Quy đồng mẫu nhiều phân sô.. So sánh phân sô.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 6 (Chương III) _ Trường
Cấp
đô
Chủ
đê
Nhận biết Thông
hiểu
Cấp đô thấp
Cấp đô cao TNK
Q
T L
TNK Q
T L
TNK Q
T L
TNK Q
T L
1,
PHÂ
N
SỐ
Phân
số
bằng
nhau
Tính
chất
cơ
bản
của
phân
số
-Biết cách
viết phân sô
b
a
với a,b
∈Z (b ≠ 0)
- Biết khái
niệm hai
phân sô
bằng nhau:
b
a
= d
c
nếu
ad=bc (bd≠
0)
- Phân sô
tôi giản là
phân sô mà
tử và mẫu
chỉ có ước
chung là 1
và -1
Rút gọn
phân sô, phân sô tôi giản
Quy đồng mẫu nhiều phân sô
So sánh phân sô
Sô
câu
Sô
điểm
2, Các
phép
tính
vê
phân
số
-Biết được
sô đôi của
phân sôb
a
là -b
a
cộng, trừ
,nhân ,chia hai phân sô
- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phép cộng
Trang 2( hoặc _b
a
;
hoặc
b
a
−
)
- Nghich
đảo của
phân sô b
a
là a
b
và phép nhân phân sô
Sô
câu
Sô
điểm
3,
Hỗn
số
Sô
thập
phân
Phần
trăm
- biết được
thế nào là
hỗn sô,
phân sô
thập phân ,
sô thập
phân
Vận dung
tính toán vói biểu thưc có
chứa hỗn
sô, phân sô,
sô thập phân
Sô
câu
Sô
điểm
) 4,Ba
bài
toán
cơ
bản
vê
phân
số
-Làm được
các bài tập đơn giản thuộc ba dạng toán
cơ bản về
phân sô:
Tính tỉ sô của hai sô, tìm một sô khi biết giá
trị một
Trang 3phân sô của nó,tìm giá
trị phân sô của một sô cho trước
Sô
câu
Sô
điểm
)
5,
Biểu
đồ
phần
trăm
Vận dụng
vẽ biểu đồ
phần trăm dưới dạng cột
Sô
câu
Sô
điểm
) Tổng
sô câu
Tổng
sô
điểm
3
(30%)
0,5 (5%)
4,5 (45%)
2,0
(20%)
10
ĐỀ KIỂM TRA:
I, Trắc nghiệm (2đ):( Chọn đáp án đúng)
Câu 1(0,5đ): Phân sô (
-3
2
) bằng phân sô :
a, (
-2
3
) b,
3
2
c, (
-9
6
) d, (
-4
3
)
Câu2(0,5đ): Thứ tự tăng dần đúng là:
a,
30
15
; (
-126
5
) ;
7
3
;
3
7
; 0
b, 0 ;
(-126
5
) ;
30
15
;
7
3
;
3 7
c,
(-126
5
) ; 0 ;
7
3
;
30
15
;
3 7
Câu 3(0,5đ): Nghịch đảo của phân sô
-3
5
là
a,
-5
3
b,
3
5
c,
5 3
Trang 4
Câu 4(0,5đ): Sô đôi của phân sô
3
2
là:
a,(-
2
3
) b,
(-3
2
) c,
2
3
II, Tự luận
Câu 1(0,5đ) : Cho ví dụ về phân sô thập phân; sô thâp phân; hỗn sô
Câu 2(2đ): Tính
a,
-12
5
-
3
5
+
6
10
+
12
1
+
12 4
b,
3
5
2
1
+
2
1
3 1
Câu 3 (2đ): Tính giá trị của biểu thức:
A =2
15
4
.2.1,5 – (
20
1
+1
5
1
) :
4 5
Câu 4(1,5):
a, Tính tỉ sô của
2
1
và 12
b, Tìm
4
1
của (-60)
c, Tìm một sô ,biết
7
3
của sô đó bằng 9
Câu 5(2đ): lớp 6B có 40 học sinh, trong đó có 15 nam Tính tỉ sô phần
trăm của sô học sinh nam , nữ của lớp 6B và biểu diễn trên biểu đồ cột
ĐÁP ÁN
I,Trắc nghiêm :
Câu 1c (0,5đ)
Câu 2c (0,5đ)
Câu 3a (0,5đ)
Câu 4 b(0,5đ)
II,Tự luận:
Câu 1: ví dụ:
Phân sô thâp phân: a,
10
2
; (- 2
10
2
) ; (- 4
10
1
) ;……
Hỗn sô : 2
3
2
; -1
10
2
;………
Sô thập phân: 1,21 ; -0,5 ; 1,576;……
Câu 2:
a,
12
5
−
-
3
5
+
6
10
+
12
1
+
12 4
=(
12
5
−
+
12
1
+
12
4
) -
3
5
+
3 5
Trang 5= 0
b,
3
5
2
1
+
2
1
3 1
=
2
1
(
3
5
+
3
1
) =
2
1
3
6
=1
Câu 3: (2đ)
2
15
4
.1,5 –(
20
1
+1
5
1
):
4 5
=
15
34
10
15
-(
20
1
+
5
6
):
4 5
=
10
34
- (
20
1
+
20
24
):
4 5
=
10
34
-
4
5
:
4 5
=
10
34
-1
=
10
24
=2,4
Câu 4(1,5đ)
a,
2
1
: 12 =
12 2
1
=
24 1
b,
4
1
(-60) =-15
c, 9:
7
3
=9
3
7
=21
Câu 5:(2đ)
- Tỉ sô phần trăm của sô học sinh nam trong lớp 6B là: 15:40.100% =37,5%
- Tỉ sô phần trăm của sô học sinh nữ trong lớp 6B là: 62,5%
- Vẽ biểu đồ(hinh vẽ)