1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT ky 2 toan 9 co dap an

5 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 521,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h.. Do đó đến B trước xe khách là 50 phút.. Vẽ các đường kính AOC, AO’D.. b/ Tứ giác CDEF nội tiếp được một đường tròn.. c/

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN 9 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

TN TL TN TL TN TL Rút gọn biểu thức có

chứa căn bậc hai

1 1,5

1 1,5

Hệ hai phương trình bậc

nhất hai ẩn

1

1

0

y ax a= ≠ .

Phương trình bậc hai

một ẩn- giải bài toan

bằng cách lập PT

1

1,5đ

1

1

3

5,5đ

Góc với đường tròn- tứ

giác nội tiếp

1

2

3

1

2,5đ

2

5

4,5đ

9

10đ

Trang 2

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1,5điểm).

a) Rút gọn biểu thức P = a + a +1 a - a -1

   với a 0; a 1≥ ≠ . b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

Bài 2: (2 đ ) Không dùng máy tính, hãy giải hệ phương trình và phương trình sau:

/

x y

a

x y

+ =

 − =

2 / 3 5 1 0

b x + x+ = Bài 3: ( 1,5 đ ) Cho hai hàm số : y = x2 và y = -x + 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 3: (2 đ )Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của xe

du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h Do đó đến B trước xe khách là 50 phút

Tính vận tốc mỗi xe , biết quãng đường AB dài 100 km

Bài 4: (3 đ ) Cho 2 đường tròn (O; R) và (O’: r) cắt nhau tại A và B Vẽ các đường kính AOC, AO’D Đường thẳng AC cắt đường tròn (O’: r) tại E (A nằm giữa E và C) Đường thẳng AD cắt đường tròn (O: R) tại F (A nằm giữa F và D) Chứng minh rằng:

a/ Ba điểm C, B, D thẳng hàng

b/ Tứ giác CDEF nội tiếp được một đường tròn

c/ Quay tam giác ACD quanh CD cố định Tính thể tích hình tạo thành, biết AB = R = 5cm; r = 3cm

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1 : (1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức :

P = a + a +1 a - a -1

= ( a +1)( a -1) = a -1

Vậy P = a - 1

b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

( )2

P = a -1 = 3 +1-1 = 3

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 1: (2 điểm) Không dùng máy tính, hãy giải hệ phương trình và phương trình sau:

/

a

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y; ) (= 2; 3 − ) (1đ)

2

/ 3 5 1 0

b x + x+ =

Ta có ∆ = − 5 2 4.3.1 13 = ⇒ ∆ = 13 0,5 đ

Vì ∆ > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

x = − + =− + ;

2

x = − − =− − (0,5 đ) Bài 2:

a/ Cho chính xác các điểm đặc biệt,

vẽ chính xác đồ thị

b/ Lập phương trình hoành độ giao

điểm

của y = x2 (1) và y = x + 2 (2) là:

x2 = x + 2 ⇔ x2 - x – 2 = 0 (*)

Giải phương trình (*), ta được x = -1

và x = 2

+ Với x = -1 suy ra y = 1;

+ Với x = 2 suy ra y = 4

Vậy, hai hàm số y = x2 (1) và y = x

+ 2 (2) có hai giao điểm là ( -1; 1) ;

(2; 4)

1,0

0,25

0,25

Bài 3:

Bài 4 : ( 2 điểm )

Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) ĐK : x >0

Vận tốc của xe du lịch là : x + 20 (km/h)

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

Thời gian xe khách đi hết AB là :

x Thời gian xe du lịch đi hết AB là : 100 ( )

20 h

x+

50 phút = 5

6 giờ Theo đề bài ta có phương trình :

100 100 5

20 6

+

Giải phương trình ta được : x1 = 40 ( Nhận )

x2 = - 60 ( Loại )

Trả lời : Vận tốc của xe khách là 40 km/h

Vận tốc của xe du lịch là 60 km/h

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4: Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận:

a/ Chứng minh: Ba điểm C, B, D thẳng hàng

Ta có: ·ABC= 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O;R))

·ABD= 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O’;r))

· · · 90 0 90 0 180 0

CBD ABC ABD

b/ Chứng minh: Tứ giác CDEF nội tiếp được một đường tròn

Ta có: ·AFC= 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O;R))

Hay DFC· = 90 0 ⇒F thuộc cung chứa góc 900 dựng trên đoạn thẳng CD (1)

·AED= 90 0(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O’;r))

Hay CED· = 90 0 ⇒E thuộc cung chứa góc 900 dựng trên đoạn thẳng CD (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác CDEF nội tiếp được một đường tròn (1 điểm) c/ Tính thể tích hình tạo thành khi quay tam giác ACD quanh CD cố định

ABC

∆ vuông tại B có: AC2 = AB2 +BC2 (Định lý Pytago)

( )

BC =ACAB = − = ⇒BC= = cm

Thể tích của hình nón tạo bởi ∆ABC là: 2 2 ( )2

1 1 1

5 5 3

V = πR h = π = π cm ABD

∆ vuông tại B có: AD2 =AB2 +BD2 (Định lý Pytago)

( )

2 2 2 6 2 5 2 11 11

BD =ADAB = − = ⇒BD= cm

Thể tích của hình nón tạo bởi ∆ABD là: 2 2 ( )2

2 2 2

5 11

V = πR h = π = π cm

Vậy thể tích hình tạo thành khi quay tam giác ACD quanh CD cố định

(O;R) và (O’; r) cắt nhau tại A

và B AOC = 2R, AO’D = 2r ,

AC ∩ (O’: r) ≡ E,

AD ∩ (O: R) ≡ F

AB = R = 5cm; r = 3cm

a/ Ba điểm C, B, D thẳng hàng b/ Tứ giác CDEF nội tiếp c/ Tính thể tích hình tạo thành khi quay tam giác ACD quanh

CD cố định

GT

KL B

A

F

E

Trang 5

( ) ( )2

1 2

125 3 25 11 25

5 11

V V V= + = π + π = π + cm

Ngày đăng: 26/06/2015, 17:00

w