1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hen phế quản

5 16,8K 467
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ 5,2 Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là: @A.. Dị ứng nguyên chất giữ thực phẩm Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là: @A.

Trang 1

Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là:

@A 2/1

B 1/2

C 1/3

D 1/ 2,5

E 1/ 5,2

Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là:

@A Dị ứng nguyên hô hấp

B Dị ứng nguyên thực phẩm

C Dị ứng nguyên thuốc

D Dị ứng nguyên phẩm màu

E Dị ứng nguyên chất giữ thực phẩm

Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là:

@A Bụi nhà

B Bụi chăn đệm

C Các lông các gia súc

D Phấn hoa

E Bụi xưởng dệt

Trong hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn, những virus thường gấy bệnh nhất là:

A Adénovirus, virus Cocsackie

B Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza

C Virus quai bị ECHO virus

D Virus hợp bào hô hấp, virus cúm

@E Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm

Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là:

A Penicillin

B Kháng viêm không steroid

@C Aspirin

D Phẩm nhuộm màu

E Chất giữ thực phẩm

Nguyên nhân gây hen phế quản không do dị ứng hay gặp nhất là:

@A Di truyền

B Rối loạn nội tiết

C Lạnh

D Gắng sức

E Tâm lý

Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là:

@A Viêm phế quản

B Co thắt phế quản

C Phù nề phế phế quản

D Giảm tính thanh thải nhầy lông

E Tăng phản ứng phế quản

Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể:

A IgG

@B IgE

C IgM

Trang 2

D IgA

E Cả 4 đều đúng

Co thắt phế quản do tác dụng của:

A Chất trung gian hóa học gây viêm

B Hệ cholinergic

C Hệ adrenergic

D Hệ không cholinergic không adrenergic

@E Cả 4 đều đúng

Cơn hen phế quản thường xuất hiện:

A Vào buổi chiều

B Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng

@C Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng

D Suốt ngày

E Vào buổi sáng

Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở

có đặc tính sau:

@A Khó thở nhanh, cả hai kỳ

B Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra

C Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào

D Khó thở chậm, cả hai kỳ

E Khó thở nhanh kèm đàm bọt màu hồng

Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là:

A PEF

@B FEV1

C FEF 25-75%

D FVC

E RV

Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với:

A Phế quản phế viêm

B Hen tim

@C Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

D Giãn phế quản

E Viêm thanh quản

Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là:

@A Có tính cách hồi qui

B Có tính cách không hồi qui

C Thường xuyên

D Khi nằm

E Khi gắng sức

Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất:

A Tìm kháng thể IgA, IgG

@B Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu

C Test da

D Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng

E Tìm bạch cầu ái toan trong đàm

Trang 3

Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sử dụng đồng vận beta 2 khi:

A FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%

@B FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%

C FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13%

D FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%

E FEV1 > 140ml và FEV1/FVC > 12%

Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

A Những triệu chứng xảy ra < 1 lần / tuần

@B Không có đợt bộc phát

C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng

D FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết

E PEF hay FEV1 biến thiên < 20%

Chẩn đoán bậc 2 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

A Những triệu chứng xảy ra > 1 lần / tuần, nhưng < 1 lần / ngày

@B Những có đợt bộc phát ngắn

C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần / tháng

D FEV1 hay PEF ( 80% so với lý thuyết

E PEF hay FEV1 biến thiên 20% - 30%

Chẩn đoán bậc 3 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

@A Những triệu chứng xảy ra 2 lần / ngày

B Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ

C Những triệu chứng ban đêm > 1 lần / tuần

D Hàng ngày phải sử dụng thuốc khí dung đồng vận (2 tác dụng ngắn

E FEV1 hay PEF 60 - 80% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30%

Chẩn đoán bậc 4 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ:

A Những triệu chứng xảy ra hằng ngày

@B Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ

C Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm

D Giới hạn những hoạt động thể lực

E FEV1 hay PEF ( 60% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30%

Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng sau đây báo hiệu ngưng tuần hoàn:

A Mạch nhanh > 140lần/phút

@B Mạch chậm

C Mạch nghịch lý

D Tâm phế cấp

E Huyết áp tăng

Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng phát hiện được khi nghe là :

@A Im lặng

B Ran rít rất nhiều

C Ran rít kèm ran ẩm to hạt

D Ran rít nhiều hơn ran ngáy

E Ran rít kèm ran nổ

Trong hen phế quản cấp nặng, tình trạng nguy cấp hô hấp được chẩn đoán căn cứ vào triệu chứng sau đây:

A Tím

Trang 4

B Vả mồ hôi

C Khó thở nhanh nông

D Co kéo các cơ hô hấp

@E Cả 4 đều đúng

Phác đồ điều trị cơn hen phế quản mức độ trung bình tại tuyến y tế cơ sở là:

A Théophyllin + Salbutamol

@B Théophyllin + Salbutamol + Prednisone

C Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích

D Salbutamol + Prednisone

E Théophyllin + Prednisone

Liều lượng Théophyllin trung bình là:

A 6-9mg/kg/ngày

@B 10-15mg/kg/ngày

C 16-18mg/kg/ngày

D 3-5mg/kg/ngày

E 19-22mg/kg/ngày

Một ống Diaphylline có hàm lượng là:

@A 4,8%/ 5ml

B 2,4%/ 5ml

C 4,8%/ 10ml

D 2,4%/ 10ml

E 4,8%/ 3ml

Trong điều trị hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị ưu tiên và quan trọng nhất tại nhà bệnh nhân là:

@A Thuốc giãn phế quản tiêm

B Corticoide tiêm

C Khí dung định liều

D Thuốc giãn phế quản uống

E Kháng sinh

Để dự phòng có hiệu quả cơn hen phế quản, người ta sử dụng:

@A Seretide

B Salbutamol uống loại chậm

C Prednisone uống

D Salbutamol khí dung

E Bromure d’ipratropium khí dung

Điều trị đầu tiên của hen phế quản dai dẳng nhẹ là:

A Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh

B Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic

@C Khí dung glucocorticoid

D Theophyllin chậm

E Kháng leucotrien

Điều trị chọn lựa của hen phế quản dai dẳng nặng là:

A Khí dung đồng vận beta 2 tác dụng dài

@B Khí dung đồng vận beta 2 + khí dung glucocorticoid

C Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống

D Khí dung glucocorticoid

Trang 5

E Glucocorticoid uống

Trong điều trị hen phế quản bậc 2, thuốc điều trị chính là

A khí dung dồng vận beta2

@B Khí dung glucocortcoid

Ngày đăng: 27/06/2015, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w