1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK II CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

4 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Môn Toán Khối 10 Ban B + D Năm Học 2009 - 2010
Trường học Trường THPT Thống Nhất B
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1c Bất phương trình chứa căn bậc hai 1 điểm 1 điểm 2a Cho một giá trị lượng giác.. Tính 4c Lập PTTT với đường tròn , biết tiếp tuyến ấy song song hay vuông góc với đường thẳng cho trư

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN

KHỐI 10 BAN B + D Năm học 2009 - 2010

BIẾT THÔNG HIỂU DỤNG VẬN ĐIỂM

1a Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

1b Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

quy về bậc hai.

1c Bất phương trình chứa căn bậc hai (1 điểm) (1 điểm )

2a Cho một giá trị lượng giác Tính

4c Lập PTTT với đường tròn , biết

tiếp tuyến ấy song song hay vuông

góc với đường thẳng cho trước.

5 Dùng dấu tam thức bậc hai để

Trang 2

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT B ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

TỔ TOÁN MÔN : TOÁN KHỐI 10 BAN B + D Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 : (3 điểm) Giải các bất phương trình sau :

a 

2

1 1

3 2

x x

x x

 

   c 2x2 3x  1 x 1

Câu 2 : (2 điểm) :

a Cho biết sinx 1 (2 )

   Tính cos ; os2x c x

b Chứng minh rằng :     

   

Câu 3 : ( 1.0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 35 cm; AC = 20 cm, góc A bằng 600.

Tính diện tích và cạnh BC của tam giác ABC.

Câu 4 : (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(4,1), B(-3,0),C(1,4)

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b Lập phương trình đường tròn (S) có tâm là điểm A và đi qua điểm B.

c Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (T) : x 12y 42 18, biết tiếp tuyến ấy song song với đường thẳng (d) : x y 10.

Câu 5 : (1 điểm): Chứng minh rằng a b R,  ta có : a b 2 ab 1 a b  3

HẾT

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT B ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

TỔ TOÁN MÔN : TOÁN KHỐI 10 BAN B + D Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 : (3 điểm) Giải các bất phương trình sau :

a 

2

1 1

3 2

x x

x x

 

   c 2x2 3x  1 x 1

Câu 2 : (2 điểm) :

a Cho biết sinx 1 (2 )

   Tính cos ; os2x c x

b Chứng minh rằng :     

   

Câu 3 : ( 1.0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 35 cm; AC = 20 cm, góc A bằng 600.

Tính diện tích và cạnh BC của tam giác ABC.

Câu 4 : (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(4,1), B(-3,0),C(1,4)

d Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

e Lập phương trình đường tròn (S) có tâm là điểm A và đi qua điểm B.

f Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (T) : x 12y 42 18, biết tiếp tuyến ấy song song với đường thẳng (d) : x y 10.

Câu 5 : (1 điểm): Chứng minh rằng a b R,  ta có : a b 2 ab 1 a b  3

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 BAN B – D NĂM HỌC 2009 – 2010

a

Giải bất phương trình : 

2 1 1

x

1.0

2

1 1

x

1

0 1

x x

………

Cho         1 0 1 1 0 1 x x x x ………

x - ∞ -1 1 + ∞ ………

bpt - II + 0 -

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là : S = ( -1; 1) ………

0.25 0.25 0.25 0.25 b Giải bất phương trình : 2 2 3 2 1 3 2 x x x x       1.0  2 2 2 2 3 2 2 6 1 0 3 2 3 2 x x x x x x x x             ………

Cho 2 2 2 6 0 0; 3 3 2 0 1; 2 x x x x x x x x             ………

x -∞ 0 1 2 3 +∞

bpt - 0 + II - II + 0 -

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 0;1  2;3 ………

0.25 0.25 0.25 0.25 c Giải bất phương trình: 2x2 3x  1 x 1 1.0     2 2 2 2 1 0 (0.25) 2 3 1 0 2 3 1 1 1 0 (0.25) 2 3 1 2 1 1 (0.25) ( ;0) 5;+ (0.25) [ 1;0) 5; x x x x x x x x x x x x x                                            0.5 0.5 2 2.0 a Cho biết 1 sinx ( ) 2 3 x      Tính cos ; os2x c x 1.0 + 2 2 2 2 cos 1 sin (0.25) cos 3 3 x  x  x (0.25) ………

+ 2 2 1 cos 2 1 2sin 2cos 1 (0.25) 3 x  xx  (0.25) ………

0.5 0.5 b Chứng minh rằng :     

    4 4 sin cos 1 2 6 6 3 sin cos 1 1.0 + sin4 cos4 1sin2cos22 2sin2cos212sin2cos2    2 6 6 2 2 2 2 2 2 2 2 sin cos 1 sin cos sin cos 3sin cos 1 3sin cos                         Vậy                4 4 2 2 6 6 2 2 sin cos 1 2sin cos 2 3 sin cos 1 3sin cos ………

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 4

3 Cho tam giác ABC có AB = 35 cm; AC = 20 cm, góc A bằng 600 Tính S; BC 1.0

2

ABC

( 0.25 đ) =175 3  303,10 (cm2) (0.25đ)

+ 2 2 2

abcbcc =202 352 2.20.35 1

2

=> a  925  30,41 (cm) ………

0.5 0.25 0.25

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC 1.0

BC (4;4) VTPT n (1; 1) ( 0.25 đ + 0.25 đ )

+ (BC) : 1(x + 3 ) – 1(y – 0 ) = 0  x – y + 3 = 0 ( 0.25 đ + 0.25 đ )

0.5 0.5

b Lập phương trình đường tròn (S) có tâm là điểm A và đi qua điểm B 1.0

+ Bán kính R AB  50 ………

+ Phương trình đường tròn (S) : x 42y12 50 ………

0.5 0.5

c Lập pttt với đường tròn (T) : x 12y 42 18, biết tiếp tuyến ấy song

song với đường thẳng (d) : x y 10 1.0

+ Đường tròn (T) có tâm I( 1 , 4 ) bàn kinh R =  18 3 2

+ Gọi (D) // (d) có dạng : (D) : x + y + m = 0 (với m 1) ……….

+ (D) là tiếp tuyến của (T) khi ( ,( )) 1 42 2 3 2 5 6

1 1

m

d I d  R     m 

0.25 0.25

0.25 0.25

5 Cmr : a b R,  ta có :

+ a2b 3a b 2 b 3 1 0  (2)

Đặt vế trái của (2) bằng f(a) là một tam thức bậc hai theo a

2

2

         

Suy ra ( ) 0,f a   b R

Vậy bất đẳng thức (1) đúng a b R, 

0.25

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 11/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w