1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra HK Toán 8 (có đáp án)

3 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHòNG GD&đt huyện nghi lộc Trờng Thcs nghi yên đề kiểm tra Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian: 45 phút I.. x 1x 1 Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng Diện tích hình

Trang 1

PHòNG GD&đt huyện nghi lộc

Trờng Thcs nghi yên

đề kiểm tra

Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian: 45 phút

I phần trắc nghiệm

Câu 1: Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A, đặt vào vị trí ( ) phù hợp ở cột B để đợc kết quả phân tích đa thức thành nhân tử:

1 1  2x  x2 x 3x 3

2 xx 2  1 x 1x 1

3 x2  9 1  x1  x

4 xx 1x 1 x 1x 1

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi nh thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần.

A Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần

B Diện tích hình chữ nhật tăng 8 lần

C Diện tích hình chữ nhật tăng 16 lần

D Tất cả các câu trên đều sai.

II phần Tự luận

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a) x 2y3xy 5y2x

b) 6x3  7x2  x 2:2x 1

Câu 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

4

2 5 2

3 2

4

2

x

x x

x

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD.

a Chứng minh rằng AF // CE.

b Gọi M, N theo thứ tự là giao điểm của BD với AF, CE.

Chứng minh rằng DM = MN = NB

đáp án và biểu điểm

Môn: Toán 8

I Phần trắc nghiệm

Câu 1: 1 điểm

1 1  2x  x2 (1) x 3x 3 0,25đ

2 xx 2  1 (2) x 1x 1 0,25đ

Trang 2

4 xx 1x 1 (4) x 1x 1 0,25®

C©u 2: (1 ®iÓm)

C DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt t¨ng 16 lÇn.

II PhÇn tù luËn

xy y

x xy

y

x

xy y

xy x

xy

y

x

x y y y xy y x x y x

xy

x

x y xy y

x

a

2 10 3

2 10 6

5

3

2 5 2 3 2 5

.

3

.

5 3

2

)

3 2

2

2

3 2

2 2 2

2 2

2

6x3  7x2  x 2:2x 1

6x3  7x2  x 2 2 x 1

6x3 3x

 3 3 5 2

x

x x

x x

5 10

2 10

2 2

2 4

2 4

x x

0

VËy 6 3 7 2 2:2 1 3 2 5 2

x

C©u 2: (3 ®iÓm)

*) MTC: 2 4  2 2

x

4

2 5 2 3 2 4 4

2 5 2

3 2

4

2 2

x

x x

x x

x x

x

P

4

2 5 6 3 8 4

2

x

x x

x

4

4 2 2

x x

 

2 2 2

2 2

x x

x x

*) T¹i x   1:

2

1

2 2 1

2 2

2

x P

VËy t¹i x   1 th× P = 2

C©u 3: (3 ®iÓm)

ABCD lµ h×nh b×nh hµnh

GT AE = EB (EAB); CF = FD (FCD)

M, N lÇn lît lµ giao ®iÓm cña BD

víi AF vµ CE

KL a AF // CE

b DM = MN = NB

Chøng minh

a Do ABCD lµ h×nh b×nh hµnh nªn AB = CD vµ AB // CD

2

2

CD FD CF

AB EB AE

CF

AE 

 vµ AE // CF  AECF lµ h×nh b×nh hµnh

Suy ra: AF // CE

b XÐt DCN: DFFC, FM//CNdo AF//CE Suy ra: DM = MN

0.5®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,5®

0,5®

0,25 0,25®

0,5®

0,5®

0,25®

0,25®

0,25®

0,25®

0,5®

0,5®

0,5®

_

_

_

M

N

F

E

B A

Trang 3

XÐt BAM : BEEA, EN//AMdo CE//AF Suy ra: BN = MN VËy DM = MN = BN

Ngày đăng: 30/06/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w