1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT Hoc kỳ 2 toán 9 năm học 2009 - 2010

3 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC HỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn: Toán - Lớp 9 - Thời gian : 90 ( không kể thời gian phát đề) I. PHÂND TRẮC NGHIỆM : (3điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau ? (Ví dụ: Chọn đáp án a-câu 1 thì ghi “Câu 1 – a”) Câu 1: Toạ độ giao điểm (d) : y = x và (P) y = x 2 là : A) (0;0) B) (1;1) C) A và B đều đúng D. Một đáp án khác Câu 2: Với giá trị nào của a thì phương trình bậc hai: x 2 + x – a = 0 có hai nghiệm phân biệt A) 1 4 a > − B) 1 4 a < C) 1 4 a < − D) 1 4 a > Câu 3: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai : 6x 2 – x + 1 = 0 là: A) 1 2 1 2 1 6 1 . 6 x x x x  + =     =   B) 1 2 1 2 1 6 1 . 6 x x x x  + = −     =   C) 1 2 1 2 1 6 1 . 6 x x x x  + =     = −   D. Không tồn tại x 1 , x 2. Câu 4: Câu nào sau đây chỉ 4 góc một tứ giác nội tiếp ? A) 60 0 ; 105 0 ; 120 0 ; 85 0 B)75 0 ; 85 0 ; 105 0 ; 95 0 C) 80 0 ; 90 0 ; 110 0 ; 90 0 D) 68 0 ; 92 0 ; 112 0 ; 98 0 Câu 5: Diện tích hình tròn là 64 π cm 2 . Vậy chu vi hình tròn là : A) 20 π (cm) B) 16 π (cm) C 15 π (cm) D) 12 π (cm) Câu 6: Một hình quạt tròn của đường tròn (O;R) có diện tích 2 3 R π . Vậy độ dài cung tròn là : A) 3 R π B) 3 2 R π C) 2 3 R π D) Một đáp án khác II> PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm) Bài 1 (1,5điểm). Giải phương trình : a) x 2 – 6x – 27 = 0 b) x 2 – (1 + 3 ) x + 3 = 0 Bài 2: (2điểm). Cho phương trình : x 2 – (m + 3)x – 3 = 0 (1) a> Tìm giá trị của m để phương trình nhận x = 1 làm một nghiệm b> Tìm nghiệm thứ hai của phương trình ứng với giá trị vừa tìm được của m c> Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của phương trình (1) . Hãy tìm m sao cho : 2 1 x 2 2 6 x = + . Bài 3: (3,5điểm). Cho ABCV vuông tại A ( AB < AC) , đường cao AH. Trên đoạn thẳng HC lấy điểm D sao cho HD = HB. Kẻ CE ⊥ AD (E ∈ AD). a> Chứng mính : AHEC nội tiếp ? b> Chứng minh : AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC ? c> Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc ACE ? d> Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng CA, CH và cung nhỏ AH của đường tròn ngoại tiấp tứ giác AHEC. Biết: Ac = 6cm, góc ACB bằng 30 0 PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤMMÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2007 – 2008 I> PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) Câu 1- C Câu 2- A Câu 3- D Câu 4- B Câu 5- B Câu 6- C (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) II> PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm) Bài 1 : (1.5điểm) a> x 2 – 6x – 27 = 0 V = 9 + 27 = 36 >0 (0,25đ) Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: x 1 = 3 – 6 = -3 ; x 2 = 3 + 6 = 9 (0,5đ) b> x 2 – (1 + 3 )x + 3 = 0 Do 1 - (1 + 3 ) + 3 = 0 (0,25đ) Nên phương trình có nghiệm là : x 1 = 1 ; x 2 = 3 (0,5đ) Bài 2: (2điểm) Cho phương trình : x 2 – (m + 3)x – 3 = 0 (1) a> x 1 = 1 là nghiệm của phương trình (1) thì: x 2 – (m + 3 )x – 3 = 0 ⇔ 1 – (m + 3) – 3 = 0 ⇔ m = -5 (0,5đ) b> m = -5 thì phương trình (1) trở thành : x 2 + 2x – 3 = 0 Do x 1 = 1 , suy ra x 2 = -3 (0,5đ) c> Do V = (m + 3 ) 2 + 12 >0 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt (0,25đ) Ta có : x 1 + x 2 = m + 3 ; x 1 x 2 = -3 (0,25đ) Để 2 1 x 2 2 6 x = + . ⇔ (x 1 + x 2 ) 2 - 2x 1 x 2 = 6 (0,25đ) ⇔ (m + 3) 2 + 6 = 6 ⇔ (m + 3) 2 = 0 ⇔ m + 3 = 0 ⇔ m = -3 (0,25đ) Bài 3: (3,5điểm) - Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận chính xác (0,5đ) A B H D o M E C a) AHEC nội tiếp ? Ta có AH ⊥ BC(gt) · 0 90AHC⇒ = · 0 90AEC = (gt) Suy ra : · · 0 90AHC AEC= = (0,5đ) Nên” A, H, E, C cung thuộc đường tròn đương kính AC Vậy : AHEC nội tiếp. (0,25đ) b) Do AC ⊥ AB (gt), suy ra AB là tiếp tuyến đường tròn đương kính AC (0,5đ) c) Ta có · · 0 90ACB ABC+ = ( Phụ nhau) Mà : BH = AD (gt), suy ra AH là đường coa đồng thời là đường trung tuyến Nên: ABDV cân tại A · · ABC BDA⇒ = (0,25đ) Mặt khác : · · DCE BDA+ (đối đỉnh) Mà : · · 0 90DCE CDE+ = (Phụ nhau) (0,25đ) Vậy: · · .ACB DCE= Hay CH là tia phân giác của · ACE (0,25đ) d) Gọi Olà tâm của đường tròn đường kính AC. Diện tích giới hạn bởi CA, CH và cung nhỏ AH là: S = · : COH hp OAH S S+ V + · 0 hq:OAH .3.60 3 S ( ) 360 2 cm π π = = ( do:sđ · · 0 1 2 60 ; 3 ) 2 AOH ACB OA AC cm= = = = (0,25đ) + OM ⊥ BC 1 1 3 .3 ( ) 2 2 2 OM AH cm⇒ = = = CH = 2 2 6 3 3 3( )cm− = 2 1 3 9 3 . .3 3 ( ) 2 2 2 COH S cm⇒ = = V (0,5đ) Vậy : S = 2 3 9 3 ( ) 2 2 cm π + (0,25đ) ( Nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa) Phú Xuân , ngày tháng năm 2008 Gv ra đề Hồ Sĩ Ngoan . (0 ,25 đ) Ta có : x 1 + x 2 = m + 3 ; x 1 x 2 = -3 (0 ,25 đ) Để 2 1 x 2 2 6 x = + . ⇔ (x 1 + x 2 ) 2 - 2x 1 x 2 = 6 (0 ,25 đ) ⇔ (m + 3) 2 + 6 = 6 ⇔ (m + 3) 2 = 0 ⇔ m + 3 = 0 ⇔ m = -3 (0 ,25 đ) Bài. TRA HỌC HỲ II NĂM HỌC 20 09 – 20 10 Môn: Toán - Lớp 9 - Thời gian : 90 ( không kể thời gian phát đề) I. PHÂND TRẮC NGHIỆM : (3điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau ? (Ví dụ: Chọn đáp án a-câu. 3 S ( ) 360 2 cm π π = = ( do:sđ · · 0 1 2 60 ; 3 ) 2 AOH ACB OA AC cm= = = = (0 ,25 đ) + OM ⊥ BC 1 1 3 .3 ( ) 2 2 2 OM AH cm⇒ = = = CH = 2 2 6 3 3 3( )cm− = 2 1 3 9 3 . .3 3 ( ) 2 2 2 COH S cm⇒

Ngày đăng: 07/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w