1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng tóm tắt kiến thức tích phân cơ bản

9 693 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP 1... Sau đây chúng ta sẽ đi vào nghiên cứu từng phương pháp.. Nhận dạng: - Biểu thức là tổng, hiệu của các hàm cơ bản... Chú ý dạng tích phân từng

Trang 1

BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

1  /

1

1 1

x

1

1

ax b

a

3  / 1

lnx

x

ln

ln

dx

ax b C

ax ba  

4  x / x

a

5  /

.ln

ln

x

a

( )

ln

mx n

6  /

sinx cosx (SIN THÌ CÓ) 6 sinxdx  cosx C 6 1

sin(ax b dx) cos(ax b) C

a

7  /

cosx  sinx (CÓ THÌ KHÔNG SIN) 7 cosxdx sinx C 7 1

cos(ax b dx) sin(ax b) C

a

8  /

2

1 tan

cos

x

x

cos

dx

x C

dx

ax b C a

9  /

2

1 cot

sin

x

x

sin

dx

x C

dx

ax b C a

CÔNG THỨC HẠ BẬC

2 1 cos2

sin

2

2 1 cos 2

cos

2

2 1 cos2

tan

1 cos2

CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

cos cos cos( ) cos( )

2

sin sin cos( ) cos( )

2

sin cos sin( ) sin( )

2

Cos nhân cos bằng ½ cos cộng cos Sin nhân sin bằng -½ cos trừ cos Sin nhân cos bằng ½ sin cộng sin

Vòng tròn ma thuật

Hằng đẳng thức

2

a b aab b

2

a b aab b

a b aa babb

a b aa babb

Công thức lũy thừa

1 n 1

n

a a

 

2 a m n a a m n

3

m

m n

n

a a

a

 

4 ( a m n) ( )a n ma m n.

5 ( ) a b na b n n

6 a b

n n n

a b

  

 

 

7

m

n m n

aa

Trang 2

TÍCH PHÂN Định nghĩa tích phân:

Cho f x là hàm số liên tục trên đoạn    a b;

Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số  

 

f x trên đoạn  a b Khi đó: ;

b

b a a

tính tích phân

Ta có 3 phương pháp tính tích phân cơ bản:

1) Tính trực tiếp bằng định nghĩa

2) Đổi biến số

3) từng phần

Sau đây chúng ta sẽ đi vào nghiên cứu từng phương

pháp

PP 1 Tính bằng định nghĩa

Nhận dạng:

- Biểu thức là tổng, hiệu của các hàm cơ bản

- Biểu thức là dạng tích (nhân phân phối đưa về

các dạng cơ bản)

- Biểu thức có dạng A B A B

xxx

Các tính chất của tích phân:

Tính chất 1: ( ) ( )

k f x dx k f x dx

Tính chất 2:

f xg x dxf x dxg x dx

Tính chất 3:

f x dxf x dxf x dx a c b 

Ví dụ 1 Tính các tích phân sau:

0

4

I x xdx

b/

2 1

x

c/ 1 2 2

0

1

I x xdx (TN-2010)

Lời giải

a/

6

x

b/

3

4

4

4

2

x

c/ 1 2 2 0

1

I x xdx

1

0

1 30

PP 2 Đổi biến số

1 ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1 (Đặt t u x  ) : Bước 1: (Đổi biến) Đặt

( ) ( )

t u x dt u x dx 

Bước 2: (Đổi cận) : ( )

( )

Bước 3: Thay tất cả theo biến t, tính ra kết quả

b a

Ví dụ 1 Tính tích phân sau:

1 2 3 0

3

1

x

x

Lời giải

Đặt t x 3 1 dt2x dx2 0,25

Trang 3

Đổi cận 1 2

Suy ra I

2

2 1 1

ln

dt

t t

Ví dụ 2 Tính ln2 2

0

Lời giải

CÁCH 1: ĐỔI BIẾN

Đặt t ex  1 dt e dxx 0,25

Suy ra I

1

2

t

t dt

Vậy I 1

3

CÁCH 2: TRỰC TIẾP

 

0

1

ln2

2

0

0,25

ln2

0

2

ln2 3

2

0 3

x

x x

e

Vậy I 1

3

Ví dụ 3 Tính

1 0

I  xdx

Lời giải

Đặt t 3x 1 t2 3x 1 2tdt 3 dx 0,25

Suy ra I

2

2

t

t dt

Vậy I 14

9

Ví dụ 4 Tính:

1

4 5ln

e

x

x



Lời giải

Đặt

x

Suy ra I

3

2

t

t dt

Vậy I 38

15

Ví dụ 5 Tính tích phân sau:

3 0

1

x

x

Lời giải

Đặt tx 1 t2   x 1 2tdt dx

0,25

Suy ra I 2  2

1

2 t 1dt

2 3 1

2 3

t t

   

Vậy I 8

3

Ví dụ 6 (D-2009) Tính tích phân:

3 1

1 1

x

e

Lời giải

Đặt t exdt e dxx Đổi cận

3 3

1



0,25

Trang 4

Suy ra I

3

x

x x

e e

ln 1e ln e

Vậy I lne2  e 1 2 0,25

2 ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2 (Đặt x u t ( ))

Bước 1: Đặt x u t ( )dx u t dt ( )

Bước 2: Đổi cận : x b t

Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích

phân theo biến t ta được

  ( )

b a

  (tiếp tục tính tích phân mới)

 Chú ý:

 Nếu hàm số có dạng a2 -x2 thì đặt x = a.sint

 Nếu hàm số có dạng x2-a2 thì đặt x =

sin

a

t

 Nếu hàm số có dạng 2 1 2

ax thì ta đặt x = a.tant

Ví dụ 1 Tính tích phân sau: I =

1 2 0

1

1x dx

Lời giải

Đặt x tan ,

 

2

1

1 tan cos

t

Khi đó I = 4  2  4

4

1 tan

1 tan

t dt

dt t t

4

 

PP 3 tích phân từng phần

b a

udv u v  vdu

b a

I f x dx theo các bước sau:

Bước 1: Đặt ( ) '( )

( ) ( )

du u x dx

u u x

dv v x dx

.(trên đạo – dưới nguyên)

Bước 2: Khi đó:

b a

Bước 3: Tính tiếp

b a

vdu

 để được kết quả

NGUYÊN TẮC ĐẶT U TRONG TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN THEO THỨ TỰ ƯU TIÊN

lnx  Đa thức e x (hoặc a x)  sinx (hoặc

cosx )

Nhất “Lô” Nhì “Đa” Tam “Em” Tứ “Giác”

Nhận dạng Dạng nguyên hàm Đặt u Đặt dv

( ) ax b

P x edx

u P x ( ) dv eax bdx

( )cos

P x ax b dx

u P x ( ) dvcosax b dx 

( )sin

P x ax b dx

u P x ( ) dvsinax b dx 

( )ln

P x ax b dx

ulnax b  dv P x dx ( )

ln

2

x dx

x

Đặc biệt

( ) 2 x 1

 thì cũng đặt u P x ( ) và

2 x 1

( )cos2

 thì cũng đặt u P x ( ) và cos2

sin 2 2

vx)

Chú ý dạng tích phân từng phần lập (xem Ví dụ 1, b)

Trang 5

Ví dụ 1 Tính: a/ 2

0

cos



Lời giải

a/ Đặt

Ta có:

0

2 0

b/

2

0

x

 (từng phần lập)

Đặt

Khi đó

2

0

cos

x



0

0

Với 2

0

sin

x

Đặt

Khi đó

0

0

x

1 2

Ví dụ 2 (TN-2013) Tính tích phân sau

2 0

1 cos

Lời giải

0 0

2 0

1 cos

Vậy I

2

Ví dụ 3 Tính tích phân sau: 1 

0

I  e xdx

Lời giải

 



0 0

1 2

0

1

2

x

x

e

0,25

Vậy I 3

2

Ví dụ 4 Tinh tích phân sau:

2 3 1

lnx

x



Lời giải

Đặt

3

2

ln

1 2

dx

x dx

dv

v x

x

0,25

Khi đó I

2 2

1 1

ln

2 2 1

Trang 6

Vậy I 3 2 ln 2

16

Ví dụ 5 (Khối D - 2012): Tính tích phân sau:

4

0

Lời giải

I

2

x

 2 4

0

sin 2

0,25

2

du dx

u x

 

Khi đó

0

 4

0

1

cos2

4 0

0,25

Vậy I 2 1

32 4

dấu giá trị tuyệt đối

* Định lí: Nếu f(x) liên tục và không đổi dấu trên  a b ;

thì:

f x dxf x dx

Phương pháp tính tich phân: ( )

b a

f x dx

Giải pt f x 0, tìm các nghiệm x0 nằm

trong  a b;

Sau đó chia thành các khoảng nhỏ để tính

0

0

x

Ví dụ 1 Tính các tích phân sau: a)

3 0

2 x dx

2 2 0

I xx dx (Khối D - 2003)

Lời giải

a/

3 0

2 x dx

Ta có: 2    x 0 x 2  0;3

khi đó 3   2   3 

        

5

b/

2 2 0

I xx dx (Khối D - 2003)

Ta có x2   x 0 x 0 hoặc x1 thuộc  0;2

xx dxxx dxxx dx

1

        

thức Ax B2 dx

Dạng 1 ax b dx

cx d

PP: Chia đa thức ax b a A

cx d c cx d

Dạng 2

 1 2

1

dx

  

Trang 7

PP: Biến đổi

Dạng 3 Ax B2 dx

PP: Giải pt: ax2bx c 0

* Nếu có hai nghiệm x1 và x2 thì

2

thức để tìm C và D

* Nếu có 1 nghiệm kép x0 thì

0

x x

dùng đồng nhất thức để tìm C và D

Chú ý: nếu bậc tử lớn hơn bậc mẫu thì áp dụng

phép chia đa thức sau đó áp dụng dạng 2 hoặc dạng

3

Ví dụ 1 Tính tích phân sau:

3 2

1

x dx x

Lời giải

3 2

x

Ví dụ 2 Tính tích phân sau:

3 1

1

1 dx

x x

Lời giải

Ví dụ 3 Tính

1 2 0

1 1

x

 

Lời giải

Ta có

x

 

 

 

0 0

1

x

x

Ví dụ 4 Tính tích phân sau:

4 2

dt

t

Lời giải

2

3

l

1

dt

t

4 3

ln

ln

t t

phân tính diện tích, thể tích

Trước khi học bài này các em hãy xem lại các phương pháp tính tích phân và tích phân có chứa dấu giá trị tuyệt đối

Dạng 1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi:

( ) 0

y f x y

x a x b a b

 

Diện tích của hình phẳng (H) là:

( )

b a

S  f x dx

Giải pt f x 0, tìm các nghiệm x0 nằm trong  a b;

Sau đó chia thành các khoảng nhỏ để tính

0

0

x

S f x dx   f x dx  f x dx

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số y x 24x3 , trục hoành và hai đường thẳng x 0,x 2

Trang 8

Lời giải

 

3 0;2

x

x

  

 

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

S xxdx xxdx xxdx

(đvdt)

Dạng 2 Hình phẳng giới hạn bởi hai

đường cong

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số

( )

yf xy g x ( )

Diện tích của hình phẳng (H) là:

( ) ( )

b a

S  f xg x dx

Tìm a, b bằng cách giải pt: f x( )g x( ) 0 ,

tìm các nghiệm,

Nghiệm nhỏ nhất là a, nghiệm lớn nhất là

b

Sau đó chia ra thành các đoạn nhỏ để tính

0

0

x

Sf xg x dx  f xg x dx   f xg x dx

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị của hai hàm số :

2

f xx  x và g x( )x33x22x

Lời giải

1

4

x

x

 

 

( ) có đồ thị (C1); g x( ) có đồ thị (C2)

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

4

1

Dạng 3 Thể tích khối tròn xoay quay quanh Ox:

Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số:

( )

yf x , trục Ox và 2 đường thẳng

x a x b a b   quay xung quanh Ox tạo thành

khối tròn xoay có thể tích là:

2( )

b a

V f x dx

Ví dụ 1 Gọi D là hình phẳng được giới hạn

bởi các đường: y x 21 và trục hoành

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng D quanh trục hoành

Lời giải

Ta có

b a

1

1

Ngày đăng: 27/06/2015, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP - Bảng tóm tắt kiến thức tích phân cơ bản
BẢNG NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w