2, Giao điểm ba đờng trung tuyến của tam giác đó.. 3, Giao điểm ba đờng trung trực của tam giác đó.. 4, Giao điểm ba đờng phân giác của tam giác đó.. Trên hai cạnh Ox và Oy lần lợt lấy h
Trang 1Phòng gd&đt đông hng
Trờng thcs hợp tiến Đề kiểm tra Toán 7- kì II
( 90 phút làm bài)
Bài 1 (3đ)
1) Ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để đợc khẳng định đúng:
a, Điểm cách đều ba đỉnh của một
tam giác là:
b, Điểm cách đều ba cạnh của một
tam giác là:
c, Điểm cách mỗi đỉnh bằng
3
2 độ dài mỗi đờng là:
1, Giao điểm của ba đờng cao của tam giác đó
2, Giao điểm ba đờng trung tuyến của tam giác đó.
3, Giao điểm ba đờng trung trực của tam giác đó.
4, Giao điểm ba đờng phân giác của tam giác đó.
2) Giá trị
2
1
=
x là nghiệm của đa thức nào dới đây:
A) F(x) =4x −x2
4
1 )
2
1 )
4
1 )
( = 2 −
Bài 2 (2,5đ)
Cho hai đa thức
F(x) = 9 - x3 + 4x - 2x3 + x2 -6
G(x) = 3x3 + 4x2 + 2x3 + 7x - 6x3 -3x
a, Thu gọn các đa thức trên
b, Tinh F(x) - G(x)
c, Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết rằng H(x) = F(x) - G(x)
Bài 3 (1, 5 đ):
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu đợc
a, - 7x2yz và
7
3xy2z3 b, -
3
1 x2y2 và -3 x3y4
Bài 4 (3đ):
Cho góc nhọn xOy Trên hai cạnh Ox và Oy lần lợt lấy hai điểm A và B sao cho OA = OB Tia phân giác góc xOy cắt AB tại I.
a, Chứng minh OI ⊥ AB
b, Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy; Gọi C là giao điểm của
AD với OI Chứng minh BC ⊥ Ox
c, Biết AB = 6cm; OA = OB = 5cm Tính độ dài đoạn thẳng O
NGƯỜI RA ĐỀ
Phạm Thị Hồng
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
Trang 2Đinh Quang Long
Đề Học kỳ II - Đáp án Bài 1: (3đ)
1, (1,5đ) a → 3 (0,5đ)
b → 4 (0,5đ)
a → 2 (0,5đ)
2, (1,5đ) Đáp án C
Bài 2 a (1đ)
F(x) = - x3 + x2 + 4x - 3 (0,5đ)
G(x) = - x3 +4x2 + 4x (0,5đ)
b, F(x) - G(x) = -3x2- 3 (0,5đ)
c, Tìm x = ± 1 (1đ)
Bài 4 (1,5đ)
a, - 3x3y3z4 (0,5đ) đơn thức bậc 10 (0,25đ)
b, 7 8
3
1
y x
− ( 0,5đ) đơn thức bậc 15 (0,25đ)
Bài 5: (3đ)
- Vẽ hình ghi gt, kl (0,5đ)
a, (1đ) ∆ OAI = ∆ OBI (0,25đ)
⇒ OIA = IOB (0,25đ)
OIA + OIB = 1800 (0,25đ)
⇒ OIA = OIB = 900
hay OI ⊥ AB (0,25đ)
b, CB ⊥ O X (1đ)
c, OI = 4cm (0,5đ)