1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II+ĐA+BĐ

2 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cao áp chí tuyến về hạ áp xích đạo B.. Cao áp chí tuyến về hạ áp ôn đới C.. Cao áp cực về hạ áp xích đạo D.. Phần lớn đồi núi nớc ta có độ cao A.. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nớc

Trang 1

Trờng thcs đông động

( Năm học: 2006 2007)Đề thi hết môn địa lý lớp 8

(Thời gian làm bài: 45 phút)

I) Trắc nghiệm: ( 2điểm )

Khoanh tròn chữ cái đầu câu ý kiến đúng

1 Gió tín phong thổi từ :

A Cao áp chí tuyến về hạ áp xích đạo

B Cao áp chí tuyến về hạ áp ôn đới

C Cao áp cực về hạ áp xích đạo

D Cao áp cực về hạ áp ôn đới

2 Phần lớn đồi núi nớc ta có độ cao

A Trên 1000m C Từ 1000m đến 2000m

B Dới 1000m D Trên 2000m

3 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nớc ta là

A Đất bồi phù sa

B Đất mùn núi trung bình

C Đất mùn núi cao

D Đất phe ra lít đồi núi thấp

4 Sông ngòi nớcta chảy theo2 hớng chính là

A hớng tây đông và hớng vòng cung

B Hớng tây bắc - đông nam và hớng vong fcung

C Hớng đông bắc tây nam và hớng vòng cung

D.hớng Đông Nam – Tây Bắc và hớng vòng cung

II) Tự luận: (8điểm )

Câu 1 : Chứng minh rằng rằng khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm ?

Giải thích vì saokhí hậu nớc ta có đặc điểm đó ?

Câu 2 : Dựa vào bảng số liệu tính tỉ lệ sản lợng lúa cà phê của Đông Nam á so

với châu ávà thế giới? Giải thích vì sao các nớc Đông Nam á có thể sản xuất đợc

nhiều nông sản đó?

Bảng sản lợng lúa, cà phê năm 2000 - tính theo đơn vị nghìn tấn

Các nớc Đông Nam á

Châu á

Thế giới

157 427 599

1400 1800 7300

Trang 2

Đáp án biểu điểm địa lý 8 I) Trắc nghiệm: (2 điểm )

1.A

2 B

3 D

4 B

II) Tự luận ( 8điểm )

Câu 1 ( 5điểm )

a, Chứng minh (3,5 điểm)

-Tính chất nhiệt đới :

+ Bình quân một m2 lãnh thổ nhận đợc1000000 ki lô ca lo/ năm ( 0,5 đ ) + Số giờ nắng đạt từ 1400- 3000 giờ trong 1năm (0,5 điểm )

+ Nhiệt độ không khí trung bình năm của tất cả các địa phơng đều trên

210c ( 0,5 điểm )

- Tính chất gió mùa :

+ Khí hậu chia hai mùa rõ rệt phù hợp với hai mùa gió (0,5 điểm )

+ Mùa đông có gió mùa đông bắc lạnh khô, mùa hạ có gió mùa tây nam nóng ẩm

- Tính chất ẩm :

+ Lợng ma trung bình 1500mm – 2000mmtrong năm ( 0,5 điểm )

+ Độ ẩm tơng đối của không khí trên 80% ( 0,5 điểm )

b, Giải thích : (1,5 diiểm )

- Nớc ta nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc ( 0,5 điểm )

- Nằm kề biển đông ( 0,5 điểm )

- Chịu ảnh hởng của gió mùa (0,5 điểm )

Câu 2 : (3 điểm )

- Tính ( 1 điểm )

+ Luá chiếm 36,8% của châu á và 26,2 % của thế giới ( 0,5điểm )

Giải thích : (2 điểm )

+ Có nhiều loại đất phù hợp với trồng lúa và cây công nghiệp nhiệt đới ( 0,5

điểm )

+Khí hậu nóng ẩm quoanh năm (0,5 điểm )

+Nguồn nớc tới dôi dào và có truyền thống canh tác lâu đời đờ (0,5 đ)

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w