1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1- tuan 2

13 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố- dặn dò: - HS đọc lại bài ở bảng - Nhận xét tiết học ToánT5 Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt - Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác... Dấu thanh và ghép tiếng be với dấu

Trang 1

Tuần 2

**************************************************************

Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Học vần(t11,12) Bài 4: Dấu hỏi (?) ,Dấu nặng (.) I.Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết đợc dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng

- Đọc đợc :bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Từ tuần 2- 3 trở đi , GV cần lu ý rèn t thế đọc đúng cho học sinh

II Đồ dùng:

- Vật mẫu, tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học: Tiết 1

A.Kiểm tra: HS viết bảng con dấu sắc và tiếng bé - rồi đọc

2 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong tiếng: vó, bá, vé, bó, cá

B Bài mới :

* Hđ1: Giới thiệu bài:

* Dấu thanh hỏi (?)

+Trong tranh này vẽ ai? Vẽ gì? (thỏ, giỏ, mỏ hổ, khỉ)

+Các tiếng trên giống nhau ở điểm nào ? (có dấu hỏi)

- GV viết dấu hỏi lên bảng nói : tên của dấu này là dấu hỏi (?)

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- GV theo dõi sữa sai

*Dấu thanh nặng (.)

(Tiến hành tơng tự nh trên )

* Hđ2: Dạy dấu thanh

a Nhận diện dấu thanh:

*Dấu thanh hỏi (?)

- GV viết dấu thanh hỏi lên bảng - đa các vật mẫu cho HS xem

+Dấu hỏi giống cái gì?

b Ghép chữ và phát âm :

+Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta đợc tiếng bẻ

- GV viết lên bảng yêu cầu HS ghép tiếng bẻ

+ Dấu hỏi trong tiếng bẻ đợc đặt ở đâu?

- GV phát âm tiếng bẻ- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- GV theo dõi sữa sai

+HS tìm các vật, sự vật đợc chỉ trong tiếng bẻ ( bẻ lá, bẻ cổ áo, bẻ tay, )

*Dấu thanh nặng (.)

( Tiến hành tơng tự nh trên )

Trang 2

c.Hớng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng dấu hỏi, dấu nặng, bẻ, bẹ - theo quy trình

- Hớng dẫn HS viết trên không - HS viết theo

- GV viết mẫu lên bảng - HS viết bảng con - GV theo dõi sữa sai

Tiết 2

*Hđ3: Luyện tập

a.Luyện đọc :

- HS lần lợt phát âm tiếng bẻ, bẹ trên bảng

- GV theo dõi sữa sai

b.Luyện viết:

- Hớng dẫn HS tô vở tập viết: bẻ, bẹ

- GV theo dõi sữa sai

- Nhận xét, chấm chữa bài

c.Luyện nói:

+ Quan sát tranh em thấy những gì?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau ? khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất ? vì sao?

+ Khi đến trờng em tự sửa soạn quần áo hay có ai giúp?

+ Em có thờng chia quà cho mọi ngời không ?

+ Tiếng bẻ thờng đợc dùng ở đâu?

+Hãy đọc tên của bài này

IV Củng cố- dặn dò:

- HS đọc lại bài ở bảng

- Nhận xét tiết học

Toán(T5) Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Bài 1, 2

II- Phơng tiện dạy- học:

- Một số hình vuông, tam giác, hình tròn

- Que diêm

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III- Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra

- GV đa ra các loại hình- Cho HS nhận dạng các loại hình

B.Bài mới:

*HĐ1: Luyện tập

- HS làm vào vở bài tập

- GV theo dõi

*HĐ2: Thực hành xếp hình

- HS dùng que diêm xếp hình vuông, hình tam giác

Trang 3

- GV theo dõi

*HĐ3: Trò chơi

- GV đa một số đồ vật đã chuẩn bị

- HS thi đua tìm các hình

IV Củng cố- dặn dò:

Nhận xét giờ học

*****************************************************

Thứ 3 ngày 7 tháng 9 năm 2010

Toán(T6) Các số: 1, 2, 3 I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết đợc về số lợng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết đợc các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3, 2, 1 biết thứ tự của các số 1, 2, 3

- Bài 1, bài 2, bài 3

II- Phơng tiện dạy- học:

- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

- Bộ đồ dùng học toán

III- Hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra: So sánh nhóm các hình vuông, tròn, tam giác

B Bài mới: Giới thiệu các số:1,2,3

HĐ1:Giới thiệu số 1, 2, 3:

* Hớng dẫn HS quan sát nhóm chỉ có một phần tử

Ví dụ: 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 con bớm

- GV: Tất cả các nhóm đồ vật trên đều có số lợng là1 ta dùng số1 để chỉ số lợng của các nhóm đồ vật đó

+Số1 viết bằng chữ số1- viết lên bảng

- HS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1 viết đều đọc là 1

b.Giới thiệu số 2,3 (tơng tự trên )

- Hớng dẫn HS chỉ vào hình lập phơng để đếm từ 1 đến 3 và ngợc lại

HĐ2: Thực hành

- HS viết bảng con các số1, 2, 3

- HS làm bài tập 1, 2, 3 vở bài tập

- GV theo dõi chấm - chữa bài

HĐ3: Trò chơi nhận biết số lợng

IV.Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Học vần(T13,14) Bài 5: Dấu huyền ( \ ) - Dấu ngã( ~) I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết đợc dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã

Trang 4

- Đọc đợc : bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt, tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy- học : Tiết 1

A.Kiểm tra:

- HS viết dấu hỏi, dấu nặng - đọc tiếng bẻ, bẹ

- 2 HS lên bảng chỉ vào các tiếng có dấu hỏi, nặng Các tiếng :củ cải, nghé ọ

B Bài mới:

*Hđ1: Giới thiệu bài:

* Dấu huyền (\)

+ Các bức tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

+ Các tiếng : dừa, mèo, cò, gà giống nhau chổ nào? ( có dấu huyền)

- HS đọc đồng thanh: Dấu thanh huyền

Tên của dấu này là: Dấu huyền

* Dấu ngã( ~) (giới thiệu tơng tự nh trên)

- HS đọc đồng thanh dấu ngã

*Hđ2: Dạy dấu thanh

a Nhận diện dấu

* Dấu huyền (\)

- GV viết lên bảng và hỏi:

+ Dấu huyền có nét gì ? (là một nét xiên trái )

- HS quan sát dấu

+ So sánh dấu \ và dấu / có gì giống và khác nhau?

- HS lấy dấu \ trong bộ chữ cái

+ Dấu huyền giống cái gì?

*Dấu ngã ~ (tơng tự nh trên)

b Ghép chữ và phát âm :

* Dấu huyền (\)

- GV: Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta đợc tiếng bè

- HD HS ghép tiếng bè

- HS nêu vị trí của dấu trong tiếng bè rồi phát âm ( cá nhân, nhóm, lớp ) + Tìm các từ có tiếng bè ( thuyền bè, bè gỗ, )

- HS phát âm nhiều lần tiếng bè

* Dấu ngã( ~) ( tơng tự nh trên)

c.Hớng dẫn viết

* Dấu huyền (\) và tiếng bè

- GV viết mẫu và hớng dẫn viết theo quy trình dấu \

- HS viết trên không - viết bảng con dấu \

- GV theo dõi sữa sai

- GV viết mẫu và hớng dẫn viết theo quy trình tiếng bè

- HS viết trên không - viết bảng con tiếng bè

- GV theo dõi sữa sai

* Dấu ngã (~)và tiếng bẽ ( tơng tự nh trên)

* Giải trí

Trang 5

Tiết 2

*Hđ3: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- HS phát âm tiếng bè, bẽ trên bảng

- HS thi đua đọc ( nhóm, cá nhân)

- GV theo dõi sữa sai

2 Luyện viết:

- Hớng dẫn HS tô tiếng bè, bẽ trong vở Tập viết

- GV theo dõi chấm - chữa bài

3 Luyện nói: HS luyện nói theo chủ đề: bè

+ Trên dòng sông có gì?

+ Bè đợc dùng để đi trên cạn hay dới nớc ?

+ Thuyền khác bè chỗ nào? Dùng để làm gì?

+ Những ngời trong tranh này đang làm gì?

- HS đọc tên bài

IV.Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

*******************************************

Thứ 4 ngày 8 tháng 9 năm 2010

Học vần ( T15,16) Bài 6: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết đợc các âm, chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng / dấu huyền/ dấu ngã

- Đọc đợc tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh

II Đồ dùng:

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học :Tiết1

A.Kiểm tra:

- HS viết dấu huyền, ngã ; đọc các tiếng bè, bẽ

- Một số HS lên tìm dấu \ ,~ trong các tiếng: ngã, hè, bẽ, vẽ

B.Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh

+ Tranh vẽ ai? Vẽ gì?

- HS đọc các tiếng trên đầu bài 6

* HĐ2: Ôn tập

1 Ghép âm chữ e, b thành tiếng be

- HS ghép tiếng be

- GV vẽ mẫu trên bảng

Trang 6

b e be

- HS đọc b-e- be, GV theo dõi sữa sai

2 Dấu thanh và ghép tiếng be với dấu thanh thành tiếng

- GV gắn lên bảng

- HS thảo luận rồi đọc

+ be cô thêm dấu huyền thì đợc tiếng gì ? GV viết lên bảng

- 2 HS đọc be- huyền - bè, lớp đồng thanh

- GV cho HS ghép các tiếng còn lại

- HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp

- GV theo dõi sữa sai

3 Các từ đợc tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- HS đọc bảng ôn: e, be be, bè bè, be bé

- HS đọc nhóm, cá nhân, lớp GV theo dõi uốn nắn thêm

4 Hớng dẫn HS viết bảng con

- GV viết mẫu các tiếng trên lên bảng

- Hớng dẫn HS viết theo quy trình - trên không - bảng con

* Giải trí

Tiết 2

* HĐ3: Luyện tập

a Luyện đọc

- HS lên bảng đọc lần lợt lại bài ôn( cá nhân, nhóm, lớp)

- GV theo dõi sữa sai

- HS nhìn tranh phát biểu ý kiến của mình qua tranh

b Luyện viết

- GV hớng dẫn HS tập tô trong vở Tập viết

- GV theo dõi hớng dẫn sữa sai

c Luyện nói

- HS quan sát tranh và phát biểu nội dung luyện nói

- Luyện nói một cách tự nhiên

- GV theo dõi uốn nắn bổ sung thêm

* HĐ4: Trò chơi: Đính nhanh thanh vào các tiếng rồi đọc lên

- GV hớng dẫn cách chơi

- HS chơi - GV theo dõi HS chơi nhắc nhở thêm

- Nhận xét đánh giá thi đua

IV Củng cố - dặn dò:

- Đọc lại bài ở bảng

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên và xã hội(T2)

Chúng ta đang lớn I- Yêu cầu cần đạt

Trang 7

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

- HSKG: Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II Đồ dùng dạy học :

- Hình vẽ ở sgk bài 2

III hoạt động dạy- học:

A Khởi động : Trò chơi : “ Vật tay”

B.Bài mới:

a HĐ1: HS chơi theo nhóm

GV kết luận giới thiệu bài

b.HĐ2: Làm việc với SGK

Cách tiến hành

*Bớc1: Làm việc theo cặp

- HS quan sát tranh thảo luận

+ Những hình ảnh nào cho biết sự lớn lên của thể bé, từ lúc còn nhỏ đến

lúc lớn lên biết đi, biết nói, biết chơi với bạn bè ?

+ Hai bạn đang làm gì ? Các bạn đó muốn biết gì?

+ Em bé đó bắt đầu làm gì? So với lúc biết đi em bé đó đã biết thêm gì?

*Bớc 2: Hoạt động cả lớp

- Đại diện nhóm nêu ý kiến của mình

- GV kết luận

c HĐ3: Thực hành theo nhóm nhỏ

Cách tiến hành

*Bớc1: Mỗi nhóm 4 em đứng áp mặt vào nhau quan sát xem ai cao hơn ai

vòng ngực ai to hơn? ai béo, ai gầy?

*Bớc2: Dựa vào kết quả cho HS thấy sự lớn lên không giống nhau ở cùng

một độ tuổi Điều đó có đáng lo không ?

- HS trả lời

- GV kết luận

IV.Củng cố- Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Toán(T7) Luyện tập I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết số lợng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2,3

- Bài 1, bài 2

II Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra: Viết bảng con các số 1, 2, 3

Đếm xuôi, ngợc các số 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

B Luyện tập: Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài 1:

- HS đọc bài rồi nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

- Hớng dẫn HS điền số tơng ứng với số lợng

*Bài 2: Tơng tự bài 1

Sau khi làm bài xong gọi HS từng dãy đọc số: Đọc xuôi, đọc ngợc

*Bài 3: HS nêu yêu cầu bài rồi làm

*Bài 4: Hớng dẫn HS viết số theo thứ tự trong bài rồi đọc kết quả

* Chấm chữa bài : HS nêu kết quả bài làm

* Trò chơi: “Nhận biết số lợng”

- GV đính 1 số nhóm vật lên bảng

- Chia lớp thành 3 tổ- phổ biến luật chơi

- 3 tổ thi nhau chơi- GV theo dõi đánh giá

IV Củng cố -dặn dò:

Nhận xét giờ học

*********************************************

Thứ 5 ngày 9 tháng 9 năm 2010

Toán(T8) các số 1, 2, 3, 4, 5 I- Yêu cầu cần đạt

- Nhận biết đợc về số lợng các nhóm đồ vật có 1 đến 5; biết đọc, viết số 4, số 5

- Biết đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1; biết đợc thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5

- Bài 1, bài2, bài 3

II Đồ dùng dạy học :

- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- Bộ thực hành

III Hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra:- HS lên bảng viết và đọc các số: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1

B Bài mới:

* HĐ1:Giới thiệu số 4, 5

- GV đính nhóm đồ vật có số lợng là 4 và nêu : có 4 quả cam

- HS nhắc lại

- GV đính tiếp 4 hình tròn :

+ Có mấy hình tròn ?

- HS nhận xét biết các nhóm đồ vật đều có số lợng là 4

- GV chỉ vào các nhóm đồ vật - HS nhắc lại

- GV: Ngời ta dùng số 4 để chỉ số lợng của mỗi nhóm đồ vật đó

- Số 4 đợc viết bằng chữ số 4

- GVhớng dẫn HS quy trình viết số 4

- HS đọc và viết bảng con

* Số 5 (tơng tự trên)

- Hớng dẫn HS đếm và xác đinh các số theo thứ tự từ trái sang phải

- HS quan sát và viết những số còn thiếu vào ô vuông rồi đọc : 1, 2, 3, 4, 5 và ngợc lại 5, 4, 3, 2, 1

Trang 9

- GV theo dõi sữa sai uốn nắn thêm

* HĐ2: Thực hành

- Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3( VBT)

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chấm chữa bài

IV Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Đao đức(T2)

Em là học sinh lớp một( Tiết 2) I- Yêu cầu cần đạt

- Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học

- Biết tên trờng tên lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trớc lớp

- HSKG: +Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là đợc đi học và phải học tập tốt

+Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II Đồ dùng:

- Vở bài tập Đạo đức

III Các hoạt động dạy - học:

* HĐ1: Quan sát tranh- kể chuyện theo tranh

- Hớng dẫn HS kể chuyện theo nhóm

- Đại diện nhóm kể lại trớc lớp

- GV kể lại chuyện kết hợp tranh

Tranh 1: Đây là bạn Mai : Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1 cả nhà vui

vẻ chuẩn bị cho Mai đi họ

Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: ở lớp Mai đợc cô giáo dạy bảo bao điều mới lạ

Tranh 4: Mai có thêm bạn mới

Tranh 5: Về nhà Mai sẽ kể cho bố, mẹ nghe Mai đã lên lớp 1

* HĐ2: HS múa hát, đọc thơ về chủ đề “Trờng em”

- GV kết luận ý chính

* HĐ3: Trò chơi giới thiệu tên

HS xếp thành vòng tròn rồi tự giới thiệu tên cho nhau nghe.

IV Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Học vần(T17,18 ) Bài 7: ê , v I- Yêu cầu cần đạt

- Đọc đợc ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng: Bé vẽ bê

- Viết đợc : ê, v, bê, ve( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bế bé

- HSKG: Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa

ở SGK, viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

Trang 10

II Đồ dùng:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1

A Kiểm tra: Đọc, viết : bè, bé

B Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài :

- HS thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Các bức tranh này vẽ gì?

+ Trong tiếng bê, ve tiếng nào đã học ? ( b, e)

- Hôm nay ta học chữ và âm mới: ê, v

- GV: Viết lên bảng ê, v- HS đọc ê - bê

v - ve

*HĐ2: Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ:

- GV viết chữ ê và nói:

+ Chữ ê có gì khác (giống) với chữ e chúng ta đã học

- HS thảo luận - so sánh e, ê

+ Dấu mũ ở trên đầu giống cái gì?

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu ê- HS phát âm GV theo dõi sữa sai

- Đánh vần - viết lên bảng bê - Hớng dẫn HS đọc

- HS phân tích tiếng bê

- GV đánh vần : bờ - ê - bê

- HS đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV theo dõi sữa sai

*Chữ ghi âm v (tiến hành tơng tự nh trên)

c Đọc tiếng ứng dụng:

- HS đọc bài trên bảng (cá nhân, nhóm, cả lớp)

- GV theo dõi sữa sai

d Tập viết chữ:

- GV viết mẫu lên bảng theo quy trình

- HS theo dõi

- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con

- GV theo dõi uốn nắn sữa sai

Tiết 2

* HĐ3: Luyện tập

a.Luyện đọc:

- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, nhóm, cả lớp)

- Đọc câu ứng dụng - HS thảo luận về tranh

- HS đọc - GV theo dõi sữa sai

- Tìm tiếng có chứa âm vừa học

b Luyện viết: Hớng dẫn HS viết bài ở vở

Trang 11

- GV theo dõi uốn nắn, chấm - chữa bài

c Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói : bế bé

- GV nêu câu hỏi:

+ Ai bế bé, bé vui hay buồn? Tại sao?

+ Mẹ thờng làm gì khi bế bé Bé làm nũng mẹ thế nào?

- GV: Bố mẹ rất vất vả khi chăm sóc chúng ta vậy ta sẽ làm gì cho vui lòng

bố mẹ

*HĐ4: Trò chơi: Nhận diện dấu và chữ

Nhóm 1: Đa bảng cài có đính chữ

Nhóm 2: Đọc và ngợc lại

(nếu đọc sai sẽ bị trừ điểm)

IV Củng cố - dặn dò:

- HS đọc lại toàn bộ bài SGK

- Nhận xét - dặn dò

Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010

Học vần(T19 ) TVT1: Tô Các nét cơ bản

I- Yêu cầu cần đạt

- Tô đợc các nét cơ bản theo vở Tập Viết 1 tập 1

- HS khá, giỏi có thể viết đợc các nét cơ bản

II- Hoạt động dạy- học:

1.Giới thiệu bài

2.Hớng dẫn viết

- GVviết mẫu từng nét vừa viết vừa giảng giải quy trình viết các nét

- HS viết vào bảng con

- GV theo dõi hớng dẫn

3.HS viết vào vở tập viết

- GVtheo dõi hớng dẫn

- Chấm - nhận xét

Học vần(T20 ) TVT2: Tập Tô e, b, bé

I-Yêu cầu cần đạt:

- Tô và viết đợc các chữ e, b, bé theo vở Tập Viết 1 tập 1

II Hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra : Học sinh đọc e, b, bé

B Bài mới:

a- Giới thiệu bài

b- Hớng dẫn viết

- Giới thiệu chữ mẫu cho HS quan sát

- Phân tích nét chữ

- GV viết mẫu lên bảng

- Hớng dẫn quy trình viết

- HS viết vào bảng con

c- HS viết vào vở

Ngày đăng: 22/05/2015, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w