Củng cố- dặn dò: - HS đọc lại bài ở bảng - Nhận xét tiết học ToánT5 Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác... Dấu thanh và ghép tiếng be với dấu
Trang 1Tuần 2
**************************************************************
Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010
Học vần(t11,12) Bài 4: Dấu hỏi (?) ,Dấu nặng (.) I.Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đợc dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Đọc đợc :bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Từ tuần 2- 3 trở đi , GV cần lu ý rèn t thế đọc đúng cho học sinh
II Đồ dùng:
- Vật mẫu, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy- học: Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết bảng con dấu sắc và tiếng bé - rồi đọc
2 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong tiếng: vó, bá, vé, bó, cá
B Bài mới :
* Hđ1: Giới thiệu bài:
* Dấu thanh hỏi (?)
+Trong tranh này vẽ ai? Vẽ gì? (thỏ, giỏ, mỏ hổ, khỉ)
+Các tiếng trên giống nhau ở điểm nào ? (có dấu hỏi)
- GV viết dấu hỏi lên bảng nói : tên của dấu này là dấu hỏi (?)
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
*Dấu thanh nặng (.)
(Tiến hành tơng tự nh trên )
* Hđ2: Dạy dấu thanh
a Nhận diện dấu thanh:
*Dấu thanh hỏi (?)
- GV viết dấu thanh hỏi lên bảng - đa các vật mẫu cho HS xem
+Dấu hỏi giống cái gì?
b Ghép chữ và phát âm :
+Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta đợc tiếng bẻ
- GV viết lên bảng yêu cầu HS ghép tiếng bẻ
+ Dấu hỏi trong tiếng bẻ đợc đặt ở đâu?
- GV phát âm tiếng bẻ- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
+HS tìm các vật, sự vật đợc chỉ trong tiếng bẻ ( bẻ lá, bẻ cổ áo, bẻ tay, )
*Dấu thanh nặng (.)
( Tiến hành tơng tự nh trên )
Trang 2c.Hớng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu lên bảng dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ - theo quy trình
- Hớng dẫn HS viết trên không - HS viết theo
- GV viết mẫu lên bảng - HS viết bảng con - GV theo dõi sữa sai
Tiết 2
*Hđ3: Luyện tập
a.Luyện đọc :
- HS lần lợt phát âm tiếng bẻ, bẹ trên bảng
- GV theo dõi sữa sai
b.Luyện viết:
- Hớng dẫn HS tô vở tập viết: bẻ, bẹ
- GV theo dõi sữa sai
- Nhận xét, chấm chữa bài
c.Luyện nói:
+ Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ? khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao?
+ Khi đến trờng em tự sửa soạn quần áo hay có ai giúp?
+ Em có thờng chia quà cho mọi ngời không ?
+ Tiếng bẻ thờng đợc dùng ở đâu?
+Hãy đọc tên của bài này
IV Củng cố- dặn dò:
- HS đọc lại bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Toán(T5) Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Bài 1, 2
II- Phơng tiện dạy- học:
- Một số hình vuông, tam giác, hình tròn
- Que diêm
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra
- GV đa ra các loại hình- Cho HS nhận dạng các loại hình
B.Bài mới:
*HĐ1: Luyện tập
- HS làm vào vở bài tập
- GV theo dõi
*HĐ2: Thực hành xếp hình
- HS dùng que diêm xếp hình vuông, hình tam giác
Trang 3- GV theo dõi
*HĐ3: Trò chơi
- GV đa một số đồ vật đã chuẩn bị
- HS thi đua tìm các hình
IV Củng cố- dặn dò:
Nhận xét giờ học
*****************************************************
Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010
Toán(T6) Các số: 1, 2, 3 I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đợc về số lợng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết đợc các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3, 2, 1 biết thứ tự của các số 1, 2, 3
- Bài 1, bài 2, bài 3
II- Phơng tiện dạy- học:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
- Bộ đồ dùng học toán
III- Hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra: So sánh nhóm các hình vuông, tròn, tam giác
B Bài mới: Giới thiệu các số:1,2,3
HĐ1:Giới thiệu số 1, 2, 3:
* Hớng dẫn HS quan sát nhóm chỉ có một phần tử
Ví dụ: 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 con bớm
- GV: Tất cả các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là1 ta dùng số1 để chỉ số lợng của các nhóm đồ vật đó
+Số1 viết bằng chữ số1- viết lên bảng
- HS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1 viết đều đọc là 1
b.Giới thiệu số 2,3 (tơng tự trên )
- Hớng dẫn HS chỉ vào hình lập phơng để đếm từ 1 đến 3 và ngợc lại
HĐ2: Thực hành
- HS viết bảng con các số1, 2, 3
- HS làm bài tập 1, 2, 3 vở bài tập
- GV theo dõi chấm - chữa bài
HĐ3: Trò chơi nhận biết số lợng
IV.Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Học vần(T13,14) Bài 5: Dấu huyền ( \ ) - Dấu ngã( ~) I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đợc dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã
Trang 4- Đọc đợc : bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt, tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy- học : Tiết 1
A.Kiểm tra:
- HS viết dấu hỏi, dấu nặng - đọc tiếng bẻ, bẹ
- 2 HS lên bảng chỉ vào các tiếng có dấu hỏi, nặng Các tiếng :củ cải, nghé ọ
B Bài mới:
*Hđ1: Giới thiệu bài:
* Dấu huyền (\)
+ Các bức tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
+ Các tiếng : dừa, mèo, cò, gà giống nhau chổ nào? ( có dấu huyền)
- HS đọc đồng thanh: Dấu thanh huyền
Tên của dấu này là: Dấu huyền
* Dấu ngã( ~) (giới thiệu tơng tự nh trên)
- HS đọc đồng thanh dấu ngã
*Hđ2: Dạy dấu thanh
a Nhận diện dấu
* Dấu huyền (\)
- GV viết lên bảng và hỏi:
+ Dấu huyền có nét gì ? (là một nét xiên trái )
- HS quan sát dấu
+ So sánh dấu \ và dấu / có gì giống và khác nhau?
- HS lấy dấu \ trong bộ chữ cái
+ Dấu huyền giống cái gì?
*Dấu ngã ~ (tơng tự nh trên)
b Ghép chữ và phát âm :
* Dấu huyền (\)
- GV: Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta đợc tiếng bè
- HD HS ghép tiếng bè
- HS nêu vị trí của dấu trong tiếng bè rồi phát âm ( cá nhân, nhóm, lớp ) + Tìm các từ có tiếng bè ( thuyền bè, bè gỗ, )
- HS phát âm nhiều lần tiếng bè
* Dấu ngã( ~) ( tơng tự nh trên)
c.Hớng dẫn viết
* Dấu huyền (\) và tiếng bè
- GV viết mẫu và hớng dẫn viết theo quy trình dấu \
- HS viết trên không - viết bảng con dấu \
- GV theo dõi sữa sai
- GV viết mẫu và hớng dẫn viết theo quy trình tiếng bè
- HS viết trên không - viết bảng con tiếng bè
- GV theo dõi sữa sai
* Dấu ngã (~)và tiếng bẽ ( tơng tự nh trên)
* Giải trí
Trang 5Tiết 2
*Hđ3: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- HS phát âm tiếng bè, bẽ trên bảng
- HS thi đua đọc ( nhóm, cá nhân)
- GV theo dõi sữa sai
2 Luyện viết:
- Hớng dẫn HS tô tiếng bè, bẽ trong vở Tập viết
- GV theo dõi chấm - chữa bài
3 Luyện nói: HS luyện nói theo chủ đề: bè
+ Trên dòng sông có gì?
+ Bè đợc dùng để đi trên cạn hay dới nớc ?
+ Thuyền khác bè chỗ nào? Dùng để làm gì?
+ Những ngời trong tranh này đang làm gì?
- HS đọc tên bài
IV.Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
*******************************************
Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010
Học vần ( T15,16) Bài 6: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đợc các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng / dấu huyền/ dấu ngã
- Đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh
II Đồ dùng:
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học :Tiết1
A.Kiểm tra:
- HS viết dấu huyền, ngã ; đọc các tiếng bè, bẽ
- Một số HS lên tìm dấu \ ,~ trong các tiếng: ngã, hè, bẽ, vẽ
B.Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ ai? Vẽ gì?
- HS đọc các tiếng trên đầu bài 6
* HĐ2: Ôn tập
1 Ghép âm chữ e, b thành tiếng be
- HS ghép tiếng be
- GV vẽ mẫu trên bảng
Trang 6b e be
- HS đọc b-e- be, GV theo dõi sữa sai
2 Dấu thanh và ghép tiếng be với dấu thanh thành tiếng
- GV gắn lên bảng
- HS thảo luận rồi đọc
+ be cô thêm dấu huyền thì đợc tiếng gì ? GV viết lên bảng
- 2 HS đọc be- huyền - bè, lớp đồng thanh
- GV cho HS ghép các tiếng còn lại
- HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp
- GV theo dõi sữa sai
3 Các từ đợc tạo nên từ e, b và các dấu thanh
- HS đọc bảng ôn: e, be be, bè bè, be bé
- HS đọc nhóm, cá nhân, lớp GV theo dõi uốn nắn thêm
4 Hớng dẫn HS viết bảng con
- GV viết mẫu các tiếng trên lên bảng
- Hớng dẫn HS viết theo quy trình - trên không - bảng con
* Giải trí
Tiết 2
* HĐ3: Luyện tập
a Luyện đọc
- HS lên bảng đọc lần lợt lại bài ôn( cá nhân, nhóm, lớp)
- GV theo dõi sữa sai
- HS nhìn tranh phát biểu ý kiến của mình qua tranh
b Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập tô trong vở Tập viết
- GV theo dõi hớng dẫn sữa sai
c Luyện nói
- HS quan sát tranh và phát biểu nội dung luyện nói
- Luyện nói một cách tự nhiên
- GV theo dõi uốn nắn bổ sung thêm
* HĐ4: Trò chơi: Đính nhanh thanh vào các tiếng rồi đọc lên
- GV hớng dẫn cách chơi
- HS chơi - GV theo dõi HS chơi nhắc nhở thêm
- Nhận xét đánh giá thi đua
IV Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Tự nhiên và xã hội(T2)
Chúng ta đang lớn I- Yêu cầu cần đạt
Trang 7- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
- HSKG: Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
II Đồ dùng dạy học :
- Hình vẽ ở sgk bài 2
III hoạt động dạy- học:
A Khởi động : Trò chơi : “ Vật tay”
B.Bài mới:
a HĐ1: HS chơi theo nhóm
GV kết luận giới thiệu bài
b.HĐ2: Làm việc với SGK
Cách tiến hành
*Bớc1: Làm việc theo cặp
- HS quan sát tranh thảo luận
+ Những hình ảnh nào cho biết sự lớn lên của thể bé, từ lúc còn nhỏ đến
lúc lớn lên biết đi, biết nói, biết chơi với bạn bè ?
+ Hai bạn đang làm gì ? Các bạn đó muốn biết gì?
+ Em bé đó bắt đầu làm gì? So với lúc biết đi em bé đó đã biết thêm gì?
*Bớc 2: Hoạt động cả lớp
- Đại diện nhóm nêu ý kiến của mình
- GV kết luận
c HĐ3: Thực hành theo nhóm nhỏ
Cách tiến hành
*Bớc1: Mỗi nhóm 4 em đứng áp mặt vào nhau quan sát xem ai cao hơn ai
vòng ngực ai to hơn? ai béo, ai gầy?
*Bớc2: Dựa vào kết quả cho HS thấy sự lớn lên không giống nhau ở cùng
một độ tuổi Điều đó có đáng lo không ?
- HS trả lời
- GV kết luận
IV.Củng cố- Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Toán(T7) Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3
- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2,3
- Bài 1, bài 2
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: Viết bảng con các số 1, 2, 3
Đếm xuôi, ngợc các số 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
B Luyện tập: Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1:
- HS đọc bài rồi nêu yêu cầu bài tập
Trang 8- Hớng dẫn HS điền số tơng ứng với số lợng
*Bài 2: Tơng tự bài 1
Sau khi làm bài xong gọi HS từng dãy đọc số: Đọc xuôi, đọc ngợc
*Bài 3: HS nêu yêu cầu bài rồi làm
*Bài 4: Hớng dẫn HS viết số theo thứ tự trong bài rồi đọc kết quả
* Chấm chữa bài : HS nêu kết quả bài làm
* Trò chơi: “Nhận biết số lợng”
- GV đính 1 số nhóm vật lên bảng
- Chia lớp thành 3 tổ- phổ biến luật chơi
- 3 tổ thi nhau chơi- GV theo dõi đánh giá
IV Củng cố -dặn dò:
Nhận xét giờ học
*********************************************
Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010
Toán(T8) các số 1, 2, 3, 4, 5 I- Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đợc về số lợng các nhóm đồ vật có 1 đến 5; biết đọc, viết số 4, số 5
- Biết đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1; biết đợc thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5
- Bài 1, bài2, bài 3
II Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
- Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra:- HS lên bảng viết và đọc các số: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1
B Bài mới:
* HĐ1:Giới thiệu số 4, 5
- GV đính nhóm đồ vật có số lợng là 4 và nêu : có 4 quả cam
- HS nhắc lại
- GV đính tiếp 4 hình tròn :
+ Có mấy hình tròn ?
- HS nhận xét biết các nhóm đồ vật đều có số lợng là 4
- GV chỉ vào các nhóm đồ vật - HS nhắc lại
- GV: Ngời ta dùng số 4 để chỉ số lợng của mỗi nhóm đồ vật đó
- Số 4 đợc viết bằng chữ số 4
- GVhớng dẫn HS quy trình viết số 4
- HS đọc và viết bảng con
* Số 5 (tơng tự trên)
- Hớng dẫn HS đếm và xác đinh các số theo thứ tự từ trái sang phải
- HS quan sát và viết những số còn thiếu vào ô vuông rồi đọc : 1, 2, 3, 4, 5 và ngợc lại 5, 4, 3, 2, 1
Trang 9- GV theo dõi sữa sai uốn nắn thêm
* HĐ2: Thực hành
- Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3( VBT)
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm chữa bài
IV Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Đao đức(T2)
Em là học sinh lớp một( Tiết 2) I- Yêu cầu cần đạt
- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học
- Biết tên trờng tên lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trớc lớp
- HSKG: +Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là đợc đi học và phải học tập tốt
+Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
II Đồ dùng:
- Vở bài tập Đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
* HĐ1: Quan sát tranh- kể chuyện theo tranh
- Hớng dẫn HS kể chuyện theo nhóm
- Đại diện nhóm kể lại trớc lớp
- GV kể lại chuyện kết hợp tranh
Tranh 1: Đây là bạn Mai : Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui
vẻ chuẩn bị cho Mai đi họ
Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng đón em và các bạn vào lớp
Tranh 3: ở lớp Mai đợc cô giáo dạy bảo bao điều mới lạ
Tranh 4: Mai có thêm bạn mới
Tranh 5: Về nhà Mai sẽ kể cho bố, mẹ nghe Mai đã lên lớp 1
* HĐ2: HS múa hát, đọc thơ về chủ đề “Trờng em”
- GV kết luận ý chính
* HĐ3: Trò chơi giới thiệu tên
HS xếp thành vòng tròn rồi tự giới thiệu tên cho nhau nghe.
IV Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học
Học vần(T17,18 ) Bài 7: ê , v I- Yêu cầu cần đạt
- Đọc đợc ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng: Bé vẽ bê
- Viết đợc : ê, v, bê, ve( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bế bé
- HSKG: Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa
ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
Trang 10II Đồ dùng:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1
A Kiểm tra: Đọc, viết : bè, bé
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài :
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Các bức tranh này vẽ gì?
+ Trong tiếng bê, ve tiếng nào đã học ? ( b, e)
- Hôm nay ta học chữ và âm mới: ê, v
- GV: Viết lên bảng ê, v- HS đọc ê - bê
v - ve
*HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a Nhận diện chữ:
- GV viết chữ ê và nói:
+ Chữ ê có gì khác (giống) với chữ e chúng ta đã học
- HS thảo luận - so sánh e, ê
+ Dấu mũ ở trên đầu giống cái gì?
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu ê- HS phát âm GV theo dõi sữa sai
- Đánh vần - viết lên bảng bê - Hớng dẫn HS đọc
- HS phân tích tiếng bê
- GV đánh vần : bờ - ê - bê
- HS đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV theo dõi sữa sai
*Chữ ghi âm v (tiến hành tơng tự nh trên)
c Đọc tiếng ứng dụng:
- HS đọc bài trên bảng (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV theo dõi sữa sai
d Tập viết chữ:
- GV viết mẫu lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sữa sai
Tiết 2
* HĐ3: Luyện tập
a.Luyện đọc:
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc câu ứng dụng - HS thảo luận về tranh
- HS đọc - GV theo dõi sữa sai
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học
b Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở
Trang 11- GV theo dõi uốn nắn, chấm - chữa bài
c Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói : bế bé
- GV nêu câu hỏi:
+ Ai bế bé, bé vui hay buồn? Tại sao?
+ Mẹ thờng làm gì khi bế bé Bé làm nũng mẹ thế nào?
- GV: Bố mẹ rất vất vả khi chăm sóc chúng ta vậy ta sẽ làm gì cho vui lòng
bố mẹ
*HĐ4: Trò chơi: Nhận diện dấu và chữ
Nhóm 1: Đa bảng cài có đính chữ
Nhóm 2: Đọc và ngợc lại
(nếu đọc sai sẽ bị trừ điểm)
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bộ bài SGK
- Nhận xét - dặn dò
Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010
Học vần(T19 ) TVT1: Tô Các nét cơ bản
I- Yêu cầu cần đạt
- Tô đợc các nét cơ bản theo vở Tập Viết 1 tập 1
- HS khá, giỏi có thể viết đợc các nét cơ bản
II- Hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn viết
- GVviết mẫu từng nét vừa viết vừa giảng giải quy trình viết các nét
- HS viết vào bảng con
- GV theo dõi hớng dẫn
3.HS viết vào vở tập viết
- GVtheo dõi hớng dẫn
- Chấm - nhận xét
Học vần(T20 ) TVT2: Tập Tô e, b, bé
I-Yêu cầu cần đạt:
- Tô và viết đợc các chữ e, b, bé theo vở Tập Viết 1 tập 1
II Hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra : Học sinh đọc e, b, bé
B Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Hớng dẫn viết
- Giới thiệu chữ mẫu cho HS quan sát
- Phân tích nét chữ
- GV viết mẫu lên bảng
- Hớng dẫn quy trình viết
- HS viết vào bảng con
c- HS viết vào vở