1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lí 6 cả năm

82 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hđ của GV HĐ của hs kiến thức cần đạtHoạt động 2: Đo độ dài: GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C4 GV: cung cấp thông tin về xung sao đó đa ra kết luậ

Trang 1

Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Si số Vắng

Ngày giảng: 6A1 / / 2010 – – –(p)–.(kp)

- Biết đợc các dụng cụ thờng dùng để đo độ dài

- Biết đợc đơn vị đo độ dài

2 Kĩ năng:

- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo

- Đo đợc độ dài của 1 số vật bằng dụng cụ đo độ dài

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào trong thực tế

- Nghiêm túc trong khi học tập

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Thớc dây, thớc cuộn, thớc mét

2 Học sinh:

- Thớc cuộn, thớc dây, thớc mét

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Kiểm tra: ( không kiểm tra)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhớ lại kiến

thức về đo độ dài

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sau đó đa ra kết luận

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

và C3

I Đơn vị đo độ dài

1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.

- đơn vị đo độ dài trong hệ thống

đơn vị đo lờng hợp pháp của

n-ớc ta là mét, kí hiệu: m

- ngoài ra còn có đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)

C1:

1m = 10dm 1m = 100cm1cm = 10mm 1km = 1000m

2 Ước lợng độ dài.

HS: quan sát và trả lời C4

Trang 2

hđ của GV HĐ của hs kiến thức cần đạt

Hoạt động 2: Đo độ dài:

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

GV: cung cấp thông tin về

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7

HS: suy nghĩ và trả lời C7HS: thảo luận và tiến hành

đo chiều dài bàn học và bề dày cuốn sách Vật lí 6

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

C2:

tùy vào HSC3:

tùy vào HS

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

để đo vải và thớc dây để đo các

- Chọn dụng cụ đo: xác định GHĐ

và ĐCNN của dụng cụ đo

- Đo độ dài: đo 3 lần, ghi vào bảng, lấy giá trị trung bình

3

3 2

l

Bảng 1.1

Trang 3

Độ dài vật cần đo Độ dài ớc

lợng

Chọn dụng cụ đo độ dài Kết quả đo (cm) Tên th-

ớc GHĐ ĐCNN Lần 1 Lần 2 Lần 3 l=l1+l32+l3 = Chiều dài bàn học của

em – cm

Bề dày cuốn sách Vật lí

6 – cm

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng Ngày giảng: 6A1: / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A2 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A3 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A4 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) Tiết: 2

đo độ dài (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc cách chọn dụng cụ đo phù hợp

- Biết cách đặt mắt để nhìn kết quả đo cho chính xác

2 Kĩ năng:

- Đo đợc độ dài của 1 số vật

Trang 4

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Thớc dây, thớc cuộn, thớc mét

2 Học sinh:

- Thớc cuộn, thớc dây, thớc mét

III Tiến trình tổ chức day - học:

1 Kiêm tra bài cũ:

Câu hỏi: đổi các đơn vị đo sau:

1km = … cm 1dm = … mm1cm = … km 1mm = … m

Đáp án:

1km = 100000 cm 1dm = 100mm 1cm = 0,00001 km 1mm = 0,001 m

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: suy nghĩ và trả lời C4 + C5

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

I Cách đo độ dài

C1:

tùy vào HSC2:

tùy vào HSC3: đạt sao cho vạch số 0 của thớc bằng 1 đầu vật cần đo.C4: nhìn vuông góc với đầu cònlại của vật xem tơng ứng vớivạch số bao nhiêu ghi trên thớc

C5: ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất

Trang 5

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7 → C9

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C10

HS: suy nghĩ và trả lời C7 →C9

HS: thảo luận với câu C10

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

C7:

ý CC8:

ý CC9:

a, l =7cm

b, l=7cm

c, l =7cmC10:

tùy vào HS

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

-Ngày soạn: / / 2010 Tiết – TKB Sĩ số Vắng Ngày giảng: 6A1: / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A2 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A3 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A4 : / / 2010 – – –(p)–.(kp)

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: làm bài tập 1-2.9 và 1-2.13 trong SBT ?

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

Hoạt động 2:

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6 đến C8

I Đơn vị đo thể tích

- đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l)

1 lít = 1 dm3 ; 1 ml= 1cm3 (1cc)C1:

1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3

1m3 = 1.000 lít = 1.000.000 ml

II Đo thể tích chất lỏng

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2:

- Ca đong: GHĐ: 1l ; ĐCNN: 0,5l

- can: GHĐ: 5l ; ĐCNN: 1lC3:

- Cốc,chai, bát …C4:

a, GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml

b, GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml

c, GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50mlC5: Ca đong, can, chai, bình chia độ

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.C6:

ý BC7:

Trang 7

hđ của gv hđ của hs Kiến thức cần đạt

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho phần này

câu C9

Đại diện các nhóm trình bày

HS: làm TN và thực hành

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câutrả lời của nhau

ý BC8:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

===================================================

Trang 8

Ngµy so¹n: / / 2010 TiÕt – TKB SÜ sè V¾ng Ngµy gi¶ng: 6A1: / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A2 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A3 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A4 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) TiÕt : 4

- Cã ý thøc vËn dông kiÕn thøc vµo cuéc sèng thùc tÕ

- Nghiªm tóc trong giê häc

II ChuÈn bi:

1 KiÓm tra bµi cò

C©u hái: lµm bµi 3.5 trong SBT ?

Trang 9

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

không thấm nớc và chìm trong nớc

1 Dùng bình chia độC1: thả hòn đá vào bình chia

độ, mực nớc dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể tích của hòn đá

2 Dùng bình tràn

C2: thả hòn đá vào bình tràn,

n-ớc dâng lên sẽ tràn sang bình chứa Đem lợng nớc này đổ vào bình chia độ ta thu đợc thể tích của hòn đá

- Vật rắn không thấm nớc

- kẻ bảng 4.1

b, Ước lợng thể tích của vật (cm3) và ghi vào bảng

c, kiểm tra ớc lợng bằng cách

đo thể tích của vật

HĐ 2: Vận dụng

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

II Vận dụng

C4: lu ý là phải đổ đầy nớc vào bình tràn trớc khi thả vật và khi

đổ nớc từ bát sang bình chia độ thì không để nớc rơi ra ngoài hay còn ở trong bát

C5:

tùy HSC6:

tùy HS

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

Trang 10

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1 + C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3 → C6

GV: cung cấp thông tin về đơn

HS: suy nghĩ và trả lời C1 + C2

HS: suy nghĩ và trả lời C3 →C6

C3: … 500g …

C4: … 397g …

Trang 11

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

vị của khối lợng C5: … khối lợng …

C6: … lợng …

2 Đơn vị khối lợng.

SGKHoạt động 2:

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C8

của nhau

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C9 + C10

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C11

HS: thảo luận với câu C7

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ xung cho câu trả lời

HS: suy nghĩ và trả lời C8HS: thảo luận với câu C9 + C10

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lờiHS: suy nghĩ và trả lời C11

II Đo khối lợng

1 Tìm hiểu cân Rô-béc-van.C7:

tùy vào HSC8:

đúng giữa … quả cân … vật đemcân …

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C12

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C13

HS: suy nghĩ và trả lời C12HS: suy nghĩ và trả lời C13

III Vận dụng

C12:

tùy vào HSC13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t)

có nghĩa là 5 tấn (chỉ sứcnặng của vật)

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 12

-Ngµy so¹n: / / 2010 TiÕt – TKB SÜ sè V¾ng Ngµy gi¶ng: 6A1: / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A2 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A3 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) 6A4 : / / 2010 – – –(p)–.(kp) TiÕt : 6

- Cã ý thøc vËn dông kiÕn thøc vµo cuéc sèng thùc tÕ

- Nghiªm tóc trong giê häc

II ChuÈn bi:

luËn chung cho c©u C1→C3

GV: ®a ra kÕt luËn chung cho

HS: lµm TN vµ th¶o luËn víi c©u C1→C3

§¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy C¸c nhãm tù nhËn xÐt, bæ xung cho c©u tr¶ lêi cña nhau

HS: hoµn thµnh kÕt luËn

I Lùc

1 ThÝ nghiÖm.

a, h×nh 6.1C1: lß xo ®Èy xe ra ngoµi cßn

xe Ðp cho lß xo mÐo vµo trong

b, h×nh 6.2C2: lß xo kÐo xe vµo trong cßn

xe kÐo lß xo d·n ra ngoµi

c, nam ch©m hót qu¶ nÆngC4:

a, … lùc ®Èy … lùc Ðp …

b, … lùc kÐo … lùc kÐo …

c, … lùc hót …

Trang 13

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

phần này trong SGK 2 Rút ra kết luận

HS: thảo luận với câu C8

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

III Hai lực cân bằng

C6: nếu đội trái mạnh hơn/ yếuhơn/ bằng đội bên phải thìsợi dây chuyển động về phíabên trái/ phải/ không dichuyển

C7: lực do hai đội tác dụng vàosợi dây có phơng cùng nhau

và có chiều ngợc nhau.C8:

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

Trang 14

4 DÆn dß:

- Häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp

- ChuÈn bÞ cho giê sau

-Ngµy: / /2010 Líp : 6A1 TiÕt - TKB SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Ngµy: / /2010 Líp : 6A2 TiÕt - TKB SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Ngµy: / /2010 Líp : 6A3 TiÕt - TKB SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Ngµy: / /2010 Líp : 6A4 TiÕt - TKB SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) TiÕt : 7

Trang 15

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: xác định phơng và chiều của lực do một ngời tác dụng lên hòn đá để nâng hòn đá lên

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

HS: suy nghĩ và trả lời C1

HS: suy nghĩ và trả lời C2

I Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng

1 Những sự biến đổi của chuyển động

C1:

- xe máy đang di thì dừng lại

- ô tô rẽ phải

- một ngời đang đi thì chạy

- con chim đang bay thì đậu

Đại diện các nhóm trình bày

C4: xe đang chuyển động thì

dừng lạiC5: lò xo lá tròn làm cho viên bidừng lại

C6: tay ta làm cho lò xo bị biến

Trang 16

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

GV: Gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C8

HS: suy nghĩ và trả lời C7

HS: suy nghĩ và trả lời C8

dạng

2 Rút ra kết luận

C7:

a, … biến đổi chuyển động …

b, … biến đổi chuyển động …

c, … biến đổi chuyển động …

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C9

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C10

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C11

HS: suy nghĩ và trả lời C9

HS: suy nghĩ và trả lời C10

HS: suy nghĩ và trả lời C11

- quả bóng đang lăn ta đá vàothì quả bóng lăn nhanh hơn.C10:

- đá vào quả bóng, quả bóng bịbẹp

- thổi vào quả bóng bay thì quảbóng bay phình to ra

- kéo lò xo, lò xo bị dài ra.C11: đá vào quả bóng, quả bóngvừa bị bẹp vào vừa bay đi

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 17

-Ngày: / /2010 Lớp : 6A1 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Ngày: / /2010 Lớp : 6A2 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Ngày: / /2010 Lớp : 6A3 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Ngày: / /2010 Lớp : 6A4 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Tiết : 8

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

Câu hỏi: Nêu kết quả tác dụng của lực? cho ví dụ minh họa?

Đáp án: lực tác dụng có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm biến dạng vật, hai kết quả này có

thể xẩy ra đồng thời

VD: - đẩy cái bàn học thì cái bàn học chuyển động

- tay ta kéo lò xo thì lò xo bị dãn ra

Trang 18

- đá vào quả bóng thì quả bóng vừa bị bẹp vào, vừa bay đi.

bổ xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

từ dới lên trên

- quả nặng đứng yên vì có lực kéo quả nặng xuống và cân bằng với lực của lò xo

C2: viên phấn rơi xuống chứng

tỏ có lực kéo xuống theo phơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dới

bổ xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

GV: gọi HS khác nhận xét,

bổ xung sau đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

C4:

a, … cân bằng … dây dọi … thẳng đứng …

kết luận chung cho câu C6

HS: thảo luận với câu C6

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

IV Vận dụng

C6: phơng thẳng đứng vuônggóc với phơng nằm ngang

Trang 19

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

-Ng y soạn: à

Tiết: 9 - Kiểm tra

I Mục tiêu

- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng

- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học

- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng l-ợng

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên: Soạn và in sao đề.

2 Học sinh: Chuẩn bị giấy kiểm tra nh đã dặn

III Tiến trình tổ chức day - học:

Trang 20

(Học sinh không đợc làm trực tiếp vào bài kiểm tra này.)

PhầnI(3,5đ):Trắc nghiệm.(học sinh chỉ đợc viết vào bài làm thứ tự câu và chữ cái đứng trớc

câu trả lời đúng Phần điền khuyết trả lời nh sau: a) (1)

(2)

b) ;c)trả lời tơng tự a); không đợc viết lại cả câu đó vào bài làm) Câu 1(0.25đ): Kết quả đo chiều dài ở hình 1 là bao nhiêu? Cho biết ĐCNN của thớc là 0,5cm.

A.6,5cm B.5,9cm C.59mm D.60mm

Câu 2(0,25đ): Cách đặt bình chia độ nh thế nào để phép đo thể tích cho kết quả chính xác?

A Đặt hơi nghiêng về một bên B Đặt thẳng đứng

C Đặt hơi nghiêng về phía trớc D Đặt hơi nghiêng về phía sau

Câu 3(0,25đ): Trên vỏ hộp sữa bột có ghi khối lợng tịnh 400 g Số đó cho biết gì ?

A Sức nặng và khối lợng hộp sữa B Lợng chất sữa trong hộp

C Khối lợng sữa chứa trong hộp D Cả A,B,C đều đúng

Câu 4 (0,25đ): Bạn Lan chơi trò chơi nhảy dây lan nhảy đợc lên là do:

A Lực của đất tác dụng lên chân Lan

B Lực của chân Lan đẩy Lan nhảy lên

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 5(0,25đ): Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm Gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực gì

trong số các lực sau?

A Lực căng B Lực hút C Lực kéo D.Lực đẩy

Câu 6(0,25đ): Trong hệ thống đo lờng hợp pháp của Việt Nam, đơn vị đo lực là gì?

A niutơn (N) B trọng lực (P) C trọng lợng (Q) D khối lựợng (m)

Câu 7(2đ): Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào ô trống trong các câu sau

trọng lợng ; lực kéo ; cân bằng ; biến dạng ;Trái Đất ; dây gầu

a Một gầu nớc treo đứng yên ở một sợi dây Gầu nớc chịu tác dụng của hai lực

(1) Lực thứ nhất là (2) của dây gầu; Lực thứ hai là (3) của gầu nớc Lực kéo do (4) tác dụng vào gầu Trọng lợng do (5) tác dụng vào gầu

Trang 21

b Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nớc muối, lực đẩy của nớc muối lên phía trên

và (1) của quả chanh là hai lực (2)

c Khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại (1) của ngời và xe

đã làm cho lò xo bị (2)

Phần II: Bài tập tự luận (6,5 điểm)

Câu 8(1đ): Hãy kể tên những loại thớc đo độ dài mà em biết Tại sao

ngời ta lại sản xuất ra nhiều loại thớc khác nhau nh vậy?

Câu 9(1đ): Hãy tìm cách đo độ dài sân trờng em bằng một dụng cụ mà em có Hãy mô tả thớc đo,

trình bày cách đo và tính giá trị trung bình của các kết quả đo trong tổ của em

Câu 10(1đ): Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết Những dụng cụ đó thờng

đợc dùng ở đâu?

Câu 11(1đ): Cho một bình chia độ, một quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ), một cái bát, một cái

đĩa và nớc Hãy tìm cách xác định thể tích quả trứng

Câu 12(1đ): Một chiếc bè nổi trên một dòng suối chảy xiết đợc buộc chặt vào một chiếc cọc Tại

Trang 22

Câu10:-Chai, can, lọ,cốc, bát…Dùng trong đời sống

- Bình chia độ … Dùng trong phòng thí nghiệm

Câu11:-Để bát vào đĩa đổ đầy nớc vào bát thả quả trứng vào…

- Lấy nớc từ bát tràn xuống đĩa đổ vào bình chia độ ta có thể tích quả trứng

Câu12:Vì sợi dây buộc vào cọc đã tác dụng vào bè1 lực kéo… (1đ)

Trang 23

Ngày: / /2010 Lớp : 6A3 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Ngày: / /2010 Lớp : 6A4 Tiết - TKB Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

kết luận chung cho phần này

GV: nêu thông tin về độ biến

dạng của lò xo

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C2

- HS: làm TN hình 9.1 và trả lời C1

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

HS: nắm bắt thông tin và trả lời C2

I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng

1 Biến dạng của một lò xo.

* Thí nghiệm:

Hình 9.1

Số quả nặng 50g móc vào

lò xo

Tổng trọng lợng các quả

nặng

Chiều dài lò xo

Độ biến dạng của lò xo

Trang 24

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

Hoạt động 2:

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

2 Đặc điểm của lực đàn hồi

C4:

ý C

Hoạt động 3:

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C5

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Bài : 10

Trang 25

lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc tác dụng và cách dùng lực kế để đo lực

- Biết đợc mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng

2 Kĩ năng:

- Đo đợc lực bằng lực kế

- áp dụng đợc công thức của mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của lực đàn hồi?

Đáp án: Khi lò xo bị biến dạng thì nó sẽ tác dụng lực đàn hồi lên các vật tiếp xúc (hoặc gắn) với

hai đầu của nó

- Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn.

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C1

Đại diện các nhóm trình bày

th Có lực kế đo lực đẩy, lực kéo

và cả lực đẩy lẫn lực kéo

2 Mô ta một lực kế đơn giản.C1: … lò xo … kim chỉ thị … bảng chia độ …

Trang 26

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết

luận chung cho câu C4 + C5

- HS: suy nghĩ và trả lời C3

- HS: làm TN và thảo luận với câu C4 + C5

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

1 Cách đo lực

C3:

…… vạch 0 …… lực cần đo …… phơng ……

2 Thực hành đo lực

C4: treo quyển sách vào đầu của

lò xo, sau đó đọc kết quả thu

đợcC5: khi đo phải cầm lực kế theo phơng thẳng đứng để cho lò

xo tự do di chuyển lên xuống và không ảnh hởng

đến kết quả đo lực

Hoạt động 3:

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho phần này

- HS: suy nghĩ và trả lời C6

- HS: suy nghĩ và đa ra công thức biểu thị mối liên hệ giữatrọng lợng và khối lợng

III Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C7

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C9

- HS: suy nghĩ và trả lời C7

- HS: suy nghĩ và trả lời C9

IV Vận dụng

C7: vì cân để xác định khối lợngcủa vật nên ngời ta phải để

đơn vị đo là Kilôgam Thựcchất các cân này là các lựckế

C8:

tùy vào HSC9: ta có m = 3,2 tấn = 3200 kg

=> P = 10m = 10ì3200 = 32.000 N

3 Củng cố:

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm

- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết

- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập

4 Dặn dò:

P = 10m

Trang 27

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

-Lớp : 6A1 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A2 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A3 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A4 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Tiết : 12

Bài : 11

Khối lợng riêng - trọng lợng riêng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc công thức tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng

- Biết đợc mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợng riêng

2 Kĩ năng:

- Tính đợc khối lợng riêng và trọng lợng riêng của các vật

3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Quả cân, bình chia độ, lực kế dây buộc

2 Học sinh:

Trang 28

- Qu¶ nÆng bÊt kú, d©y treo, muèi ¨n, níc

III TiÕn tr×nh lªn líp:

1.KiÓm tra bµi cò:( Kh«ng kiÓm tra)

2 Bµi míi:

H§1: T×m hiÓu khèi lîng riªng

TÝnh khèi lîng cña c¸c vËt theo

Trang 29

hđ của gv hđ của hs kiến thức cần đạt

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câutrả lời của nhau

một chất

C5:

Dùng lực kế để xác định trọng lợng của quả cân

Dùng bình chia độ để xác định thể tích của quả cân

Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho câutrả lời của nhau

- Câu hỏi: Làm câu C7 trong SGK ?

- Đáp án: Tùy vào kết quả của các nhóm HS mà cho điểm.

- Thể tích của hỗn hợp nớc muối là: V =0,5l=0,5dm3 =5.10− 4(m3)

- Khối lợng của hỗn hợp nớc muối là: m=m n +m m =500+50=550g =0,55(kg)

- Khối lợng riêng của hỗn hợp nớc muối là:

) / ( 1100 10

5

55 ,

- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị cho giờ sau

Trang 30

-Líp : 6A1 TiÕt - TKB Ngµy: / /2010 SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Líp : 6A2 TiÕt - TKB Ngµy: / /2010 SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Líp : 6A3 TiÕt - TKB Ngµy: / /2010 SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) Líp : 6A4 TiÕt - TKB Ngµy: / /2010 SÜ sè: V¾ng (p)/ (kp) TiÕt : 13

- Cã ý thøc vËn dông kiÕn thøc vµo cuéc sèng thùc tÕ

- Nghiªm tóc trong giê thùc hµnh

II ChuÈn bi:

H§ 1:KiÓm tra bµi cò:

- C©u hái: Nªu c«ng thøc cña

V D

m= ×

Trang 31

hđ của gv hđ của hs nội dung

I Nội dung và trình tự thực hành

1 đo khối lợng của sỏi

2 đo thể tích của sỏi

3 tính khối lợng riêng của sỏi

để hoàn thiện báo cáo

- Hs thực hiện theo yêu cầu của GV

II Thực hành

1 đo khối lợng của sỏi

2 đo thể tích của sỏi

3 tính khối lợng riêng của sỏi

Trang 32

-Lớp : 6A1 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A2 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A3 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A4 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Một vật có trọng lợng là 150N và có khối lợng riêng là 7800 kg/m3

Hỏi vật đó có thể tích là bao nhiêu?

10

150 10

, 0 78000

15

dm m

D

m V V

m

2 Bài mới:

đứng

Trang 33

hđ của gv hđ của hs nội dung

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C1

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C2

GV: gọi HS khác nhận xét, bổ

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C3

HS: suy nghĩ và tìm cách giải quết vấn đề

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm tự nhận xét, bổxung cho câu trả lời của nhau

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C4

Đại diện các nhóm trình bày

- HS: suy nghĩ và trả lời C6

II Các máy cơ đơn giản

SGKC4:

C6:

- kéo xi măng lên cao

Trang 34

hđ của gv hđ của hs nội dung

xung sao đó đa ra kết luận

chung cho câu C6

Trang 35

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế

- Nghiêm túc trong giờ học

II Chuẩn bi:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ -

I Đặt vấn đề

- dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vậtlên hay không?

- muốn làm giảm lực kéo thì phải tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván?

HĐ 2: Thí nghiệm:

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C1

HS: làm TN và thảo luận với câu C1

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xungcho câu trả lời của nhau

HS: thảo luận với câu C2

Trọng lợng của vật: P = F

1

Cờng độ của lực kéo vật F Lần 1 Độ nghiêng lớn F

1 = – N F2 = – N

Lần 2 Độ nghiêng vừa F2 = – N

Trang 36

hđ của gv hđ của hs nội dung

GV: tổng hợp ý kiến và đa ra

kết luận chung cho câu C2

Đại diện các nhóm trình bàyCác nhóm tự nhận xét, bổ xungcho câu trả lời của nhau

Lần 3 Độ nghiêng nhỏ F2 = – N

C2: làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách giảm độ cao của tấm ván

HĐ3: Rút ra kết luận:

GV: gọi HS khác nhận xét,

bổ xung sao đó đa ra kết

luận chung cho phần này

HS: suy nghĩ và rút ra kết luận

III Rút ra kết luận

- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vậtlên

- Muốn làm giảm lực kéo thì phải giảm độ nghiêng của tấm ván

HĐ4: Vận dụng:

GV: gọi HS khác nhận xét,

bổ xung sao đó đa ra kết

luận chung cho câu C3HS:

suy nghĩ và trả lời C4

GV: gọi HS khác nhận xét,

bổ xung sao đó đa ra kết

luận chung cho câu C4

C5: ý CVì dùng tấm ván dài hơn thì độ nghiêng càng giảm nên lực bỏ ra phải nhỏ đi

============*&*===========

Trang 37

- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng.

- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra

- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học

- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài,đo thể tích,đo khối lợng, hai lực cânbằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng l-ợng, khối lợng riêng, trọng lợng riêng, máy cơ đơn giản

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên: Soạn và in sao đề.

2 Học sinh: Chuẩn bị giấy kiểm tra nh đã dặn

III Tiến trình tổ chức day – học

ổn định: (1 phút) Lớp: 6a,b,c,d Tổng: Vắng:

3 Bài mới : Giáo viên phát đề cho học sinh làm:

Trang 38

đáp án biểu điểm

Trang 39

-Vật đứng yên vì:- Lực kéo của sợi dây cân bằng với trọng lợngcủa vật (0,5đ)

- Cắt sợi dây vật rơi xuống vì lực kéo của sợi dây bằng không (0,5đ)

còn trọng lợng của vật là p=6N(vật có lực hút của trái đất bằng 6N) Tức

là không còn sự cân bằng lực (1đ)

IV Củng cố:

GVnhận xét giờ kiểm tra học kì

V Hớng dẫn học ở nhà:

Trang 40

Làm lại bài kiểm tra ở nhà tự đánh giá kết quả.

Lớp : 6A1 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A2 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A3 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp) Lớp : 6A4 Tiết - TKB Ngày: / /2010 Sĩ số: Vắng (p)/ (kp)

Tiết : 18

Bài : 15

đòn bẩy

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 26/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng khối lợng riêng của một số chÊt. - Giáo án Lí 6 cả năm
2. Bảng khối lợng riêng của một số chÊt (Trang 28)
Hình 19.1 và 19.2 - Giáo án Lí 6 cả năm
Hình 19.1 và 19.2 (Trang 52)
Hình 20.1 và 20.2 - Giáo án Lí 6 cả năm
Hình 20.1 và 20.2 (Trang 54)
C5: hình 25.2 vẽ đờng biểu  diễn sự thay đổi nhiệt độ  của nớc - Giáo án Lí 6 cả năm
5 hình 25.2 vẽ đờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nớc (Trang 68)
w