1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 1 - TUẦN 2 MỚI

22 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 287 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở HD viết dấu thanh trờn bảng con: 2.. Học sinh theo dừi viết bảng con HS viết tiếng bẻ vào bảng con Giống hũn bi, giống dấu chấm,… Viết bảng con dấ

Trang 1

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:

Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để

tụ vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu

khỏc nhau)

Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:

Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam

giỏc mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh

Thực hiện theo hướng dẫn của GV––––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 2

Đ4 Dấu hỏi (?), dấu nặng (.)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết

đợc dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài.

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xột kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghộp chữ và đọc tiếng

1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học

Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lờn bảng

Gọi HS phõn tớch tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở

HD viết dấu thanh trờn bảng con:

2 Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nột gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng cú dấu thanh hỏi.

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.

3 Viết dấu nặng

Dấu nặng giống vật gỡ?

Yờu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng cú dấu thanh nặng

Học sinh theo dừi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hũn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trờn bảng

Viết trờn vở tập viết

Nghỉ giữa tiết

Quan sỏt và thảo luận

Trang 3

Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh

-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?

-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?

quần ỏo khụng?

+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng

Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong

3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

A.Khởi động: Hỏt “ đi học”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nờu yờu cầu giờ học

GV: Tổ chức cho HS thảo luận

nhúm(đụi), trao đổi và trả lời cõu hỏi

Trang 4

đọc , viết chữ, biết tụ màu, tập đếm, vẽ,

b Kể chuyện theo tranh

* Mục tiờu: : Biết đặt tờn cho bạn nhỏ

GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi,

cỏch chơi Quan sỏt, giỳp đỡ

3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )

- Xem trước bài 2

- HS đặt tờn cho bạn nhỏ phự hợp

HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi

- Nhắc lại tờn bài

- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học

- Chuẩn bị đầy đủ sỏch, vở ––––––––––––––––––––––––––––––––––

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài

và núi, cỏc tiếng này giống nhau ở chổ

đều cú dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lờn bảng và núi

Tờn của dấu này là dấu huyền

• Dấu ngó

Thực hiờn tương tự

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

quan sỏt và thảo luận

Mốo, gà, cũ, cõy dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

2.2 Dạy dấu thanh:

Trang 5

Đính dấu huyền lên bảng.

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống

5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

6 Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

 HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con

Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh.

Tiết 2

2.3 Luyện tập

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

1 emĐặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm

nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc

Trang 6

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phỏt õm tiếng bố, bẽ

Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tụ bố, bẽ trong vở tập viết

Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện núi : GV treo tranh

Nội dung bài luyện núi hụm nay là bố và

tỏc dụng của nú trong đời sống

-Trong tranh vẽ gỡ?

-Bố đi trờn cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bố khỏc nhau như thế nào?

-Thuyền dựng để chở gỡ?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trờn bảng

Thi tỡm tiếng cú dấu huyền, ngó trong

sỏch

4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở

nhà

Học sinh đọc bài trờn bảng

Viết trờn vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sỏt và thảo luận

Vẽ bố

Đi dưới nước

Thuyền cú khoang chứa người, bố khụng

1 Kiến thức: Hát đúng giai điệu, lời ca

2 Kĩ năng: Tập biểu diễn bài hát

3 Thái độ: Giáo dục các em yêu quý quê hơng của mình

B- Giáo viên chuẩn bị:

- Chuẩn bị một vài động tác vận động phụ hoạ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trớc cô dạy các em bài hát gì ?

- Cho HS hát lại

- GV nêu nhận xét sau KT

- Bài hát "Quê hơng tơi đẹp"

- 3 HS hát CN

II- Dạy bài mới:

1- Ôn bài hát "Quê hơng tơi đẹp"

- GV hát lại toàn bài (1lần)

- HS hát đơn ca, tốp ca

Trang 7

- GV nhận xét và cho điểm khuyến

khích

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

2- Tập hát kết hợp với vỗ tay:

Theo tiết tấu lời ca

+ Hát vỗ tay theo tiết tấu

Quê hơng em biết bao tơi đẹp

x x x x x

- GV làm mẫu (hớng dẫn và giao việc)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Hát kết hợp với gõ thanh phách theo

tiết tấu lời ca

- GV làm mẫu (hớng dẫn và giao việc)

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

1 Kiến thức: HS hiểu và sử dụng đợc các từ ngữ: ở đâu? nhà, thôn (bản)

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi theo mẫu: Nghe và thực hiện

theo các câu lệnh phục vụ cho việc học tập do GV đa ra

3 Thái độ: Có ý thức tự học.

II chuẩn bị:

- Tranh ảnh về thôn bản, nhà

IIi Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp, kiểm tra bài cũ:

- GV ổn định lớp, kiểm tra mẫu câu đã học ở bài trớc

- GV giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Cung cấp từ ngữ.

- GV nói: Mỗi em đều có nhà của mình, đây là tranh vẽ nhà Các em nói theo cô: nhà

- GV nói mẫu - HS nói theo

- GV sử dụng tranh, nói: Đây là tranh vẽ bản, các em nói theo cô: bản

- GV nói mẫu - HS nói theo

3 Hoạt động 2: Luyện nói câu.

Trang 8

- GV nói: Muốn biết nhà bạn ở bản nào các em hỏi: Nhà bạn ở đâu? HS nói theo.

- GV nói mẫu - HS nói theo

- Khi bạn hỏi: Nhà bạn ở đâu? Các em trả lời: Nhà tôi ở bản…

- GV lấy ví dụ hớng dẫn GV cho HS nói câu : Nhà tôi ở bản…

1 Kiến thức: Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 1; 2; 3

2 Kĩ năng: Biết đọc viết cỏc số 1;2;3 Nhận biết số lượng cỏc nhúm cú 1;2;3 đồ vật

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

Hỏi: Cú mấy chấm trũn? Cú mấy ụ tụ?

B2: Kết luận: 1 chấm trũ, 1 ụ tụ đều cú

số lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dựng số 1

*Giới thiệu chữ số 1

B3: Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa

vào tranh => Nhận xột sữa sai

Bài 3: Nờu yờu cầu bài tập theo cụm

Nờu yờu cầu , làm bài tậpCụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trốngCụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng

Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũnGiơ tấm bỡa cú số tương ứngĐọc cỏc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Trang 9

Theo dừi tuyờn dương em làm nhanh ,

1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh( ngang, huyền,

ngó, hỏi, nặng) Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa

2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: Phõn biệt cỏc sự vật, việc, người qua sự thể

hiện khỏc nhau về dấu thanh

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại cỏc õm,cỏc dấu thanh đó

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngó ,nặng

em bộ, người đang bẻ ngụ

Bẹ cau, dừa, bố trờn sụng

Yờu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu

Trang 10

thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be,

Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác

nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác

nhau để chỉ các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng

có thể tạo ra các từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh

xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của

học sinh Gọi một số em nhận xét

Học sinh đọc bảng

Nhiều học sinh đọc lại

Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng

vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá

nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Em bé và các đồ vật được vẽ như thế

nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại

của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân

biệt các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV

Con dê

Con dếDấu sắc

Trang 11

theo chiều dọc

- Tranh thứ nhất vẽ gỡ?

- Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gỡ?

- “dờ” thờm dấu thanh gỡ dể được tiếng

Treo tranh minh hoạ phần luyện núi

Gợi ý bằng hệ thống CH, giỳp HS núi

tốt theo chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật cú trong

tranh

- Cỏc em đó thấy cỏc con vật, cõy cỏ, đồ

vật, người tập vừ, … này chưa? Ở đõu?

Cho HS nờu một số đặc điểm của con

vật, cỏc quả :

- Quả dừa dựng để làm gỡ?

- Khi ăn dưa cú vị như thế nào? Màu sắc

của dưa khi bổ ra sao?

− Trong số cỏc tranh này con thớch nhất

tranh nào? Tại sao con thớch?

Nhận xột phần luyện núi của học sinh

3.Củng cố:

Hỏi tờn bài Gọi đọc bài

4.Nhận xột, dặn dũ:

Nhận xột tiết học, tuyờn dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà Chuẩn bị

bài sau ờ, v

Cụng viờn, vườn bỏch thỳ, …

Ăn, nước để uống

1- Kiến thức: Nhận biết đợc các loại nét thẳng

2- Kỹ năng: Biết cách vẽ nét thẳng Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, để tạo thành bài vẽ

đơn giản và vẽ theo ý thích của mình

3- Thái độ: Yêu và thích vẽ mĩ thuật.

- Bút chì đen, chì màu và bút dọc, sáp màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 12

I- Kiểm tra bài cũ

- KT vở tập vẽ và đồ dùng cho giờ học

- Nêu NX sau KT - HS lấy vở, bút màu cho GVKT

II- Dạy - Học bài mới

Hình núi, hình cây, hình vuông, nớc

- Hình núi, vẽ theo nét gấp khúc

- Cho HS tự vẽ tranh theo ý thức vào

phần giấy bên phải của vở tập vẽ

- HS vẽ xong có thể vẽ thêm các hình ảnh khác nh:

mây, trời cho sinh động

Trang 13

- NX sự chuẩn bị, tinh thần học tập và

kết quả của bài vẽ

: Chuẩn bị đồ dùng cho bài 3

1 Kiến thức: giúp HS biết xé dán hình chữ nhât và hình tam giác.

2 Kĩ năng: Rốn cho HS cú kĩ năng xộ giấy thẳng , thành thạo.

3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.

II Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới:

1.Hướng dẫn quan sỏt nhận xột

Giới thiệu bài mẫu , tỡm một số đồ vật

cú dạng HCN, HTG xung quanh lớp học

*Kết luận: quyển sỏch , bảng , khăn

quàng, quyển vở, thước ờ ke,

2.Hướng dẫn mẫu:

*Vẽ , xộ dỏn hỡnh chữ nhật:

Làm mẫu:

Lấy một tờ giấy màu đỏnh dấu 1 hỡnh

chữ nhật Tay trỏi giữ giấy , tay phải

dựng ngún trỏ và ngún cỏi để xộ theo

cạnh hỡnh chữ nhật

*Vẽ , xộ dỏn hỡnh tam giỏc :

Vẽ 1 hỡnh chữ nhật , gấp đụi hỡnh chữ

nhật để lấy điểm giữa , đỏnh dấu điểm

giữa làm đỉnh A,nối điểm A với 2 điểm

Ướm và đặt vào vị trớ cho cõn đối , dựng

tay miết nhẹ lờn hỡnh

Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp

Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp

Quan sỏt giỏo viờn làm mẫu

Thực hành trờn giấy nhỏp

Vẽ hỡnh ở mặt sau , thực hiện từng thao

tỏc trờn giấy nhỏp

Trang 14

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

GT bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1,

yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô

trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm

xong gọi học sinh đọc từng dãy số

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số

mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số

mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta

viết số mấy?

Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT

3.Củng cố : Hỏi tên bài.

4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Có hai hình vuông, viết số 2

Có một hình vuông, viết số 1

Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba.Thực hiện VBT

Nhắc lại tên bài học

Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồm 2, 3 phần tử

Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …Thực hiện ở nhà

Trang 15

3.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé.

II Các hoạt động dạy học :

GV phỏt õm mẫu: õm ờ

Lưu ý HS khi phỏt õm mở miệng rộng

hơn đọc õm e

-Giới thiệu tiếng:

Gọi học sinh đọc õm ờ

Theo dừi, chỉnh sữa cho học sinh

Cú õm ờ muốn cú tiếng bờ ta là như thế

nào?

Yờu cầu HS cài tiếng bờ

Nhận xột và ghi tiếng bờ lờn bảng

Gọi học sinh phõn tớch

Giống : đều viết bởi một nột thắt

GV chỉnh sữa cho học sinh

• Âm v (dạy tương tự õm ờ)

Ghi lờn bảng: bờ – bề – bế, ve – vố – vẽ

Gọi học sinh đỏnh vần và đọc trơn tiếng

CN đỏnh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm

1 em

Trang 16

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc tồn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học Đọc lại bài

Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn tồn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3

GV nêu câu hỏi SGK

Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại

Nhận xét giờ học, xem bài mới L, H

Đại diện 2 nhĩm 2 em

Sau bài học, HS có thể:

1 Kiến thức: Biết sự lớn lên của cơ thể được thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

2 Kĩ năng: Hiểu sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn giống nhau: Có

người cao hơn, có người thấp hơn, gay hơn, béo hơn,… đó là điều bình thường

3 Thái độ: Hiểu được cơ thể luôn lớn, có ý thức ăn uống phù hợp.

II Các hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Bài mới:

-Hát

Trang 17

a/ Giới thiệu bài:

b/ Dạy bài mới:

Họat động 1: Quan sát tranh

-Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể

thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết

-Cách tiến hành:

B1: Thực hiện hoạt động

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể

hiện điều gì?

Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều

gì?

Kết luận: GV chốt lại: Trẻ em sau

khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng

tháng về cân nặng, chiầu cao, về hoạt

động như: biết lẫy, bò, đi,… Về sự hiểu

biết như: biết nói, đọc, viết,… Các em

cũng vậy, mỗi năm cũng cao hơn, nặng

hơn, học được nhiều điều hơn

Hoạt động 2: Thực hành đo

-Mục đích: Xác định được sự lớn lên

của bản thân với các bạn trong lớp và

thấy được sự lớn lên của mỗi người là

không giống nhau

-Cách tiến hành:

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

hoạt động

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Hoạt động 3: Làm thế nào để khỏe

mạnh

* Mục tiêu: HS biết làm một số việc

để cơ thể mau lớn và khỏa mạnh

* Cách tiến hành:

GV bnêu vấn đề: Để có cơ thể khỏe

mạnh, mau lớn, hàng ngày các em phải

làm gì?

-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh em bé trong từng hình, hoạt động của 2 bạn nhỏ và hai hoạt động của hai anh em ở hình dưới

-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được

-Lớp nhận xét- bổ sung

-HS quay lưng, áp sát vào nhau, hai bạn còn lại quan sát để biết bạn nào cao hôn, bạn nào thấp hoặc béo hơn.-Làm việc theo nhóm 4 HS

-Nhóm lên trình bày

-HS trình bày

Ngày đăng: 26/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại. - LỚP 1 - TUẦN 2 MỚI
Hình m ới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại (Trang 1)
Hình vẽ - LỚP 1 - TUẦN 2 MỚI
Hình v ẽ (Trang 8)
w