Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 2Hen phế quản là gì?
Trang 3HEN PHẾ QUẢN
Biểu hiện lâm sàng
Định nghĩa GINA
Trang 4HPQ được định nghĩa là rối loạn viêm mạn tính ở đường thở, trong đó, có sự tham gia của nhiều loại tế bào và các yếu tố có nguồn gốc tế bào Phản ứng viêm mạn tính có liên quan với tình trạng tăng tính phản ứng đường thở và gây ra các cơn khò khè, khó thở, nặng ngực và ho tái diễn, đặc biệt vào nửa đêm và gần sáng Các triệu chứng này có liên quan với tình trạng tắc nghẽn lan tỏa và có biến đổi của đường thở trong phổi, thường hồi phục tự nhiên hoặc sau điều trị
GINA 2010
Định nghĩa GINA
Trang 5DỊCH TỄ
Tỷ lệ HPQ cao ở các nước phương Tây
và vẫn tiếp tục gia tăng
HPQ đang trở thành vấn đề sức khỏe
ở các nước đang phát triển
Eder et al. N.E.J.M
Nov. 2006
Trang 6DỊCH TỄ
Trang 8Scotland 18,4% Malta 8,0% Singapore 4,9% Wales 16,8% Colombia 7,4% Malaysia 4,8% Newzealand 15,1% Li Băng 7,2% Italia 4,5% Australia 14,7% Kenya 7,0% Pakistan 4,3% Ireland 14,6% CH Séc 6,9% Ba lan 4,1% Canada 14,1% Pháp 6,8% Hàn Quốc 3,9% Peru 13% Nhật 6,7% Bangladesh 3,8% Costa Rica 11,9% Thụy Điển 6,5% Mexico 3,3% Bzazil 11,4% Thái Lan 6,5% Ấn Độ 3,0%
Paraguay 9,7% Phillippine 6,2% Trung Quốc 2,1% Israel 9,0% Bỉ 6,0% Hylạp 1,9% Panama 8,8% Áo 5,8% Nepal 1,5% Kuwait 8,5% Tây Ban Nha 5,7% Rumani 1,5% Ukraine 8,3% Arhentina 5,5% Albania 1,3% Nam phi 8.1% Iran 5,5% Indonesia 1,1% Phần Lan 8,0% Nigeria GINA Report 2011 5,4% Macao 0,7%
DỊCH TỄ
Trang 9Vius đường hô hấp
Vi khuẩn trong môi trường
Hệ vi khuẩn đường ruột
Trang 10DIỄN TIẾN TỰ NHIÊN CỦA HPQ?
HPQ
TÁI CẤU TRÚC
SUY GIẢM CHỨC NĂNG
Tăng đáp ứng Nhiễm virus
Trang 12Sự thay đổi mô bệnh học trong HPQ
Tăng tiết đờm nhày
Mucus gland
Epithelium Basement
Robbins Pathologic Basis of Disease 6th edition WB Saunders, 1999
Dầy màng đáy
Xâm nhập của tế bào viêm
Phì đại cơ trơn
Lumen
Tăng sinh tuyến nhày
Lumen
Trang 13Màng đáy Dưới niêm mạc Cơ trơn
Tái cấu trúc trong hen phế quản
Bousquet et al, Am J Respir Crit Care Med 2000
Trang 14TÁI CẤU TRÚC TRONG HPQ
Tổn thương nội mô
Lắng đọng collagen dưới màng đáy
Tăng sản các tuyến nhày
Cơ trơn đường thở
Phì đại cơ trơn
Tăng tính co rút của các sơi cơ trơn
Giảm khả năng giãn và nghỉ
Biến đổ chức năng nội mô
Hệ thống nội bào thay đổi
Trang 15CHẨN ĐOÁN HEN PHẾ QUẢN
Trang 16Hen phế quản nên được nghi ngờ nếu một trong các câu hỏi sau trả lời
là “có”
Đã bao giờ người bệnh có cơn khò khè hoặc khò khè tái đi tái lại không?
Bệnh nhân có vấn đề gì liên quan đến ho hoặc ho thường xuyên về đêm hoặc gần sáng gây thức giấc không?
Bệnh nhân có thức giấc vì ho hoặc khó thở không?
Bệnh nhân có ho hoặc khò khè sau hoạt động thể lực không?
Bệnh nhân có bị khó thở liên tục theo một mùa nào nhất định trong năm không?
Bệnh nhân có ho, khò khè hoặc khó thở sau tiếp xúc với dị nguyên đường hô hấp (bụi nhà, nấm mốc…) hoặc các chất kích ứng (sơn, dầu, nước hoa…) không?
Có bao giờ bệnh nhân bị cảm lạnh dẫn đến viêm phổi hoặc kéo dài trên 10 ngày không?
Bệnh nhân có sử dụng bất cứ thuốc nào để điều trị khi có triệu chứng không? Nếu có thì có thường xuyên không?
Các triệu chứng có thuyên giảm khi được điều trị không?
KHAI THÁC TIỀN SỬ
Trang 17Ho mạn tính hoặc tái diễn
Ho về đêm gần sáng, thức giấc vì ho
5 Tím tái: đây là dấu hiệu nguy kịch đe dọa mạng sống
6 Rối loạn ý thức: đây là dấu hiệu nguy kịch đe dọa mạng sống
TRIỆU CHỨNG HEN PQ
Trang 18 PEF tăng trên 15% và ít nhất 60L/phút sau 15-20 phút hít thuốc giãn phế quản (salbutamol hoặc terbutaline)
Công thức tính mức độ thay đối
Δ PEF (%) = [PEF (tối) – PEF (sáng)] / ½[PEF (tối) + PEF (sáng)]
CHẨN ĐOÁN HEN PQ
Trang 19• > 4 đợt/năm với biểu
Trang 20LƯU LƯỢNG ĐỈNH (PEF)
Trang 22CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Trang 23CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Trang 26• Yếu tố không đặc hiệu
DỊ NGUYÊN – CÁC YẾU TỐ KÍCH PHÁT
Trang 29DỊ NGUYÊN
Trang 30TEST DỊ NGUYÊN
hapten-
carrier
Histamin, Tryptase prostaglandin, TNF leukotrien…
Trang 31TEST DỊ NGUYÊN
Trang 32Kiểm soát hen
• Nhạy cảm với điều trị
• Kháng trị
Đợt bùng phát cơn hen cấp tính
• Dễ bị đợt bùng phát hay không
• Liên quan đến kinh nguyệt
CÁC KIỂU HÌNH HEN PHẾ QUẢN
Trang 33Hen nội sinh
và tổn thương da
CÁC KIỂU HÌNH HEN PHẾ QUẢN
Trang 34CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 35CÁC BỆNH PHỐI HỢP
Trang 36HEN PHẾ QUẢN VÀ VMDƯ
Người lớn với VMDU (N = 2,500) Trẻ em với VMDU (N = 500)
Được chẩn đoán Hen
Có triệu chứng Hen trong suốt 12 tháng
# 40% BN VMDU bị hen và trên 80% BN Hen bị VMDU
Trang 37Modified from Stokes JR and Casale T AR, asthma and OSA- the link In- Allergy Frontiers Epigenetics to Future Perspective Eds- Pawankar Holgate Rosenwasser
Trang 38THE NATURAL HI STO RY O F ASTHM A?
Trang 39Bateman et al.A.J.R.C.C.M 2005
Trang 40 Đạt được và duy trì kiểm soát triệu chứng
Duy trì các hoạt động bình thường
Duy trì chức năng hô hấp bình thường có thể
Trang 42ASTHMA GUIDELINES
Trang 43ASTHMA GUIDELINES
ONE SIZE
FITS ALL
Trang 44ONE SIZE
Does not
FIT ALL
Trang 45Đánh giá hiệu quả điều trị
1 Theo dõi các hoạt động và chất lượng
3 Bệnh nhân tự đánh giá và Bs đánh giá
thông qua các thăm dò CNHH, PEF…
Đánh giá hiệu quả điều trị
Trang 46• Sự tuân thủ của bệnh nhân
phân phối thuốc
Đánh giá dùng thuốc
Trang 47Theo dõi điều trị
Vùng LLĐ
(% of best)
Thay đổi hàng ngày LLĐ
ĐỎ <60% >30%
Trang 48THUỐC ĐIỀU TRỊ HPQ
DRUGS USED IN ASTHMA
BRONCHODILATORS ANTI-INFLAMMATORY LEUKOTRIENE
MUSCARINIC STEROIDS ANTIBODIES
ANTAGONISTS
METHLYXANTHINES SLOW ANTI-
Trang 49Các thuốc điều trị HPQ
Nâng bậc nếu cần (trước tiên kiểm tra kỹ thuật hít, tuân thủ, kiểm soát môi trường và các bệnh phối hợp) Đánh giá kiểm soát
Hạ bậc điều trị nếu có thể (kiểm soát tốt ít nhất 3 tháng)
Hen dai dẳng: Thuốc hang ngày
Tư vấn bác sỹ chuyên khoa nếu bậc 3 là cao hơn cần thiêt Cân nhắc điều trị bậc 2
Khuyến cáo SABA khi cần Liều thấp ICS Liều trung bình
ICS Liều trung bình ICS + LABA hoặc montelukast
Liều cao ICS + LABA hoặc montelukast
Liều cao ICS + Corticosteroids uống + LABA hoặc montelukast Thay thế Cromolyn/
montelukast
Giáo dục bệnh nhân và kiểm soát môi trường ở tất cả các bước
Các thuốc cắt cơn • SABA khi cần Điều trị phụ thuộc vào mức độ nặng của triệu chứng • Với triệu chứng viêm đường hô hấp do virus, SABA mỗi 4–6 giờ đến 24 giờ (có thể lâu hơn với tư vấn của chuyên khoa)
• Cân nhắc corticoid đường uống ngắn ngày nếu bệnh nhân có cơn hen cấp tính nặng hoặc trước đó có cơn hen nặng
• Thường xuyên hoặc tăng liều SABA có thể không thỏa đáng và cần tăng bậc điều trị
Hen dai dẳng: Thuốc hang ngày
Tư vấn bác sỹ chuyên khoa nếu bậc 4 là cao hơn cần thiêt Cân nhắc điều trị bậc 3
Khuyến cáo SABA khi cần Liều thấp ICS Liều thấp ICS
+ LABA, LTRA, or Theophylline
OR Liều trung bình ICS
Liều trung bình ICS +LAB
A
Liều cao ICS +LAB
A
Liều cao ICS + LABA + Corticosteroids uống
Thay thế C
omoly,LRA,Nercomi,oTepylin
e
Liều trung bình ICS + LTRA or Theophylline
Liều cao ICS + LTRA or Theophylline
Liều cao ICS + LTRA or Theophylline + Corticosteroids uống
Giáo dục bệnh nhân và kiểm soát môi trường và sang lọc các bệnh phối hợp ở tất cả các bước
Bậc 2-4: Cân nhawds điều trị liệu pháp miễn dịch dưới da cho bệnh nhân hen dị ứng
Thuốc cắt cơn • SABA Khi cần – có thể lên đến 3 đợt điều trị trong vòng 20 phút Điều trị tích cực phu thuộc vào mức độ nặng của triệu chứng
• Cân nhắc uống corticoid ngắn ngày
• Tăng liều SABA hoặc sử dụng > 2 ngày/tuần để giảm triệu chứng (không tính dự phòng cho EIB) không thỏa đáng cần tăng bậc
Hen dai dẳng: Thuốc hang ngày
Tư vấn bác sỹ chuyên khoa nếu bậc 4 là cao hơn cần thiêt Cân nhắc điều trị bậc 3
Khuyến cáo SABA khi cần Liều thấp ICS Liều thấp ICS
+ LABA, LTRA, or Theophylline
OR Liều trung bình ICS
Liều trung bình ICS +LAB
A
Liều cao ICS +LAB
A
Liều cao ICS + LABA + Corticosteroids uống
Thay thế C
omoly,LRA,Nercomi,oTepylin
e
Liều trung bình ICS + LTRA or Theophylline or Zileuton
Liều cao ICS + LTRA or Theophylline
Liều cao ICS + LTRA or Theophylline + Corticosteroids uống
Giáo dục bệnh nhân và kiểm soát môi trường và sang lọc các bệnh phối hợp ở tất cả các bước
Bậc 2-4: Cân nhawds điều trị liệu pháp miễn dịch dưới da cho bệnh nhân hen dị ứng
Thuốc cắt cơn • SABA Khi cần – có thể lên đến 3 đợt điều trị trong vòng 20 phút Điều trị tích cực phu thuộc vào mức độ nặng của triệu chứng
• Cân nhắc uống corticoid ngắn ngày
• Tăng liều SABA hoặc sử dụng > 2 ngày/tuần để giảm triệu chứng (không tính dự phòng cho EIB) không thỏa đáng cần tăng bậc
T t ả
Chú ý • Nếu đang điều trị bằng thuốc thay thế mà không đáp ứng, dừng và điều trị theo khuyến cáo trước khi tăng bậc
• Theophylline cần được theo dõi nồng độ huyết thanh; zileuton cần theo dõi chức năng gan
• LABAs không được chỉ định giảm triệu chứng hen cấp và nên được sử dụng kết hợp với ICS
Trang 50Tên Liều thông
thường
Tác dụng phụ Bình luận
Thuốc dự phòng Glucocorticosteroids
3 tháng và giảm liều thấp nhất có hiệu quả nếu đạt được kiểm soát
Liều cao hàng ngày có thể gây ra: da mỏng đi
và vết bầm tím, hiếm khi ức chế thượng thận
Tác dụng phụ tại chỗ: khó nói, nấm miệng họng
Ít nguy cơ, cân bằng với hiệu quả mang lại
Buồng đệm dung với pMDIs và súc miệng sau xịt DPIs giảm tác dụng phụ tại chỗ và hấp thụ toàn thân
Các thuốc dự phòng
Trang 51Liều ICS hàng ngày theo tuổi
Drug Low Daily Dose ( g) Medium Daily Dose ( g) High Daily Dose ( g)
> 5 y Age < 5 y > 5 y Age < 5 y > 5 y Age < 5 y
Triamcinolone acetonide 400-1000 400-800 >1000-2000 >800-1200 >2000 >1200
Trang 52Viên hoặc dung dịch
Cho đợt cấp 40–60 g/ngày chia
1 hoặc 2 lần ở người lớn hoặc 1–2
mg/kg/ngày ở trẻ em
Được sử dụng lâu dài có thể dẫn đến chứng loãng xương, tăng huyết áp, tiểu đường, đục thủy tinh thể, tắt thượng thận,
ứ c chế sự tăng trưởng, béo phì, da mỏng, yếu cơ
Sử dụng kéo dài: dung buổi sang để giảm tác dụng phụ và độc tính
Ngắn ngày: 3–
10 ngày có hiệu quả kiểm soát nhanh đợt cấp
Các thuốc dự phòng
Trang 53Cromones
Sodium cromoglycate
MDI 2 mg or 5 mg/nhát,
2–4 hít, 3–4 lầnn/
Tác dụng phụ tối thiểu
có thể ho sau hít thuốc
Mất 4-6 tuần để đạt được hiệu quả tối đa và thường dung hàng ngày
Buồn nôn và ói mửa là phổ biến nhất Tác dụng phụ nghiêm trọng xảy ra ở nồng
độ huyết thanh cao hơn: co giật, tim đập nhanh, loạn nhịp tim
Theophylline theo dõi mức
độ thường được yêu cầu Hấp thụ và chuyển hóa có thể
bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu
mg 4 lần Trẻ em M: 5 mg/ngày (6–14 tuổi); 4 mg/ngày
(2–5 yrs) Z: 10 mg hai lần (7–11 tuổi)
Giới hạn dữ liệu, không có tác dụng phụ cụ thể ở liều khuyến cáo
Kháng leukotriene trong liệu pháp điều trị hen phế quản vẫn chưa được xác định rõ ràng Tăng hiệu quả khi dùng thêm
F hoặc S: 2 nhát/lần/ngày x2 lần
Có thể gây ra nhịp tim nhanh, lo âu, run cơ xương, nhức đầu, hạ kali máu trong quá liều
Luôn luôn sử dụng như thuốc hỗ trợ điều trị chống viêm
Trang 54Tên Liều thông thường Tác dụng phụ Bình luận
Cường beta tác dụng
nhanh Salbutamol/Albuterol
Để điều trị triệu chứng
và dự phòng trước khi tập thể dục xịt 1 DPI hoặc 2 nhát MDI Với cơn hen cấp: 4–8 nhát mỗi 1–4h, có thể mỗi 20 phút × 3 nhát
Cần có sự hỗ trợ y tế khác hoặc khí dung ương đương liều 5mg salbutamol
Là thuốc lựa chọn trong cơn cấp, dạng khí dung hoặc hít tác dụng nhanh và hiệu quả hơn dạng viên
và siro
Tăng sử dụng, giảm hiệu quả, hoặc sử dụng trên một bình xít/tháng là hen không được kiểm soát, cần điều chỉnh liệu pohaps điều trị kiểm soát phù hợp
Sử dụng >2 bình xịt/tháng liên quan đền tăng nguy cơ khởi
phát cơn hen nặng, ác tính, đe dọa tính mạng
Các thuốc cắt cơn
Trang 5520 phút trong phòng cấp cứu;
Nebulizer 500 mcg mỗi 20min × 3 sau
đó mỗi 2–4 h đối với người lớn và
250 mcg đối với trẻ em
Khô môi và rối loạn
vị giác có thể gặp
Có thể hỗ trợ tác dụng với cường beta
2 nhưng khởi phát tác dụng chậm
Lựa chọn thay thế ở bệnh nhân không dung nạp cường beta- 2 cường
Buồn nôn, nôn mửa, nhức đầu
Tác dụng phụ nghiêm trọng xảy
ra ở nồng độ huyết thanh cao hơn: co giật, tim đập
nhanh, arhythmias
Cần theo dõi nồng
độ trong máu Nồng
độ đạt được sau 12-24h truyền duy trì nồng độ
10-15 mcg/ml
Các thuốc cắt cơn
Trang 56Phân loại hen
Từng cơn
Triệu chứng < 1 lần/tuần
Các đợt bùng phát thoáng qua
Triệu chứng ban đêm < 2 lần/ tháng
FEV1 hoặc PEF 80% dự đoán
Biến thiên PEF hoặc FEV1 < 20%
Dai dẳng nhẹ
Triệu chứng > 1 lần /tuần, nhưng < 1 lần / ngày Đợt bùng phát có thể ảnh hưởng hoạt động hàng ngày và giấc ngủ
Triệu chứng về đêm >2 lần tháng FEV1 hoặc PEF 80% dự đoán Biến thiên PEF hoặc FEV1 < 20-30%
Dai dẳng vừa
Triệu chứng xảy ra hàng ngày
Đợt bùng phát có thể ảnh hưởng sinh hoạt và
giấc ngủ
Triệu chứng đêm >1 lần/ tuần
Sử dụng thuốc cắt cơn hàng ngày
FEV1 hoặc PEF 60-80% dự đoán
Biến thiên PEF hoặc FEV1 > 30%
Dai dẳng nặng
Triệu chứng xảy ra hàng ngày Đợt bùng phát thường xuyên Thường xuyên xuất hiện triệu chứng về đêm Hạn chế vận động
FEV1 hoặc PEF < 60% dự đoán Biến thiên PEF hoặc FEV1 > 30%
www.ginasthma.com
Trang 57Các mức độ Kiểm soát Hen
www.ginasthma.com – Dec/2007
Kiểm soát
(Tất cả đặc điểm sau)
Không Không Không
Không (≤2 lần/tuần) Bình thường Không
Kiểm soát 1 phần
(Bất kỳ đặc điểm nào xảy ra trong bất kỳ tuần nào)
> 2 lần/tuần Bất kỳ
Bất kỳ
> 2 lần /tuần
< 80% dự đoán hoặc mức tốt nhất của cá nhân (nếu biết)
1 lần/năm
Không kiểm soát
3 đặc điểm của hen kiểm soát 1 phần xảy
Trang 5825 20-24
19
25 : Kiểm soát hoàn toàn
20 – 24 : Kiểm soát một phần
19: Chưa kiểm soát được
Trang 59Kiểm soát
KS một phần
Chưa KS Đợt cấp
Mức độ kiểm soát
Duy trì điều trị và xem xét giảm
bậc Cân nhắc nâng bậc điều trị để đạt kiểm soát Nâng bậc điều trị để kiểm soát
Trang 60Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5
Phân bậc điều trị hen phế quản
Giáo dục về hen Kiểm soát môi trường sống
Đồng vận b 2 tác động
nhanh khi cần
Chọn 1 Chọn 1 Thêm 1 hoặc cả hai
Corticosteroid hít liều thấp
Corticosteroid hít liều thấp + đồng vận
β 2 - tác động kéo dài
glucocorticosteroid dạng uống (liếu thấp
nhất)
Kháng thụ thể leukotriene
Liếu trung bình hoặc cao corticosteroid hít
Điều trị kháng IgE
Corticosteroid hít liều thấp + kháng thụ thể leukotriene
Theophylline phóng thích kéo dài
Corticosteroid hít liều thấp + Theophylline phóng thích kéo dài
Thêm 1 hoặc nhiều
www.ginasthma.com
Đồng vận b 2 tác động nhanh khi cần
Kháng thụ thể leukotriene
Corticosteroid hít liều trung bình/cao + đồng vận β 2 - tác động dài
Trang 61THÊM THUỐC KIỂM SOÁT HEN PQ
Liều cao ICS
Thêm hít ß 2 -agonist (hiệu quả nhất)
Thêm liều thấp theophylline (rẻ nhất)
Thêm kháng leukotriene (Hiệu quả nhưng đắt tiền)
Nếu không được KS:
Liều thấp ICS
Kankaanranta H et al: Resp Res 2005
LABA/CS Kết hợp
Trang 62first pass effect
PHARMACOKINETICS OF INHALED DRUGS
Trang 63Các dụng cụ phân phối thuốc
Bình xịt định liều pMDI
Trang 6466
MDI spacer
Decrease of oropharyngeal deposition
Proposing inhaled CS