Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở HD viết dấu thanh trờn bảng con: 2.. Học sinh theo dừi viết bảng con HS viết tiếng bẻ vào bảng con Giống hũn bi, giống dấu chấm,… Viết bảng con dấ
Trang 13 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.
II Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nờu yờu cầu bài toỏn:
Cho HS dựng bỳt chỡ màu khỏc nhau để
tụ vào cỏc hỡnh (mỗi loại hỡnh mỗi màu
khỏc nhau)
Bài 2: Thực hành ghộp hỡnh:
Cho HS sử dụng cỏc hỡnh vuụng, tam
giỏc mang theo để ghộp thành cỏc hỡnh
Thực hiện theo hướng dẫn của GV––––––––––––––––––––––––––––––––––
Trang 2Đ4 Dấu hỏi (?), dấu nặng (.)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết
đợc dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài.
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xột kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghộp chữ và đọc tiếng
1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học
Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lờn bảng
Gọi HS phõn tớch tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở
HD viết dấu thanh trờn bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nột gỡ?
Yờu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng cú dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.
3 Viết dấu nặng
Dấu nặng giống vật gỡ?
Yờu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng cú dấu thanh nặng
Học sinh theo dừi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hũn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trờn bảng
Viết trờn vở tập viết
Nghỉ giữa tiết
Quan sỏt và thảo luận
Trang 3Gọi HS phỏt õm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
-Cỏc tranh này cú gỡ khỏc nhau?
-Cỏc bức tranh cú gỡ giống nhau?
quần ỏo khụng?
+Tiếng bẻ cũn dựng ở đõu?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trờn bảng
Thi tỡm tiếng cú dấu hỏi, nặng trong
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
A.Khởi động: Hỏt “ đi học”
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nờu yờu cầu giờ học
GV: Tổ chức cho HS thảo luận
nhúm(đụi), trao đổi và trả lời cõu hỏi
Trang 4đọc , viết chữ, biết tụ màu, tập đếm, vẽ,
…
b Kể chuyện theo tranh
* Mục tiờu: : Biết đặt tờn cho bạn nhỏ
GV: Hướng dẫn, nờu yờu cầu trũ chơi,
cỏch chơi Quan sỏt, giỳp đỡ
3 Củng cố, dặn dũ: (3 phỳt )
- Xem trước bài 2
- HS đặt tờn cho bạn nhỏ phự hợp
HS Chia thành 4 nhúm thực hiện trũ chơi
- Nhắc lại tờn bài
- Nờu được 1 vài ý chớnh của bài học
- Chuẩn bị đầy đủ sỏch, vở ––––––––––––––––––––––––––––––––––
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài
và núi, cỏc tiếng này giống nhau ở chổ
đều cú dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lờn bảng và núi
Tờn của dấu này là dấu huyền
• Dấu ngó
Thực hiờn tương tự
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sỏt và thảo luận
Mốo, gà, cũ, cõy dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
2.2 Dạy dấu thanh:
Trang 5Đính dấu huyền lên bảng.
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống
5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con
Viết mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh.
Tiết 2
2.3 Luyện tập
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm
nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc
Trang 6a) Luyện đọc
Gọi học sinh phỏt õm tiếng bố, bẽ
Sửa lỗi phỏt õm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tụ bố, bẽ trong vở tập viết
Theo dừi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện núi : GV treo tranh
Nội dung bài luyện núi hụm nay là bố và
tỏc dụng của nú trong đời sống
-Trong tranh vẽ gỡ?
-Bố đi trờn cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bố khỏc nhau như thế nào?
-Thuyền dựng để chở gỡ?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trờn bảng
Thi tỡm tiếng cú dấu huyền, ngó trong
sỏch
4.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở
nhà
Học sinh đọc bài trờn bảng
Viết trờn vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sỏt và thảo luận
Vẽ bố
Đi dưới nước
Thuyền cú khoang chứa người, bố khụng
1 Kiến thức: Hát đúng giai điệu, lời ca
2 Kĩ năng: Tập biểu diễn bài hát
3 Thái độ: Giáo dục các em yêu quý quê hơng của mình
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Chuẩn bị một vài động tác vận động phụ hoạ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trớc cô dạy các em bài hát gì ?
- Cho HS hát lại
- GV nêu nhận xét sau KT
- Bài hát "Quê hơng tơi đẹp"
- 3 HS hát CN
II- Dạy bài mới:
1- Ôn bài hát "Quê hơng tơi đẹp"
- GV hát lại toàn bài (1lần)
- HS hát đơn ca, tốp ca
Trang 7- GV nhận xét và cho điểm khuyến
khích
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
2- Tập hát kết hợp với vỗ tay:
Theo tiết tấu lời ca
+ Hát vỗ tay theo tiết tấu
Quê hơng em biết bao tơi đẹp
x x x x x
- GV làm mẫu (hớng dẫn và giao việc)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Hát kết hợp với gõ thanh phách theo
tiết tấu lời ca
- GV làm mẫu (hớng dẫn và giao việc)
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
1 Kiến thức: HS hiểu và sử dụng đợc các từ ngữ: ở đâu? nhà, thôn (bản)
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi theo mẫu: Nghe và thực hiện
theo các câu lệnh phục vụ cho việc học tập do GV đa ra
3 Thái độ: Có ý thức tự học.
II chuẩn bị:
- Tranh ảnh về thôn bản, nhà
IIi Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp, kiểm tra bài cũ:
- GV ổn định lớp, kiểm tra mẫu câu đã học ở bài trớc
- GV giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Cung cấp từ ngữ.
- GV nói: Mỗi em đều có nhà của mình, đây là tranh vẽ nhà Các em nói theo cô: nhà
- GV nói mẫu - HS nói theo
- GV sử dụng tranh, nói: Đây là tranh vẽ bản, các em nói theo cô: bản
- GV nói mẫu - HS nói theo
3 Hoạt động 2: Luyện nói câu.
Trang 8- GV nói: Muốn biết nhà bạn ở bản nào các em hỏi: Nhà bạn ở đâu? HS nói theo.
- GV nói mẫu - HS nói theo
- Khi bạn hỏi: Nhà bạn ở đâu? Các em trả lời: Nhà tôi ở bản…
- GV lấy ví dụ hớng dẫn GV cho HS nói câu : Nhà tôi ở bản…
1 Kiến thức: Giỳp học sinh cú khỏi niệm ban đầu về số 1; 2; 3
2 Kĩ năng: Biết đọc viết cỏc số 1;2;3 Nhận biết số lượng cỏc nhúm cú 1;2;3 đồ vật
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
Hỏi: Cú mấy chấm trũn? Cú mấy ụ tụ?
B2: Kết luận: 1 chấm trũ, 1 ụ tụ đều cú
số lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dựng số 1
*Giới thiệu chữ số 1
B3: Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết
*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống dựa
vào tranh => Nhận xột sữa sai
Bài 3: Nờu yờu cầu bài tập theo cụm
Nờu yờu cầu , làm bài tậpCụm 1:Viết số thớch hợp vào ụ trốngCụm 2:Vẽ chấm trũn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trũnGiơ tấm bỡa cú số tương ứngĐọc cỏc số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Trang 9Theo dừi tuyờn dương em làm nhanh ,
1 Kiến thức: HS nhận biết được cỏc õm và chữ e, b và cỏc dấu thanh( ngang, huyền,
ngó, hỏi, nặng) Biết ghộp e với b và be với cỏc dấu thanh thành tiếng cú nghĩa
2 Kĩ năng: Phỏt triển lời núi tự nhiờn: Phõn biệt cỏc sự vật, việc, người qua sự thể
hiện khỏc nhau về dấu thanh
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại cỏc õm,cỏc dấu thanh đó
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngó ,nặng
em bộ, người đang bẻ ngụ
Bẹ cau, dừa, bố trờn sụng
Yờu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghộp be với cỏc dấu
Trang 10thanh để được các tiếng bẻ, bẽ, be,
Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác
nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác
nhau để chỉ các sự vật khác nhau
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng
có thể tạo ra các từ khác nhau:
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh
xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của
học sinh Gọi một số em nhận xét
Học sinh đọc bảng
Nhiều học sinh đọc lại
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng
vừa ôn trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá
nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Em bé và các đồ vật được vẽ như thế
nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang
sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên: be
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân
biệt các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh
Học sinh đọc
Em bé đang chơi đồ chơi
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV
Con dê
Con dếDấu sắc
Trang 11theo chiều dọc
- Tranh thứ nhất vẽ gỡ?
- Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gỡ?
- “dờ” thờm dấu thanh gỡ dể được tiếng
Treo tranh minh hoạ phần luyện núi
Gợi ý bằng hệ thống CH, giỳp HS núi
tốt theo chủ đề
Gọi HS nhắc lại những sự vật cú trong
tranh
- Cỏc em đó thấy cỏc con vật, cõy cỏ, đồ
vật, người tập vừ, … này chưa? Ở đõu?
Cho HS nờu một số đặc điểm của con
vật, cỏc quả :
- Quả dừa dựng để làm gỡ?
- Khi ăn dưa cú vị như thế nào? Màu sắc
của dưa khi bổ ra sao?
− Trong số cỏc tranh này con thớch nhất
tranh nào? Tại sao con thớch?
Nhận xột phần luyện núi của học sinh
3.Củng cố:
Hỏi tờn bài Gọi đọc bài
4.Nhận xột, dặn dũ:
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà Chuẩn bị
bài sau ờ, v
Cụng viờn, vườn bỏch thỳ, …
Ăn, nước để uống
1- Kiến thức: Nhận biết đợc các loại nét thẳng
2- Kỹ năng: Biết cách vẽ nét thẳng Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, để tạo thành bài vẽ
đơn giản và vẽ theo ý thích của mình
3- Thái độ: Yêu và thích vẽ mĩ thuật.
- Bút chì đen, chì màu và bút dọc, sáp màu
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 12I- Kiểm tra bài cũ
- KT vở tập vẽ và đồ dùng cho giờ học
- Nêu NX sau KT - HS lấy vở, bút màu cho GVKT
II- Dạy - Học bài mới
Hình núi, hình cây, hình vuông, nớc
- Hình núi, vẽ theo nét gấp khúc
- Cho HS tự vẽ tranh theo ý thức vào
phần giấy bên phải của vở tập vẽ
- HS vẽ xong có thể vẽ thêm các hình ảnh khác nh:
mây, trời cho sinh động
Trang 13- NX sự chuẩn bị, tinh thần học tập và
kết quả của bài vẽ
: Chuẩn bị đồ dùng cho bài 3
1 Kiến thức: giúp HS biết xé dán hình chữ nhât và hình tam giác.
2 Kĩ năng: Rốn cho HS cú kĩ năng xộ giấy thẳng , thành thạo.
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học.
II Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
1.Hướng dẫn quan sỏt nhận xột
Giới thiệu bài mẫu , tỡm một số đồ vật
cú dạng HCN, HTG xung quanh lớp học
*Kết luận: quyển sỏch , bảng , khăn
quàng, quyển vở, thước ờ ke,
2.Hướng dẫn mẫu:
*Vẽ , xộ dỏn hỡnh chữ nhật:
Làm mẫu:
Lấy một tờ giấy màu đỏnh dấu 1 hỡnh
chữ nhật Tay trỏi giữ giấy , tay phải
dựng ngún trỏ và ngún cỏi để xộ theo
cạnh hỡnh chữ nhật
*Vẽ , xộ dỏn hỡnh tam giỏc :
Vẽ 1 hỡnh chữ nhật , gấp đụi hỡnh chữ
nhật để lấy điểm giữa , đỏnh dấu điểm
giữa làm đỉnh A,nối điểm A với 2 điểm
Ướm và đặt vào vị trớ cho cõn đối , dựng
tay miết nhẹ lờn hỡnh
Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp
Theo dừi và thực hành xộ trờn giấy nhỏp
Quan sỏt giỏo viờn làm mẫu
Thực hành trờn giấy nhỏp
Vẽ hỡnh ở mặt sau , thực hiện từng thao
tỏc trờn giấy nhỏp
Trang 14Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1,
yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô
trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm
xong gọi học sinh đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số
mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số
mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta
viết số mấy?
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Có hai hình vuông, viết số 2
Có một hình vuông, viết số 1
Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba.Thực hiện VBT
Nhắc lại tên bài học
Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồm 2, 3 phần tử
Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …Thực hiện ở nhà
Trang 153.Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé.
II Các hoạt động dạy học :
GV phỏt õm mẫu: õm ờ
Lưu ý HS khi phỏt õm mở miệng rộng
hơn đọc õm e
-Giới thiệu tiếng:
Gọi học sinh đọc õm ờ
Theo dừi, chỉnh sữa cho học sinh
Cú õm ờ muốn cú tiếng bờ ta là như thế
nào?
Yờu cầu HS cài tiếng bờ
Nhận xột và ghi tiếng bờ lờn bảng
Gọi học sinh phõn tớch
Giống : đều viết bởi một nột thắt
GV chỉnh sữa cho học sinh
• Âm v (dạy tương tự õm ờ)
Ghi lờn bảng: bờ – bề – bế, ve – vố – vẽ
Gọi học sinh đỏnh vần và đọc trơn tiếng
CN đỏnh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm
1 em
Trang 16Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc tồn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học Đọc lại bài
Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn tồn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3
GV nêu câu hỏi SGK
Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại
Nhận xét giờ học, xem bài mới L, H
Đại diện 2 nhĩm 2 em
Sau bài học, HS có thể:
1 Kiến thức: Biết sự lớn lên của cơ thể được thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự
hiểu biết Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
2 Kĩ năng: Hiểu sự lớn lên của mọi người là không hoàn toàn giống nhau: Có
người cao hơn, có người thấp hơn, gay hơn, béo hơn,… đó là điều bình thường
3 Thái độ: Hiểu được cơ thể luôn lớn, có ý thức ăn uống phù hợp.
II Các hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
-Hát
Trang 17a/ Giới thiệu bài:
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Quan sát tranh
-Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể
thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự
hiểu biết
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể
hiện điều gì?
Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều
gì?
Kết luận: GV chốt lại: Trẻ em sau
khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng
tháng về cân nặng, chiầu cao, về hoạt
động như: biết lẫy, bò, đi,… Về sự hiểu
biết như: biết nói, đọc, viết,… Các em
cũng vậy, mỗi năm cũng cao hơn, nặng
hơn, học được nhiều điều hơn
Hoạt động 2: Thực hành đo
-Mục đích: Xác định được sự lớn lên
của bản thân với các bạn trong lớp và
thấy được sự lớn lên của mỗi người là
không giống nhau
-Cách tiến hành:
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
hoạt động
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Hoạt động 3: Làm thế nào để khỏe
mạnh
* Mục tiêu: HS biết làm một số việc
để cơ thể mau lớn và khỏa mạnh
* Cách tiến hành:
GV bnêu vấn đề: Để có cơ thể khỏe
mạnh, mau lớn, hàng ngày các em phải
làm gì?
-Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh em bé trong từng hình, hoạt động của 2 bạn nhỏ và hai hoạt động của hai anh em ở hình dưới
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được
-Lớp nhận xét- bổ sung
-HS quay lưng, áp sát vào nhau, hai bạn còn lại quan sát để biết bạn nào cao hôn, bạn nào thấp hoặc béo hơn.-Làm việc theo nhóm 4 HS
-Nhóm lên trình bày
-HS trình bày