1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đế KT-học kỳ II-Toán 9 ( có đáp án,ma trận)

3 932 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Thi Hk II – Toán 9
Trường học Trường THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Châu Đốc
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT: 2đ 1- Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.. 1đ b Tìm toạ độ giao điểm của P và d bằng phép tính 1đ 4- Cho DABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O.. Các đường

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC THỊ XÃ CHÂU ĐỐC

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ THAM KHẢO THI HK II – TOÁN 9 (2008 – 2009)

(Thời gian 90 phút- Không kể thời gian phát đề )



MA TRẬN ĐỀ:

BIẾT

THÔNG

TỔNG CỘNG

HỆ HAI PT BẬC NHẤT HAI

ẨN

TS điểm 0,5 0,5

TS điểm 2 1 2 5

TS điểm 1,5

1,5 1 1 3,5

TS điểm 1 1

TS điểm 4,5 2,5 3 10

ĐỀ:

I LÝ THUYẾT: (2đ)

1- Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn.

Áp dụng: Đưa phương trình 2x 2 – x = 3 – 2x về dạng phương trình bậc hai và chỉ rõ các hệ

2- Tìm diện tích xung quanh hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài đường sinh là 10cm.(1đ)

II BÀI TẬP: (8đ)

1- Giải hệ phương trình và phương trình: (1,5đ)

a) 3 4

3 2 1

x y

x y

ì - =

ïï

íï + =

ïî

b) x 4 – 5x 2 + 4 = 0

2- Tìm giá trị của m để phương trình x 2 – 3x + 4 – m = 0 có hai nghiệm x x thoả mãn điều1; 2

kiện x - x = -1 1 2

(1đ) 3- a) Vẽ trên cùng một mặt toạ độ Oxy đồ thị (P) : y =

2

2

x

và (d) : y = 2x (1đ) b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính (1đ)

4- Cho DABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AK, BE, CF cắt nhau

Trang 2

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh OM = 1

ĐÁP ÁN:

I LÝ THUYẾT:

- Nếu thiếu điều kiện a¹ 0 hoặc ax 2 + bx + c thiếu = 0không chấm điểm.

- Áp dụng: Đưa về PT: 2x 2 + x – 3 = 0 (0,25đ)

- Nêu đúng a = 2 ; b = 1 ; c = -3 (0,25đ)

2) - Ta có: C = 2πrr=r r = C

2πrr=

r = 40 = 20 (cm)

- Ta có: S = πrr=.r.l xq (0,25đ)

xq

20

S = πrr= .10 = 200 (cm )

II BÀI TẬP:

1a) - Biến đổi hệ PT để tìm được x = 1 và y = -1 (0,25đ)

- Kết luận nghiệm đúng (0,25đ)

b) - Đặt t = x 2 ( Điều kiện : t³ 0)

- Ta có PT bậc hai ẩn t: t 2 – 5t + 4 = 0 (0,25đ)

-Tìm được: t = 1 (nhận) và 1 t = 4 (nhận) 2 (0,25đ)

- Tìm được x = ±1 ; x = ±2 (0,25đ)

- Kết luận PT có 4 nghiệm……… (0,25đ)

2- Lý luận tìm được m ³ 7

4để PT có hai nghiệm (0,25đ)

- Áp dụng hệ thức Viét: 1 2

1 2

x + x = 3

x x = 4 - m

ìïï íï

ïî (0,25 đ)

- Từ hệ PT: 1 2

1 2

x + x = 3

x - x = -1

ìïï íï

ïî tìm được x = 2 ; x = 1 1 2 (0,25đ)

- Tìm được m = 2 (nhận) và kết luận (0,25đ)

3a)- Đối với (P):

+ Cho các giá trị của x và tìm đúng các giá trị y tương ứng (0,25đ)

- Đối với (d):

+ Cho giá trị đúng và vẽ đúng (0,25đ)

- Trục toạ độ đủ mũi tên, gốc toạ độ O, Ox, Oy, đơn vị (0,25đ)

b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của PT:

2

x

= 2x

Û x = 4x 2 Û x = 0 ; x = 4 1 2 (0,25đ)

Tìm được y = 0 ; y = 8 1 2 (0,25đ)

Kết luận đúng tọa độ hai giao điểm (0,25đ)

Trang 3

F H

O

I

E

B

A

Hình vẽ 0,5 đ a) Ta có:

·

·

0

0

AFC = 90 AKC = 90

ü ïïï ý ïïïþ(gt) (0,25đ)

Từ F và K cùng nhìn đoạn AC dưới một góc vuông (0,25đ)

Þ A, F, K, C cùng thuộc một đường tròn đường kính AC (0,25đ)

Þ Tứ giác AFKC nội tiếp đường tròn đường kính AC

Đường tròn này có tâm là trung điểm của cạnh AC,

bán kính bằng

2

AC

(0,25đ) b) Chứng minh DAKB và DACI đồng dạng (0,5đ)

AK AB

=

AC AI

AB.AC = AK.AI

Þ

Þ

(0,5 đ)

c)* Chứng minh tứ giác BHCI là hình bình hành (0,5đ)

*C/m M là trung điểm của HI (0,25đ)

*Chúng minh OM là đường trung bình của DAHI

OM = AH 1

2

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Số câu 1 1 - Đế KT-học kỳ II-Toán 9 ( có đáp án,ma trận)
c âu 1 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w