- Ngời thiết kế phải diễn tả chính xác hình dạng và kết cấu của sản phẩm, và đầy đủ các thông tin về thiết kế: Kích thớc, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật … - Các thông tin này đợc trình bày t
Trang 1Phần Một - Vẽ Kĩ Thuật
Chơng I : Bản vẽ các khối hình học
Ngày Soạn: 13/08/2010 Tiết 1
Ngày giảng 8A:………
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, một số bản vẽ kĩ thuật và các đồ dùng dạy học
- Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số học sinh, ổn định lớp
2 Kiểm tra: (3 ph)
GV kiểm tra việc chuẩn bị SGK, dụng cụ học tập của học sinh
3 Nội dung bài: (35 ph)
* Đặt vấn đề:
Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau để diễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin, vậy các em thấy qua H1.1 con ng-
ời thờng dùng các phơng tiện gì ?
• - Cho học sinh quan sát H1.2/SGK
• ? Hãy cho biết các hình có liên quan với
nhau nh thế nào ?
• ? Để có một sản phẩm đến tay ngời tiêu
dùng thì sản phẩm đó đợc làm ra nh thế
nào ?
I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
- Ngời thiết kế phải diễn tả chính xác hình dạng và kết cấu của sản phẩm, và
đầy đủ các thông tin về thiết kế: Kích thớc, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật …
- Các thông tin này đợc trình bày theo các quy tắc thống nhất bằng bản vẽ kĩ thuật
Trang 2⇒ GV nhấn mạnh tầm quan trọng của
bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật
đối với đời sống (10 ph)
- GV cho HS quan sát H1.3/SGK
? Hãy cho biết ý nghĩa của các hình ?
? Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và
các thiết bị thì ta cần phải làm gì ?
- GV nhận xét, nhấn mạnh tầm quan
trọng của bản vẽ kĩ thuật
II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết cho mỗi sản phẩm hoặc thiết bị
- Để sử dụng một cách hiệu quả và an toàn thì mỗi thiết bị phải kèm theo bản
vẽ hoặc chỉ dẫn
Hoạt động 3 :Tìm hiểu về bản vẽ dùng
trong các lĩnh vực kĩ thuật (10 ph)
- GV cho học sinh quan sát H1.4/SGK
? Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng trong
các lĩnh vực kĩ thuật nào?
- HS phát biểu:
- GV nhận xét, nhắc lại
III Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật
- Mỗi lĩnh vực kĩ thuật đều có loại bản
vẽ của nghành mình
- Bản vẽ đợc vẽ bằng tay, bằng dụng cụ
vẽ hoặc bằng máy tính điện tử
4 Củng cố (3 ph)
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
5 Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 2/SGK
IV rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày Soạn: 14/08/2010 Tiết 2
Ngày giảng 8A:………
8B:………
8C:………
hình chiếu
I Mục tiêu :
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
2 Kiểm tra bài cũ: (6 ph)
HS 1: Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 1 (Sgk)
HS 2: Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 2 (Sgk)
3 Nội dung bài: (30 ph)
* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống, khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo ra
bóng trên mặt đất, mặt tờng Ng… ời ta gọi đó là hình chiếu
- GV minh họa : Dùng đèn pin chiếu lên
vật mẫu để HS thấy đợc mối liên hệ giữa
tia sáng và bóng của vật đó
I Khái niệm về hình chiếu:
* Khái niệm: Hình chiếu là “bóng”
(hình) của vật thể nhận đợc trên mặt phẳng chiếu
Trang 4nào thì chúng ta sử dụng phép chiếu
nào?
- GV nhấn mạnh cách dùng các phép
chiếu
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc
- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song song dùng để vẽ hình biểu diễn ba chiều bổ xung cho các hình chiếu vuông góc trên bản vẽ kỹ thuật
- Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu bằng
- Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh
2 Các hình chiếu:
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ
tr-ớc tới
- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang
* Chú ý: SGK-10.
4 Củng cố: (5 ph)
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK-10
- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Làm bài tập SGK/10 và 11 Đọc phần “ Có thể em cha biết”
- Đọc và chuẩn bị nội dung bài thực hành theo từng học sinh
IV rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 5
………
Ngày Soạn: 20/08/2010 Tiết 3
Ngày giảng 8A:………
1 Giáo viên: SGK, SGV, chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3.Nội dung thực hành: (38 ph)
Trang 6Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: (3 ph)
Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần
bài thực hành trên giấy A4:
+ Kẻ bảng 3.1 ( khoảng 1/3 tờ giấy)
+ Vẽ lại ba hình chiếu đúng vị trí trên
bản vẽ ( khoảng 2/3 tờ giấy )
+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên
quả bài làm của mình
- GV thu bài thực hành của học sinh
Bảng 3.1
Hớng chiếu Hình chiếu
Trang 74 củng cố: (3 ph)
GV hệ thống lại nội dung bài thực hành
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học và xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 “ Bản vẽ các khối đa diện ”
IV rút kinh nghiệm:
Ngày Soạn: 21/08/2010 Tiết 4
Ngày giảng 8A:………
- Rèn tính tởng tợng không gian, t duy logic
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, các khối hình: Hình hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ
đều, hình chóp đều Tranh H4.3 – H4.5 – H4.7
- Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
Trang 8Hoạt động 1Tìm hiểu khối đa diện
các khối đa diện mà em biết?
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giác phẳng
Hoạt động 2 Tìm hiểu về hình hộp chữ nhật
- HS nghe hớng dẫn, thảo luận và trả
lời các câu hỏi :
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều ?
Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai mặt đáy
là hai hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
- HS quan sát hình 4.5 và trrả lời
các câu hỏi trong SGK.17
- GV nhận xét, cho HS điền kết quả
Trang 9- HS quan sát hình 4.7, trả lời các
câu hỏi trong SGK
- GV nhận xét, cho HS điền kết quả
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.18 và làm bài tập SGK.19
- Đọc và chuẩn bị trớc bài “ Bản vẽ các khối tròn ”
IV rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 25/08/2010 Tiết 5
Ngày giảng 8A:………
1 Giáo viên: SGK, SGV, các mô hình: hình trụ, hình nón, hình cầu
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
Trang 10Tìm hiểu khối tròn xoay.
dạng khối tròn xoay mà em biết?
- Khối tròn xoay đợc tạo thành khi ta quay một hình phẳng quanh một đờng
Trang 11- Đọc, chuẩn bị trớc nội dung thực hành của bài 5 + 7 để tiết sau thực hành.
IV rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 26/08/2010 Tiết 6
Ngày giảng 8A:………
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung thực hành
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4 , các dụng cụ vẽ
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung thực hành: (39 ph)
Trang 12- GV nªu râ môc tiªu cña bµi 5 vµ bµi 7.
- Giíi thiÖu c¸c dông cô cÇn thiÕt cho
Trang 13Vật thể Khối hình học
- Học và xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 8 “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật hình cắt ”
IV rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 29/08/2010 Tiết 7Ngày giảng 8A:………
8B:………
8C:………
Khái niệm bản vẽ kĩ thuật - hình cắt
I Mục tiêu:
- HS biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- HS hiểu đợc hình cắt đợc vẽ nh thế nào và dùng để làm gì ? Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Phát huy trí tởng tợng không gian
Trang 14III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (36 ph)
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- HS đọc, tìm hiểu SGK
? Các em hãy cho biết vai trò của bản
vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời
thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ
và các kí hiệu theo các qui tắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉ lệ
- Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là
+ Bản vẽ cơ khí: thuộc lĩnh vực chế tạo máy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng: thuộc lĩnh vực xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng
Hoạt động 2Tìm hiểu khái niệm về hình cắt
- GV giới thiệu khái niệm hình cắt, lấy
ví dụ minh họa ( H8.1)
- HS quan sát hình 8.2, trả lời câu hỏi :
4 Củng cố: (5 ph)
- GV hệ thống nội dung bài học
- HS đọc phần ghi nhớ SGK.30
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học và xem lại nội dung tiết học
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc và chuẩn bị bài 9: “Bản vẽ chi tiết”
IV rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 15- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logic
II Chuẩn bị:
Trang 161 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (37 ph)
- GV nêu kết luận về bản vẽ chi tiết
I Nội dung bản vẽ chi tiết
a Hình biểu diễn:
- Gồm hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
- Chúng thể hiện hình dạng bên ngoài và bên trong của ống lót
Trang 175 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK.33
- Đọc trớc và chuẩn bị nội dung bài 11 “Biểu diễn ren”
IV rút kinh nghiệm:
- Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc qui ớc vẽ ren ( Ren trong, ren ngoài và ren bị che khuất )
- Liên hệ thực tế, rèn tính quan sát
Trang 18III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
GV nhận xét, cho điểm
3 Nội dung bài: (30 ph)
Hoạt động 1: (10 ph)
Giới thiệu các chi tiết có ren
- GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc, vít)
và mô tả về ren
? Hãy kể tên một số chi tiết có ren
trong H11.1 ? Nêu công dụng của
chúng ?
? Công dụng của ren là gì ?
- GV nhận xét, chốt lại vấn đề
1 Chi tiết có ren
- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trong thực tế nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết có ren với nhau
- HS đọc nội dung quy ớc
- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren ngoài
- HS quan sát H11.4 và H11.5
- GV giới thiệu hình ⇒ Ren trong, yêu
cầu HS hoàn thành các mệnh đề
- HS đọc nội dung quy ớc
- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren ngoài
? Nêu sự khác biệt trong quy ớc vẽ ren
trong vàg ren ngoài ?
- HS quan sát Hình 11.6
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ
trong trờng hợp bị che khuất
2 Qui ớc vẽ ren
a Ren ngoài: (ren trục)
* Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết
* Quy ớc vẽ ren ngoài:
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
b Ren trong: (ren lỗ)
* Là ren đợc hình thành ở mặt trong của lỗ
* Quy ớc vẽ ren trong:
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
3 Ren bị che khuất
Đợc vẽ bằng nét đứt
Trang 194 Củng cố: (6 ph)
- HS đọc ghi nhớ trong SGK.37 và mục có thể em cha biết
- GV hệ thống nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học bài và trả lời các câu hỏi + BT trong SGK
- Đọc và chuẩn bị tiết thực hành (bài 10 + 12)
IV rút kinh nghiệm:
đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt.
đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.
Trang 20- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.
- Có tác phong làm việc theo qui trình, rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết thực hành Bảng 10.1 và bảng12.1
2 Học sinh: SGK, kiến thức liên quan, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài thực hành: (38 ph)
Hoạt động 1 (2 ph)Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết thực
hành
Thực hành: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và bản vẽ chi tiết
đơn giản có ren.
Hoạt động 2 (4 ph)H
ớng dẫn cách trình bày
- GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài
thực hành trên giấy A4:
+ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai theo mẫu
bảng 9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết
(1/2 tờ giấy)
+ Đọc bản vẽ côn có ren theo mẫu bảng
9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết (1/2 tờ
- GV cho HS tiến hành làm bài
- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4
- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá
Trang 21Bài 12: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 16/09/2010 Tiết 11Ngày giảng 8A:………
8B:………
8C:………
bản vẽ lắp
Trang 22- HS biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logic
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H13.1, bộ vòng đai
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài thực hành: (35 ph)
Hoạt động 1: (12 ph)
Tìm hiểu về nội dung bản vẽ lắp
- GV cho HS quan sát mẫu vòng đai,
giới thiệu các chi tiết có trên mẫu vật
- HS quan sát, nghe giảng
- GV trình bày để HS hiểu thế nào là
- Các nội dung của bản vẽ lắp:
+ Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình cắt
+ Kích thớc: gồm các chi tiết chung của bộ vòng đai, kích thớc lắp của các chi tiết
+ Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết
- Đọc và chuẩn bị nội dung bài thực hành “ Đọc bản vẽ lắp đơn giản ”
IV rút kinh nghiệm:
Trang 231 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết thực hành
2 Học sinh: SGK, kiến thức liên quan, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài thực hành: (38 ph)
Hoạt động 1 (2 ph)
Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết
Trang 24DuyÖt cña chuyªn m«n
Ngµy so¹n: 22/09/2010 TiÕt 13Ngµy gi¶ng 8A:………
8B:………
8C:………
Trang 25Bản vẽ nhà + kiểm tra 15 phút
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
+ Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Kĩ năng: Biết đọc bản vẽ nhà đơn giản
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H15.1, đề kiểm tra 15 phút
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài: (38 ph)
- Bản vẽ nhà dùng trong thiết kế, thi công xây dựng ngôi nhà
- Nội dung của bản vẽ nhà gồm:
HS trả lời câu hỏi: Các kí hiệu trong
bảng 15.1 diễn tả các bộ phận của ngôi
nhà ở các hình biểu diễn nào ?
II Kí hiệu một số quy ớc bộ phận của ngôi nhà
Bảng 15.1 (SGK.47)
Trang 261 K.tên
2 HBD
3 K.thớc
4 Các bộ phận
4 củng cố: (3 ph)
GV hệ thống lại nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Học và xem lại nội dung bài học
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 16 “ Thực hành đọc bản vẽ nhà đơn giản”
IV rút kinh nghiệm:
Trang 27Ngày soạn:30/9/2010 Tiết 14Ngày giảng 8A:………
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung bài thực hành
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài thực hành: (38 ph)
Hoạt động 1: (2 ph)
Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết
Trang 28Hoạt động 4: (2 ph)Tổng kết, đánh giá bài thực hành
- Học và xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và trả lời các câu hỏi, bài tập phần tổng kết và ôn tập
IV rút kinh nghiệm:
Trang 298C:………
Tổng kết và ôn tập Phần một: vẽ kĩ thuật
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hệ thống hóa và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản
về hình chiếu các khối hình học
- Kĩ năng: Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
- Thái độ: Ham thích tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết ôn tập
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị nội dung phần ôn tập
III Tiến trình bài giảng :
+ Vai trò của BVKT đối với SX
+ Vai trò của BVKT đối với ĐS
Vai trò của BVKT trong
SX và ĐS
Bản vẽ các khối hình học
BVKT
Trang 30- ChuÈn bÞ tiÕt sau kiÓm tra 45 phót.
IV rót kinh nghiÖm:
Trang 31Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 7/10/2010 Tiết 16Ngày giảng 8A:………
8B:………
8C:………
Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của HS trong phần I
- Kĩ năng: Biết đọc bản vẽ đơn giản, biết trình bày bài một cách hợp lí
- Thái độ: Nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề bài (in sẵn), đáp án, thang điểm
2 Học sinh: Ôn tập, giấy A4, dụng cụ họctập
III Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung tiết kiểm tra
Trang 32Yêu cầu kỹ thuật
Hãy chọn phơng án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu:
a Đáy của hình chóp đều là:
A Hình tam giác B Hình Lục giác C Hình chữ nhật D Hình đa giác đều
b Các mặt bên của hình lăng trụ đều là:
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình lục giác D Hình thang cânCâu 2:
Hãy điền vào chỗ ( ) để hoàn thành quy ớc vẽ ren:
Câu 1: Hãy trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp?
Câu 2: Đọc bản vẽ chi tiết lõi thép MBA
Ngời vẽ D.M.T 10/10
Lõi thép MBA Vật liệu Tỉ lệ Bản số
Thép 1 : 8 01
70 25
φ 30
φ 50
120
104
Trang 33- Vẽ bằng nét liền đậm: Đờng đỉnh ren, đờng giới hạn ren, vòng đỉnh ren.
- Vẽ bằng nét liền mảnh: Đờng chân ren, vòng chân ren vẽ 3/4 vòng tròn
* Ren bị che khuất: Các đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờng giới hạn ren vẽ bằng
3 Kích thớc - Kích thớc chung của chi tiết
- K.thớc các phần của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
- Lõi thép có hai đầu là hình vuông
- Dùng để lồng, cuốn dây của MBA
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ kiểm tra
- Thu bài kiểm tra
5 Hớng dẫn về nhà:
Đọc và chuẩn bị trớc bài 18 “Vật liệu cơ khí”
IV rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 34Phần Hai: Cơ Khí Chơng III: Gia công cơ khí
Ngày soạn: 8/10/2010 Tiết 17Ngày giảng 8A:………
8B:………
8C:………
Vật liệu cơ khí
I Mục tiêu:
- Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Liên hệ và tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, hình 18.1 và bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
IIi Tiến trình bài giảng:
- GV nhấn mạnh căn cứ vào nguồn
gốc, cấu tạo, tính chất, vật liệu cơ khí
đợc chia làm hai nhóm: Vật liệu kim
loại và vật liệu phi kim loại
* Tìm hiểu về vật liệu kim loại
? Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho
biết những chi tiết bộ phận nào của xe
1 Vật liệu kim loại:
a) Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu là sắt(Fe) và cácbon (C)
- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên tố tham gia mà ta chia KL đen thành hai loại chính là gang và thép
- Nếu tỉ lệ cacbon ≤ 2,14 ⇒Gọi là thép
- Nếu tỉ lệ cacbon > 2,14 ⇒Gọi là gang
- Tuỳ theo cấu tạo và tính chất ngời ta chia ra:
+ Thép: Thép Cacbon và thép xây dựng
Trang 35- GV nhấn mạnh: Thờng kim loại mầu
đợc sử dụng dới dạng hợp kim
- GV nêu các tính chất của kim loại
màu
- HS điền các kim loại thích hợp vào
bảng SGK.61
* Tìm hiểu về vật liệu phi kim loại
- GV cho HS nêu các tính chất của vật
liệu phi kim loại
- GV giới thiệu về chất dẻo nhiệt và
chất dẻo nhiệt rắn
- HS điền những vật liệu thích hợp vào
b) Kim loại màu
- Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm
và hợp kim của chúng
- Kim loại màu dẫn nhiệt, dẫn điện tốt,
dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn cao
2 Vật liệu phi kim loại
Là vật liệu có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt kém, dễ gia công, không bị
Ôxi hoá, ít mài mòn
a) Chất dẻo:
- Là sản phẩm đợc tổng hợp từ các chất hữu cơ, cao phân tử, dầu mỏ, than đá, khí
đốt Chất dẻo đợc chia làm hai loại + Chất dẻo nhiệt ( Sgk /tr62)
+ Chất dẻo nhiệt rắn ( Sgk / tr62) b) Cao su:
- Là vật liệu dẻo đàn hồi và cách điện, cách âm tốt
- Có 2 loại: Cao su tự nhiên và nhân tạo
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Thể hiện qua các hiện tợng vật lý: Nhiệt
độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt
3 Tính chất hoá học:
Cho biết khả năng chịu đợc tác dụng hoá học trong các môi trờng nh tính chống ăn mòn, chịu axit và muối
4 Tính chất công nghệ:
Cho biết khả năng gia công của vật liệu nh: Tính đúc, tính rèn,
4 Củng cố:
- GV yêu cầu HS đọc lại ghi nhớ: SGK / tr 63
- GV yêu cầu HS lấy VD về các sản phẩm có sử dụng các vật liệu vừa học
Trang 36IV rút kinh nghiệm:
………
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 13/10/2010 Tiết 18Ngày giảng 8A:………
1 Giáo viên: SGK, SGV, bộ dụng cụ cơ khí
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức: (2 ph)
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Trang 37Đặt vấn đề: Muốn tạo ra đợc một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ
để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm các dụng cụ đo
và kiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công
Hoạt động 1: (16 ph)
Tìm hiểu các dụng cụ dùng để đo và
kiểm tra
* Tìm hiểu về th ớc đo chiều dài.
- Cho HS quan sát chiếc thớc lá
? Nêu cấu tạo của thớc cặp ?
- GV nhận xét, bổ sung và giới thiệu
công dụng của chiếc compa
* Tìm hiểu về th ớc đo góc
- GV cho HS quan sát mẫu vật và
nhấn mạnh: Thớc đo góc thờng dùng
là êke, ke vuông, thớc đo góc vạn
năng …
- HS quan sát H20.3b, nêu cách sử
dụng thớc đo góc vạn năng
Hoạt động 2: (7 ph)
Tìm hiểu cụ tháo, lắp và kẹp chặt
- GV cho HS quan sát các vật mẫu
Tìm hiểu cụ gia công
- GV cho HS quan sát các vật mẫu
(H20.5)
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều dài:
a) Thớc lá:
+ Cấu tạo: (H20.1a)
+ Công dụng: Thớc lá dùng để đo độ dài các chi tiết hoặc xác định kích thớc của sản phẩm
b) Thớc cặp:
+ Cấu tạo: (H20.2)+ Công dụng: Thớc cặp dùng để đo đờng kính trong, đờng kính ngoài, chiều sâu lỗ với các kích thớc vừa
Trang 38- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.70.
- Tìm hiểu các dụng cụ gia công, tháo lắp và kẹp chặt
- Đọc trớc bài 21 “ Ca và đục kim loại”
IV rút kinh nghiệm:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm ca và đục kim loại
- Kĩ năng: Biết các thao tác cơ bản về kĩ thuật ca và đục
- Thái độ: Biết và tuân thủ qui tắc an toàn trong quá trình gia công
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, dụng cụ: ca (kim loại và gỗ), đục, búa và mẫu vật kim loại
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng:
Tìm hiểu cắt kim loại bằng ca tay.
- Mở đầu: Giáo viên giới thiệu về
ph-ơng pháp cắt kim loại bằng ca tay
I Cắt kim loại bằng ca tay:
1 Khái niệm:
- Là một dạng gia công thô, dùng lực tác dụng làm cho lỡi ca chuyển động qua lại
để cắt vật liệu
- Nhằm cắt kim loại thành từng phần, cắt
Trang 39- GV cho học sinh quan sát chiếc ca
kim loại và chiếc ca gỗ
GV làm mẫu cho HS quan sát
- HS lên bảng thực hiện thao tác ca
- HS ở dới nhận xét:
- HS đọc phần 3 (Sgk/tr 72)
- GV lu ý học sinh trong quá trình ca
cần tuân thủ tuyệt đối về quy định an
- GV làm mẫu cho HS quan sát
- HS lên bảng thực hiện thao tác đục
- GV nhận xét, uốn nắn HS
- HS đọc mục an toàn khi đục
- GV nhấn mạnh các nội dung an
toàn khi đục
bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh
2 Kĩ thuật ca:
a) Chuẩn bị: (Sgk / tr 71) b) T thế đứng và thao tác ca:
3 An toàn khi đục
Trang 40
………
………
Duyệt của chuyên môn
Ngày soạn: 20/10/2010 Tiết 20Ngày giảng 8A:………
- Kĩ năng: Biết đợc kỹ thuật cơ bản của dũa và khoan
- Thái độ: Yêu thích môn học, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, các dụng cụ nh các loại dũa, khoan kim loại bằng tay và mẫu vật là thanh kim loại …
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng:
Tìm hiểu về kỹ thuật dũa
- GV giới thiệu các loại dũa
- HS qua sát H22.1 nêu nhận xét về sự
I Dũa: