Kiểm tra chơng IIIA.. Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong chơng III.. Kỹ năng: - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về
Trang 1Kiểm tra chơng III
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong chơng III
2 Kỹ năng:
- Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về tam giác, vận dụng kiến thức giải bài tập cụ thể
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, kiên trì vợt khó
B Nội dung:
I Ma trận ra đề:
Các cấp độ t duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác, đờng vuông góc và đờng xiên
2 4
Bất đẳng thức tam giác 1 0,5
Tính chất đờng trung tuyến trong tam giác 1 2
Tính chất đờng phân giác trong tam giác 1 0,5
II Đề bài
Trang 2ĐỀ TOÁN HèNH 7 (đề 1)
Thời gian làm bài 45 phỳt
Họ và tờn: ……… Ngày … Thỏng … Năm 201…
Câu 1: (0,5 đ) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?
A 4 cm, 2 cm, 6 cm
B 4 cm, 3 cm, 6 cm
C 4 cm, 1 cm, 6 cm
Câu 2: Cho hình vẽ: (0,5 đ) Gúc BOC =
A 1000
B 1100
C 1200
D 1300
Câu 3: ( 2 đ) Cho hình vẽ: Điền số thích hợp vào ô trống:
a) MG = ME
b) MG = GE
c) GF = NG
d) NF = GF
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại B Kẻ đờng trung tuyến AM Trên tia đối của tia AM lấy
E sao cho MA = ME Chứng minh rằng:
a) ∆ABM = ∆ECM
b) AB // CE
c) BAM > MAC
d) Từ M kẻ MH ⊥ AC Chứng minh BM > MH
60 0 O A
G M
F
Trang 3III Hớng dẫn chấm: (đề 1)
1
2
B C
0,5 0,5 3
2 a) 3 b) 2 1 c) 2 d) 3
0,5 0,5 0,5
0,5
4 Vè hình, ghi GT và KL đúng
a) Chứng minh đợc
∆ABM = ∆ECM (c.g.c) b) Suy ra góc EMC = 900
Do AB ⊥ BC (gt)
CE ⊥ BC (cmt)
⇒ AB // CE c) Ta có AC > AB (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông)
Mà AB = CE (∆ABM = ∆ECM (c.g.c))
⇒ AC > CE Xét ∆ACE có AC > CE
⇒ ∠E > ∠A1
Mà ∠E = ∠A2
⇒ ∠A1 > ∠A2
Hay ∠BAM >∠MAC d) Xét ∆MHC có MC > MH (cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông)
Mà MC = MB (gt)
⇒ MB > MH
2 1
2 1
M
A
B
C
E
0,5
1,5 0,5 1,5
1
1 0,5 0,5