết bảng con
- Đọc yờu cầu của bài tập
- Mỗi phần 3 HS lờn bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập
a) hoa sen; xen kẽ, ngày xưa; say sưa, cư