1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc Nghiệm Hen Phế Quản nhóm nội

4 1,3K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Co thắt phế quản có tác dụng của: Chọn nhiều đáp án A.. Tiết ra các yếu tố tăng trưởng và gây tái cấu trúc đường thở 4.. Dày đường khí do tái cấu trúc đường khí D.. Tái cấu trúc, xơ hoá

Trang 1

Họ và tên:

Điểm:

TRẮC NGHIỆM KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ HEN PHẾ QUẢN Nhóm Nội khoa Lớp Y4H

1. HPQ cơ chế bệnh sinh chính là:

A. Viêm PQ

B. Co thắt PQ

C. Phù nề PQ

D. Tăng phản ứng PQ

E. Thay đổi cấu trúc đường thở

2. Co thắt phế quản có tác dụng của: ( Chọn nhiều đáp án)

A. Hệ Cholinergic

B. Hệ Adrenergic

C. Hệ Nor- Cholinergic, Nor- Adrenergic

D. Chât trung gian hóa học gây viêm

3. Vai trò của dưỡng bào trong HPQ là:

A. Tiết ra protein có thể gây tổn thương đường thở

B. Tiết ra các hóa chất trung gian gây co thắt PQ ( Histamin, LT, PGD2)

C. Tiết ra các cytokin đặc hiệu gồm IL- 4,5,9,13

D. Tiết ra các yếu tố tăng trưởng và gây tái cấu trúc đường thở

4. Cytokin nào có vai trò kéo dài đời sống bạch cầu ái toan trong đường thở:

A. IL-1b và TNF alpha

B. GM- CSF

C. IL-5

D. IL-3

5. Cơ chế chủ yếu làm hẹp đường khí trong HPQ:

A. Co thắt cơ trơn phế quản

B. Phù nề đường khí

C. Dày đường khí do tái cấu trúc đường khí

D. Tăng tiết nhầy

6. Không trực tiếp tham gia vào sự tắc nghẽ đường dẫn khí

A. Bạch cầu ưa axit

B. Co thắt phế quản cấp

C. Phù nề đường dẫn khí

D. Tăng tiết nhày

E. Tái cấu trúc, xơ hoá đường dẫn khí

7. Thuốc không được sử dụng dưới dạng MDI( metered dose inhaler)

A. Salbutamol

B. Terbutaline

C. Albuterol

D. Amoniphyline

8. Xử trí trong cơn hen phế quản cấp bao gồm, ngoại trừ

A. Oxi nồng độ cao để đạt được SpO1>90

Trang 2

B. SABA

C. Truyền nhanh dopamine

D. Truyền chậm amoniphyline và theo dõi các thông số về máu

9. Để dự phòng có hiệu quả cơn hen phế quản, người ta sử dụng

A. Seretide

B. Salbutamol uống loại chậm

C. Prednisone uống

D. Salbutamol khí dung

10. Tác dụng phụ của thuốc dãn phế quản, chọn câu sai:

A. Run và nhip nhanh với salbutamol

B. Mất ngủ với theophyline

C. Khô miệng với inpratropium

D. Cadida miệng với salmeterol

11. Trong điều trị hen phế quản ở trẻ =< 5 tuổi, thuốc chủ yếu giúp kiểm soát hen về lâu về dài và duy trì được chức năng phổi bình thường là:

A. Kháng histamin đặc hiệu H1 (Ketotifen)

B. Thuốc chủ vận beta 2 tác dụng kéo dài

C. Corticoid hít dài ngày

D. Corticoid uống dài ngày

E. Tất cả đều đúng

12. Đánh giá ban đầu đợt kịch phát HPQ cấp tính nặng ở trẻ 5 tuổi và nhỏ hơn, điều nào sau đây không đúng:

A. Trẻ kích động, lú lẫn hoặc lơ mơ

B. Độ bão hòa oxy lúc đến ( trước khi điều trị oxy hoặc thuốc giãn phế quản) < 92%

C. Lời nói ( đối với trẻ phát triển bình thường trước đó) từng câu một

D. Tím tái trung ương

E. Ngực im lặng

13. Test phục hồi phế quản gọi là dương tính khi:

A. FEV1 >= 400ml và %FEV1 >=12%

B. FEV1 >= 200ml và %FEV1 >= 12%

C. FEV1 >= 400m và %FEV1 >= 15%

D. FEV1 >= 200ml hoặc %FEV1 >= 12%

E. FEV1 >= 400ml hoặc %FEV1 >=12%

14. Trong rối loạn thông khí hạn chế, điều nào sau đây là không đúng:

A. EFV1 < 80%

B. FEV1/VC < 70%

C. VC giảm

D. TLC ( dung tích toàn phổi) < 80%

E. Tất cả đều đúng

15. Nói về tinh thể Charcot- Leyden, câu nào sau đây đúng nhất:

A. Là thành phần của bạch cầu đa nhân trung tính

B. Thuộc thành phần ngoại vi

C. Có hoạt động enzym

D. Là các phân tử protein hòa tan

E. Không có câu nào đúng

Trang 3

16. Trong hen phế quản cấp nặng, tình trạng nguy cấp hô hấp được chẩn đoán căn cứ vào triệu chứng sau đây: ( Chọn nhiều đáp án)

A. Tím

B. Vả mồ hôi

C. Khó thở chậm sâu

D. Co kéo các cơ hô hấp

17. Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với

A. Phế quản phế viêm

B. Hen tim

C. Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

D. Giãn phế quản

E. Viêm thanh quản

18. Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là:

A. Có tính cách hồi qui

B. Có tính cách không hồi qui

C. Thường xuyên

D. Khi nằm

E. Khi gắng sức

19. Việc cuối cùng cần làm để quyết định một dị ứng nguyên là thủ phạm gây hen là:

A. Test da

B. Định lượng IgE đặc hiệu

C. Định lượng IgE toàn phần

D. Test gây hen thử với dị ứng nguyên nghi ngờ

E. Tất cả đều sai

20 Đặc điểm của thể hen ẩn ở trẻ em là:

A. Trẻ ho nhiều vào ban ngày

B. Đáp ứng tốt với theophyllin

C. Đáp ứng tốt với các thuốc chủ vận beta 2 giao cảm

E. Nghe được ran rít và ran ngáy lúc trẻ ho

F.Tất cả đều sai

Ngày đăng: 18/08/2017, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w