1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chương VII( cb ) theo chuẩn

18 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 739,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: - Kiến thức: - Vị trí , cấu hình electron lớp ngồi cùng, tính chất vật lí của sắt - Tính chất hố học của sắt: tính khử trung bình tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, nư

Trang 1

Chương VII: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG

BÀI : SẮT Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 52

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:

- Vị trí , cấu hình electron lớp ngồi cùng, tính chất vật lí của sắt

- Tính chất hố học của sắt: tính khử trung bình (tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung

dịch axit, dung dịch muối)

- Sắt trong tự nhiên (các oxit sắt, FeCO3, FeS2).

- Kỹ năng:

- Dự đốn, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất chất của Fe

- Viết các PTHH minh hoạ tính khử của sắt

- Tính % khối lượng sắt trong hỗn hợp phản ứng Xác định tên kim loại dựa vào số liệu thực

nghiệm

- Trọng tâm:

- Đặc điểm cấu tạo nguyên tử sắt và các phản ứng minh họa tính khử của sắt

II Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, Dụng cụ, hố chất: bình khí O2 và bình khí

Cl2 (điều chế trước), dây sắt, đinh sắt, dung dịch H2SO4 lỗng, dung dịch CuSO4, ống nghiệm, đèn cồn, giá thí nghiệm, kẹp sắt,…

- Hs: Coi bài cũ và chuẩn bị bài mới

III Phương pháp: Thảo luận, diễn giảng, thí nghiệm

IV Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Khơng

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Gv: Cho HS quan sát

BTH các nguyên tố hĩa

học và yêu cầu:

- Xác định vị trí của Fe

trong BTH

- Viết cấu hình e và nhận

xét khuynh hướng của nĩ

trong các puhh

Gv: Thơng báo tính nhiễm

từ của Fe

Hs:Quan sát BTH, đại diện trả lời

- Viết cấu hình e dạng đầy

đủ và thu gọn

I VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON:

- Ơ thứ 26, nhĩm VIIIB, chu kì 4

- Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2

 Sắt dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe 2+ và cĩ thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d để trở thành ion Fe 3+

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ: (SGK)

- Sắt cĩ tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và cĩ tính nhiễm từ

Hoạt động 2

Gv: Yêu cầu HS cho biết

khi nào thì Fe thành Fe2+,

Fe3+ ?

Gv: Làm thí nghiệm:

Hs: Đại diện trả lời tùy theo

độ mạnh yếu của chất oxi hĩa

Hs: Viết các ví dụ minh họa tính chất hĩa học cơ bản của Fe

Hs: Quan sát thí nghiệm và

III TÍNH CHẤT HỐ HỌC:

* Cĩ tính khử trung bình

Với chất oxi hố yếu: Fe → Fe2+ + 2e Với chất oxi hố mạnh: Fe → Fe3+ + 3e

1 Tác dụng với phi kim

a) Tác dụng với lưu huỳnh

Fe + S0 0 t0 +2 -2FeS

b) Tác dụng với oxi

Trang 2

+ Fe cháy trong khí O2.

+ Fe tác dụng với HCl,

H2SO4 lỗng

Gv: yêu cầu HS hồn

thành các PTHH:

+ Fe + HNO3 (l) →

+ Fe + HNO3 (đ) →

+ Fe + H 2 SO 4 (đ) →

Gv: lưu ý với HS sắt khơng

tác dụng với H 2 SO 4 đặc

nguội, HNO 3 đặc nguội (thụ

động hĩa).

Gv: Hướng dẫn để HS

biết cách viết phản ứng

của Fe với nước ứng với

các mức nhiệt độ cao khác

nhau

viết pt

Hs: Thảo luận và viết pt

Hs: Viết pư của Fe + CuSO4 Hs: nghiên cứu SGK để biết được điều kiện để phản ứng giữa Fe và H2O xảy ra

3Fe + 2O0 02 t0 Fe+8/3 -23O4 (FeO.Fe+2 +32O3)

c) Tác dụng với clo

2Fe + 3Cl0 0 2 t0 2FeCl+3 -13

2 Tác dụng với dung dịch axit

a) Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 lỗng

Fe + H0 +12SO4 FeSO+2 4 + H02

b) Với dung dịch HNO 3 và H 2 SO 4 đặc, nĩng

Fe khử N+5 hoặc +S6 trong HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nĩng đến số oxi hố thấp hơn, cịn Fe bị oxi hố thành Fe+3 .

Fe + 4HNO0 +5 3(loãng) Fe(NO+3 3)3 + NO + 2H+2 2O

Fe bị thụ động bởi các axit HNO 3 đặc, nguội hoặc H 2 SO 4 đặc, nguội.

3 Tác dụng với dung dịch muối

Fe + CuSO0 +2 4 FeSO+2 4 + Cu0

4 Tác dụng với nước

3Fe + 4H2Ot0< 5700C Fe3O4 + 4H2

Fe + H2O t0> 5700C FeO + H2

Hoạt động 3 Gv: Yêu cầu HS nghiên

cứu SGK và liên hệ thực

tế để trả lời về TTTN của

sắt

Gv: Lưu ý Hs về tên của

một số quặng và CTPT

của chúng

Hs: Tham khảo SGK và trả lời

IV TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN

- Trong tự nhiên sắt chủ yếu tồn tại dưới dạng hợp chất cĩ trong các quặng:

+ quặng manhetit (Fe 3 O 4 ), + quặng hematit đỏ (Fe 2 O 3 ), + quặng hematit nâu (Fe 2 O 3 nH 2 O), + quặng xiđerit (FeCO 3 ),

+ quặng pirit (FeS 2 ).

4 Củng cố và dặn dò:

- Củng cố:

1 Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuSO4 ?

2 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

3 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,84g muối sunfat Kim loại

đĩ là

4 Ngâm một lá kim loại cĩ khối lượng 50g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml H2 (đkc) thi

khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đĩ là

- Dặn dò:

- Nắm vững hệ thống kiến thức cơ bản của bài này về: vị trí, cấu hình e và TCHH của sắt

- BTVN: 3, 4, 5 SGK trang 141

- Chuẩn bị : “ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT”

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

BÀI : HỢP CHẤT CỦA SẮT Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 53

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:

- Biết được tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt

- Hiểu được tính khử của hợp chất sắt (II): FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II), Tính oxi hĩa của hợp

chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)

- Kỹ năng:

- Dự đốn, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hố học các hợp chất của sắt.

- Viết các PTHH phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính chất hố học.

- Nhận biết được ion Fe2+, Fe3+trong dung dịch

- Tính % khối lượng các muối sắt hoặc oxit sắt trong phản ứng, Xác định cơng thức hố học oxit

sắt theo số liệu thực nghiệm

- Trọng tâm:

- Khả năng phản ứng của các hợp chất sắt (II) và sắt (III)

- Phương pháp điều chế các hợp chất sắt (II) và sắt (III)

II Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, bảng phụ, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

- Dụng cu: Đinh sắt, mẩu dây đồng, dd HCl, dd NaOH, dd FeCl2, dd FeCl3

- Hoá chất: ống nghiệm, đèn cồn, giá thí nghiệm, kẹp sắt, ống hút nhỏ giọt,…

- Hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm cũng như tự luận liên quan đến hợp chất của sắt

- Hs: Ơn tập tính chất hĩa học chung của oxit bazo, bazo, muối Soạn bài mới theo yêu cầu của

GVBM

III Phương pháp:

IV Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Trình bày tính chất hĩa học của Fe và viết ptpư

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Gv: Yêu cầu HS viết

PTHH biểu diễn tính khử

và OXH của ion Fe2+ ?

Gv: HD để HS tìm hiểu

TC của các hợp chất FeO,

Fe(OH)2

Gv: Giới thiệu cách đ/c

FeO

Gv: Biểu diễn thí nghiệm

Hs: Đại diện lên bảng viết

Hs: tự tìm hiểu

- Dự đốn sp khi cho FeO tác dụng với dd HNO3 lỗng Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn

Hs: Do Fe(OH)2 là hợp chất

I HỢP CHẤT SẮT (II)

Tính chất hố học cơ bản của hợp chất sắt (II)

là tính khử

Fe 2+ Fe 3+ + 1e (Tính khử) Hay Fe 2+ + 2e Fe 0 (Tính oxi)

1 Sắt (II) oxit:

a Tính chất vật lí: (SGK)

b Tính chất hố học

3FeO + 10HNO3(loãng) 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O

3FeO + 10H+ + NO 3− → 3Fe3+ +NO↑ +5H2O

* FeO + H 2 →t0 Fe + H 2 O

* Tính chất của Oxit bazo:

FeO + 2H+ → Fe2+ + H2O

c Điều chế

Fe2O3+ CO t0 2FeO + CO2

2 Sắt (II) hiđroxit: Màu trắng xanh

Trang 4

điều chế Fe(OH)2 và yêu

cầu HS:

? Giải thích vì sao kết

tủa thu được lúc đầu cĩ

màu trắng xanh rồi

chuyển dần sang nâu đỏ.

? Để đ/c được Fe(OH) 2

cần chú ý gì

Gv: Lấy ví dụ minh họa

cho tính khử của muối sắt

(II).

FeCl2 + Cl2

FeSO4 + KMnO4 +

H2SO4

? Muối sắt (II) được điều

chế như thế nào

Gv: Kết luận tính chất cơ

bản của hợp chất sắt II là

tính khử

khơng bền dễ bị OXH bởi oxi khơng khí tạo hợp chất sắt (III) bền hơn

Hs: Điều kiện khơng cĩ khơng khí

Hs: Đại diện lên bảng viết PTHH đầy đủ

Hs: trả lời: từ Fe, FeO, cho tác dụng với axit HCl hoặc H2SO4 lỗng

a Tính chất vật lí : (SGK)

b Tính chất hố học:

TN: Cho dung dịch FeCl2 + dung dịch NaOH

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

* Tính chất của bazo khơng tan:

Fe(OH)2 + 2H+ → Fe2+ + 2H2O

c Điều chế: Điều chế Fe(OH)2 trong điều

kiện khơng cĩ khơng khí

3 Muối sắt (II):

a Tính chất vật lí : Đa số các muối sắt (II)

tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước

Thí dụ: FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O

b Tính chất hố học:

2FeCl+2 2 + Cl0 2 2FeCl+3-1 3

c Điều chế: Cho Fe (hoặc FeO; Fe(OH)2) tác

dụng với HCl hoặc H2SO4 lỗng

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ FeO + H2SO4 →FeSO4 + H2O

 Dung dịch muối sắt (II) điều chế được phải dùng ngay vì trong khơng khí sẽ chuyển dần thành muối sắt (III).

Hoạt động 2 Gv: Yêu cầu HS viết

PTHH biểu diễn tính

OXH của ion Fe3+ ?

Gv: HD để HS tìm hiểu

T/C của các hợp chất

Fe2O3, Fe(OH)3

Gv: yêu cầu Hs Viết

PTHH biểu diễn các phản

ứng sau:

Fe2O3 + HCl →

Fe2O3 + CO →

Gv: giới thiệu về phản

ứng nhiệt phân Fe(OH)3

để điều chế Fe2O3

Gv: Biểu diễn thí nghiệm

điều chế Fe(OH)3 và yêu

cầu HS:

? Viết PTHH chứng minh

Fe(OH) 3 là một bazo và

phản ứng điều chế nĩ.

Gv: Biểu diễn thí nghiệm:

Fe + dung dịch FeCl3

Cu + dung dịch FeCl3

GV: tính chất hĩa học đặc

Hs: Đại diện lên bảng viết theo 2 hướng

Hs: Tự tìm hiểu TCVL

Hs: Thảo luận và viết pt

Hs: Thảo luận và viết pt ở dạng phân tử và ion nếu cĩ

Hs: Đại diện đứng tại chỗ dự đốn TCHH của muối sắt (III)

Hs: quan sát hiện tượng xảy

II HỢP CHẤT SẮT (III) :

Tính chất hố học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hố

Fe 3+ + 1e Fe 2+

Fe 3+ + 3e Fe

1 Sắt (III) oxit:

a Tính chất vật lí: (SGK)

b Tính chất hố học:

 Fe2O3 là oxit bazơ Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O Fe2O3 + 6H+ → 2Fe3+ + 3H2O

 Tác dụng với CO, H2

Fe2O3+ 3CO t0 2Fe + 3CO2

c Điều chế:

2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

 Fe 3 O 3 cĩ trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit dùng để luyện gang.

2 Sắt (III) hiđroxit: Màu nâu đỏ

a Tính chất vật lí: (SGK)

b Tính chất hố học:

 Fe(OH)3 là bazơ khơng tan:

2Fe(OH)3 + 3H2SO4→Fe2(SO4)3 + 6H2O 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

c Điều chế: dung dịch kiềm + dung dịch

muối sắt (III)

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

3 Muối sắt (III):

 Đa số các muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước

Trang 5

trưng của hợp chất sắt

(III) là tính OXH ra - Viết PTHH của phản ứng

- Xác định vai trị của chất OXH, chất khử

Thí dụ: FeCl3.6H2O; Fe2(SO4)3.9H2O

 Muối sắt (III) cĩ tính oxi hố, dễ bị khử thành muối sắt (II)

Fe + 2FeCl0 +3 3 3FeCl+2 2

Cu + 2FeCl0 +3 3 CuCl+2 2 + 2FeCl+2 2 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

4 Củng cố và dặn dò:

- Củng cố:

1 Viết PTHH của các phản ứng trong quá trình chuyển đổi sau:

FeS2(1) Fe2O3(2) FeCl3 (3) Fe(OH)3(4) Fe2O3(5) FeO (6) FeSO4(7) Fe

2 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng thu được V lít H2 (đkc), dung dịch thu được cho bay hơi

được tinh thể FeSO4.7H2O cĩ khối lượng là 55,6g Thể tích khí H2 đã giải phĩng là

3 Khử hồn tồn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khi đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch

Ca(OH)2 dư Khối lượng (g) kết tủa thu được là

- Dặn dò: Yêu cầu HS về coi lại bài cũ và chuẩn bị bài mới

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 6

BÀI : HỢP KIM CỦA SẮT Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 54

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:

- Biết được Định nghĩa và phân loại gang, sản xuất gang (nguyên tắc, nguyên liệu, cấu tạo và

chuyển vận của lị cao, biện pháp kĩ thuật)

- Biết được định nghĩa và phân loại thép, sản xuất thép (nguyên tắc chung, phương pháp Mác -

tanh, Be- xơ - me, Lị điện: ưu điểm và hạn chế) Ứng dụng của gang và thép

- Kỹ năng:

- Quan sát mơ hình, hình vẽ, sơ đồ rút ra được nhận xét về nguyên tắc và quá trình sản xuất

gang, thép

- Viết các PTHH phản ứng oxi hố - khử xảy ra trong lị luyện gang, luyện thép.

- Phân biệt được một số đồ dùng bằng gang, bằng thép.

- Sử dụng và bảo quản hợp lí được một số hợp kim của sắt.

- Tính khối lượng quặng sắt cần thiết để sản xuất một lượng gang xác định theo hiệu suất.

- Trọng tâm:

- Thành phần gang, thép

- Nguyên tắc và các phản ứng hĩa học xảy ra khi luyện quặng thành gang và luyện gang thành

thép

II Chuẩn bị:

- Gv: Giáo án, bảng phụ, máy chiếu, tranh ảnh về lị cao, lị mactanh,…

- Hệ thống câu hỏi và bài tập trắc nghiệm cũng như tự luận liên quan đến hợp chất của sắt

- Hs: Chuẩn bị bài cũ và coi bài mới

III Phương pháp:

IV Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Trình bày tính chất hĩa học của hợp chất Fe2+ và Fe3+ và viết ptpư

3 Bài mới:

Hoạt động 1

GV: Đặt câu hỏi để HS

thảo luận về những hiểu

biết thực tế của họ về

gang:

? Gang là gì

? Cĩ mấy loại gang

? Đặc tính mỗi loại gang

GV: Nêu mục tiêu phần

3: SX gang

- Biết được nguyên tắc,

nguyên liệu và các

phản ứng xảy ra trong

quá trình sx gang.

GV: Nêu nguyên tắc SX

gang, thơng báo về

nguyên liệu thường dùng

để SX gang là quặng sắt

oxit.( Fe2O3, Fe3O4,

Fe2O3.nH2O)

HS: Thảo luận nhĩm, đại

diện HS đứng tại chỗ trình bày HS khác nhận xét, bổ sung

I – GANG:

1 Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đĩ cĩ từ 2 – 5% khối lượng cacbon, ngồi ra cịn cĩ một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S,…

2 Phân loại: Cĩ 2 loại gang

a) Gang xám: Chứa cacbon ở dạng than chì

được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,…

b) Gang trắng:

- Gang trắng chứa ít cacbon hơn và chủ yếu ở dạng xementit (Fe3C)

- Gang trắng (cĩ màu sáng hơn gang xám) được dùng để luyện thép

3 Sản xuất gang:

a) Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng than

cốc trong lị cao

b) Nguyên liệu: Quặng sắt oxit (thường là

hematit đỏ Fe2O3), than cốc và chất chảy (CaCO3 hoặc SiO2)

Trang 7

HD để các HS cĩ thể viết

được các PTHH của các

phản ứng xảy ra trong lị

cao

GV: Bổ sung, chuẩn kiến

thức và lưu ý với HS:

Khơng dùng FeS2 để

luyện gang (vì chứa nhiều

S) chỉ dùng để SX H2SO4

GV: Giới thiệu để HS biết

về sự tạo thành gang

HS: Kết hợp SGK và những

hiểu biết của mình để viết các PTHH xảy ra trong quá trình luyện gang

- Phản ứng tạo chất khử CO

- Dùng CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao

- Phản ứng tạo xỉ

HS: Lắng nghe và ghi nhận

thơng tin cần thiết

c) Các phản ứng hố học xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang

 Phản ứng tạo chất khử CO:

CO2

C + O2 t0

2CO

CO2 + C t0

 Phản ứng khử oxit sắt:

- Phần trên thân lị (4000C) 3Fe2O3 + CO→t0 2Fe3O4 + CO2↑

- Phần giữa thân lị (500 – 6000C) Fe3O4 + CO→t0 3FeO + CO2↑

- Phần dưới thân lị (700 – 8000C) FeO + CO→t0 Fe + CO2↑

 Phản ứng tạo xỉ (10000C)

CaCO3 → CaO + CO2↑ CaO + SiO2 → CaSiO3

d) Sự tạo thành gang: (SGK)

Hoạt động 2

GV: Nêu mục tiêu phần

1,2:

- Biết được khái niệm

và phân loại thép.

GV: HD để HS tìm hiểu

khái niệm và phân loại

gang trên cơ sở SGK

? Thép là gì

? Cĩ những loại thép nào

? Ứng dụng mỗi loại thép

GV: Nêu mục tiêu phần

3: SX thép

- Biết được nguyên tắc,

nguyên liệu và các pp

sản xuất thép.

GV: Nêu nguyên tắc SX

thép, sử dụng flash để giới

thiệu về các phương pháp

luyện thép:

- Lị thổi

- Lị Mactanh

- Lị điện

HS: Thảo luận nhĩm, đại

diện HS đứng tại chỗ trình bày HS khác nhận xét, bổ sung

HS: Quan sát, lắng nghe và

so sánh ưu điểm, nhược điểm của mỗi pp luyện thép

II – THÉP:

1 Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon cùng với một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni,

…)

2 Phân loại

a) Thép thường (thép cacbon)

- Thép mềm: Chứa khơng quá 0,1%C

- Thép cứng: Chứa trên 0,9%C,

b) Thép đặc biệt: Đưa thêm vào một số

nguyên tố làm cho thép cĩ những tính chất đặc biệt

- Thép chứa 13% Mn rất cứng,

- Thép chứa khoảng 20% Cr và 10% Ni rất cứng và khơng gỉ,

- Thép chứa khoảng 18% W và 5% Cr rất cứng,

3 Sản xuất thép

a) Nguyên tắc: Giảm hàm lượng các tạp

chất C, Si, S, Mn,… cĩ trong thành phần gang bằng cách oxi hố các tạp chất đĩ thành oxit rồi biến thành xỉ và tách khỏi thép.

b) Các phương pháp luyện gang thành thép

 Phương pháp Bet-xơ-me (SGK)

 Phương pháp Mac-tanh (SGK)

 Phương pháp lị điện (SGK)

4 Củng cố và dặn dò:

- Củng cố:

1 Nêu những phản ứng chính xảy ra trong lò cao.

2 Nêu các phương pháp luyệân thép và ưu nhược điểm của mỗi phương pháp.

3 Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4,Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít CO (đkc) Khối

lượng sắt thu được là

- Dặn dò: Yêu cầu HS về coi lại bài cũ và chuẩn bị bài mới

Trang 8

5 Rút kinh nghiệm:

BÀI : LUYỆN TẬP Fe & HỢP CHẤT Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 55

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:

- Củng cố tính chất của kim loại Fe và hợp chất quan trọng của Fe

- Kỹ năng:

- Viết ptpư, giải thích hiện tượng hóa học

- Bài tập xác định KL, tính %m các chất, toán muối Fe + dd kiềm

- Trọng tâm:

- Nội dung luyện tập

II Chuẩn bị:

- Gv: Hệ thống bài tập và câu hỏi

- Hs: Xem lại kiến thức cũ và làm trước bài tập ở nhà

III Phương pháp: Đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm

IV Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Kiểm tra trong quá trình luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động1.

Gv: Hướng dẫn học sinh hệ thống lại kiến

thức về sắt và hợp chât của sắt

- Em hãy viết cấu hình electron của sắt

- Sắt thể hiện những những số oxi hĩa nào?

- Em hãy cho biết tính chất hĩa học đặc

trưng của hợp chất sắt II và hợp chất sắt III

viết phương trình minh họa

Hs: Tái hiện kiến thức cũ và trả lời

Gv: Em hãy cho biết thành phần của gang

và thép

Hs: Tái hiện kiến thức cũ và trả lời

Gv: Em hãy viết các phản ứng chính sảy ra

trong quá trình luyện gang

Hs: Thảo luận và trả lời

I.Kiến thức cần nhớ:

1 sắt:

Cấu hình electron [Ar] 3d64s2 Sắt thể hiện số oxi hĩa +2 và +3

2 Hợp chất của sắt.

* tính chất hĩa học đặc trưng của hợp chất săt II là tính khử

Fe2+ → Fe3+ +1e

* tính chất hĩa học đặc trưng của hợp chất săt III là tính oxi hĩa

Fe3+ + 1e→ Fe2+

Fe3+ +3e → Fe

3 Hợp kim của sắt

* Thành phần của gang và thép

- Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đĩ cĩ từ 2 đến 5% khối lượng các bon, ngồi ra cịn một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S,…

- Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2% khối lượng các bon, cùng với một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni,,…)

* Các phản ứng chính xảy ra trong quá trình luyện gang

* Phản ứng tạo chất khử CO

- Phần trên của nồi lị

C + O2 →t0 CO2

- Khí CO2 đi lên bị khử thành CO CO2 + C →t0 2CO

* Phản ứng khử sắt oxit

- Phần thân lị cĩ nhiệt độ khoảng 4000C

3Fe2O3 + CO →t0 2Fe3O4 + CO2↑

- Phần giữa thân lị nhiệt độ khoảng 500 – 6000C

Fe3O4 + CO →t0 3FeO + CO2 ↑

Trang 9

Hoạt động 2

Giải các bài tập trong sách giáo khoa

Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập số

1,2,3 SGK

GV: hưỡng đẫn và gợi ý cho học sinh

Hs: Từ gợi ý của giáo viên Thảo luận nhĩm

làm bài tập sau đĩ lên bảng trình bày kết

quả

- Phần dưới thân lị nhiệt độ khoảng 700 – 8000C

FeO + CO →t0 Fe + CO2 ↑

* Phản ứng tạo xỉ

CaCO3

0

t

→ CaO + CO2↑ CaO + SiO2 →t0 CaSiO3.

II Bài tập:

Bài 1/165 SGK

a, 2Fe +6H S O2+6 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 +3SO+42 ↑+ 6H 2 O

b, Fe +6 HNO+5 3 Fe(NO3)3 + 3 NO+4 2 ↑+ 3H2O

c, Fe + 4 HNO+5 3 Fe(NO3)3 + N O+2 ↑ + 2H2O

d, FeS + 4 HNO+5 3 Fe2 (SO 4 ) 3 +N O+2 ↑+SO 2 + 2H 2 O

Bài 2/165 SGK + Lấy mỗi mẫu hợp kim một lượng nhỏ cho vào dung dịch NaOH, Mẫu nào khơng thấy sủi bọt khí là Cu – Fe

+ Cho 2 mẫu cịn lại vào dung dịch HCl dư, Mẫu nào tan hết

là Al – Fe Mẫu khơng tan hết là Al – Cu

Bài 4/165 SGK Theo bài ra ta cĩ phương trình phản ứng:

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ (1)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (2)

Theo PTPƯ (1) 2 0,56 0,025 22, 4 Fe H n =n = = mol Số mol Fe đã dùng trong hai phản ứng trên là: 0,025 + 0,025*2 =0,075 mol Khối lượng Fe đã dùng 0,075* 56 = 4,2gam Theo PTPƯ (1) n Cu =n Fe =0,025*2 0,05= mol Khối lượng chất rắn thu được là: 0,05 * 64 = 3,2gam Bài 5/165 SGK Đáp án D Bài 6/165 SGK Đáp án A 4 Củng cố và dặn dò: - Củng cố: Lưu ý một số khuyết điểm của học sinh khi làm bài tập - Dặn dò: Học bài cũ và coi phần tiếp theo 5 Rút kinh nghiệm:

Trang 10

BÀI : CRÔM & HỢP CHẤT CỦA CRÔM Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 56

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức:

- Biết được vị trí, cấu hình electron hố trị, tính chất vật lí (độ cứng, màu, khối lượng riêng) của

crom, số oxi hố; tính chất hố học của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit)

- Tính chất của hợp chất crom (III), Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hố và tính khử, tính

lưỡng tính); Tính chất của hợp chất crom (VI), K2CrO4, K2Cr2O7 (tính tan, màu sắc, tính oxi hố)

- Kỹ năng:

- Dự đốn, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất của crom

- Viết các PTHH minh hoạ tính chất của crom và hợp chất của crom

- Tính thể tích hoặc nồng độ dung dịch K2Cr2O7 tham gia phản ứng

- Trọng tâm:

- Đặc điểm cấu tạo nguyên tử crom và các phản ứng đặc trưng của crom

- Tính chất hố học cơ bản của các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO3; K2CrO4, K2Cr2O7

II Chuẩn bị:

- Gv: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Dụng cụ, hoá chất: Chén sứ, giá thí nghiệm, kẹp ống nghiệm, đèn cồn.

- Tinh thể K2Cr2O7, dung dịch CrCl3, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, tinh thể (NH4)2Cr2O7

- Hs: Coi bài cũ và chuẩn bị bài mới

III Phương pháp: Thảo luận, phát vấn và thí nghiệm

IV Thiết kế bài dạy:

1 Ổn định

2 Bài cũ: Khơng

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Gv: Cho HS quan sát

BTH các nguyên tố hĩa

học và yêu cầu:

- Xác định vị trí của Cr

trong BTH

Gv: Cho hs nghiên cứu

TCVL của Cr trong SGK

Hs:Quan sát BTH,viết cấu hình electron nguyên tử của Cr

HS: nghiên cứu tính chất vật lí của Cr trong SGK theo

sự hướng dẫn của GV

I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HỒN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

- Ơ 24, nhĩm VIB, chu kì 4

- Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar]3d54s1

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Crom là kim loại màu trắng bạc, cĩ khối lượng riêng lớn (d = 7,2g/cm3), t0 nc = 1890 0C

- Là kim loại cứng nhất, cĩ thể rạch được thuỷ tinh

Hoạt động 2

Gv: giới thiệu về tính khử

của kim loại Cr so với Fe

và các mức oxi hố hay

gặp của crom

Gv: yêu cầu HS viết pt

phản ứng

Hs: Đại diện trả lời tùy theo

độ mạnh yếu của chất oxi hĩa

Hs: Viết các ví dụ minh họa tính chất hĩa học cơ bản của

III – TÍNH CHẤT HỐ HỌC

- Là kim loại cĩ tính khử mạnh hơn sắt

- Trong các hợp chất crom cĩ số oxi hố từ +1

→ +6 (hay gặp +2, +3 và +6).

1 Tác dụng với phi kim

4Cr + 3O2 t0 2Cr2O3 2Cr + 3Cl2t0 2CrCl3 2Cr + 3St0 Cr2S3

Ngày đăng: 28/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w