1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiẻm tra toán 6 chương I

5 625 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì I
Trường học Trường THCS Lạc Long Quân
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TỰ LUẬN Câu 11,5 điểm :Thực hiện phép tính rối phân tích kếât quả thừa số nguyên tố a... PHẦN TỰ LUẬN Câu 11,5 điểm :Thực hiện phép tính rối phân tích kếât quả thừa số nguyên tố

Trang 1

1 Tổng 102004 + 8 thì tổng trên

A.Chia cho 9 dư 1 B Chia cho 9 dư 8 C Chia cho 9 dư 4 D Chia hết cho 9

2 Cho x = 24 32 53 ; y = 23 3 54 7 thì BCNN(x ; y) =

3 Khi phân tích số 13920 ra thừa số nguyên tố thì số 13920

A.Có thừa số nguyên tồ 2 ;3;5;13 B Có thừa số nguyên tố 3 và 5

C Có thừa số nguyên tố 2 ; 3 ; 5 D Có thừa số nguyên tố 2 và 5

4 Chọn câu tả lời đúng : Tổng 71407 + 2177 + 70014

A.Chia cho 7 dư 5 B Chia hết cho 7 C Không chia hết cho 7 D Chia cho 7 dư 4

5 Chọn câu trả lời đúng :

A.Các số 41 , 37 , 91 là số nguyên tố B Các số 31 , 37 , 3 là số nguyên tố

C Các số 31 , 27 , 1 là số nguyên tố D Các số 51 , 37 , 3 là số nguyên tố

6 Chọn câu trả lời đúng : Cho tổng M = 63 + 72 + 333 + x Điều kiện của số tự nhiên x để M chia hết cho 3 là

A.x = 2004 B x chia cho 3 dư 1 C x chia hết cho 3 D x chia cho 3 dư 2

7 Chọn câu trả lời đúng :

A.ƯC(12 ; 24) = { 1 ; 2; 3; 8; 12 } B ƯC(12;24) = { ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 }

C ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 } D ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 24 }

8 Chọn câu trả lời đúng nhất : Số 4582* chia hết cho 2 khi :

A.* = 2 ; 4; 6; 8 B * = 0;2;4 C * = 4 ; 6; 8 D * = 0 ; 2; 4; 6; 8

9 Cho a , b ∈ N ; a chia hết cho b thì ƯCLN (a ; b) =

10 Chọn câu trả lời đúng : Trong các số 423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

A.Các số chia hết cho 3 là23149 ; 81366 ; 522333 ; 101019

B Các số chia hết cho 3 là423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333

C Các số chia hết cho 3 là423693 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

Trang 2

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007 - 2008

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số Học lớp 6 ( Thời gian 45 phút)

Họ tên học sinh : Lớp

Học sinh khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất

Nội dung đề số : 002

1. Chọn câu trả lời đúng :

A.Các số 31 , 27 , 1 là số nguyên tố B Các số 41 , 37 , 91 là số nguyên tố

C Các số 51 , 37 , 3 là số nguyên tố D Các số 31 , 37 , 3 là số nguyên tố

2 Chọn câu trả lời đúng : Cho tổng M = 63 + 72 + 333 + x Điều kiện của số tự nhiên x để M chia hết cho 3 là

A.x chia hết cho 3 B x chia cho 3 dư 1 C x = 2004 D x chia cho 3 dư 2

3 Chọn câu trả lời đúng :

A.ƯC(12;24) = { ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 } B ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 24 }

C ƯC(12 ; 24) = { 1 ; 2; 3; 8; 12 } D ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 }

4 Cho x = 24 32 53 ; y = 23 3 54 7 thì BCNN(x ; y) =

5 Khi phân tích số 13920 ra thừa số nguyên tố thì số 13920

A.Có thừa số nguyên tố 2 và 5 B Có thừa số nguyên tồ 2 ;3;5;13

C Có thừa số nguyên tố 3 và 5 D Có thừa số nguyên tố 2 ; 3 ; 5

6 Tổng 102004 + 8 thì tổng trên

A.Chia cho 9 dư 8 B Chia cho 9 dư 4 C Chia cho 9 dư 1 D Chia hết cho 9

7 Chọn câu tả lời đúng : Tổng 71407 + 2177 + 70014

A.Chia cho 7 dư 4 B Chia hết cho 7 C Chia cho 7 dư 5 D Không chia hết cho 7

8 Chọn câu trả lời đúng : Trong các số 423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

A.Các số chia hết cho 3 là423693 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

B Các số chia hết cho 3 là23149 ; 81366 ; 522333 ; 101019

C Các số chia hết cho 3 là423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333

9 Cho a , b ∈ N ; a chia hết cho b thì ƯCLN (a ; b) =

10 Chọn câu trả lời đúng nhất : Số 4582* chia hết cho 2 khi :

A.* = 4 ; 6; 8 B * = 0;2;4 C * = 0 ; 2; 4; 6; 8 D * = 2 ; 4; 6; 8

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1(1,5 điểm) :Thực hiện phép tính rối phân tích kếât quả thừa số nguyên tố

a 999 : 111 + 35 : 32 b 137 54 – 54 135

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x > 4 và 72  x ; 180  x ; 54  x

Câu 3(2 điểm) Một trường có số học sinh trong khoảng từ 700 đến 800 , nhân dịp lễ hội Đua voi đã tổ

chức cho học sinh đi tham quan bằng xe ô tô Tính số học sinh đi tham quan , biết rằng nếu xếp 40

người hay 45 người hay 60 người vào 1 xe đều không thừa ai

Trang 3

1. Cho a , b ∈ N ; a chia hết cho b thì ƯCLN (a ; b) =

2 Chọn câu trả lời đúng : Trong các số 423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

A.Các số chia hết cho 3 là23149 ; 81366 ; 522333 ; 101019

B Các số chia hết cho 3 là423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333

C Các số chia hết cho 3 là423693 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

3 Chọn câu trả lời đúng :

A.Các số 31 , 37 , 3 là số nguyên tố B Các số 41 , 37 , 91 là số nguyên tố

C Các số 51 , 37 , 3 là số nguyên tố D Các số 31 , 27 , 1 là số nguyên tố

4 Chọn câu trả lời đúng : Cho tổng M = 63 + 72 + 333 + x Điều kiện của số tự nhiên x để M chia hết cho 3 là

A.x chia cho 3 dư 2 B x chia cho 3 dư 1 C x chia hết cho 3 D x = 2004

5 Khi phân tích số 13920 ra thừa số nguyên tố thì số 13920

A.Có thừa số nguyên tố 2 và 5 B Có thừa số nguyên tố 3 và 5

C Có thừa số nguyên tố 2 ; 3 ; 5 D Có thừa số nguyên tồ 2 ;3;5;13

6 Tổng 102004 + 8 thì tổng trên

A.Chia cho 9 dư 4 B Chia cho 9 dư 8 C Chia cho 9 dư 1 D Chia hết cho 9

7 Chọn câu trả lời đúng nhất : Số 4582* chia hết cho 2 khi :

A.* = 0;2;4 B * = 4 ; 6; 8 C * = 2 ; 4; 6; 8 D * = 0 ; 2; 4; 6; 8

8 Chọn câu trả lời đúng :

A.ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 } B ƯC(12;24) = { ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 }

C ƯC(12 ; 24) = { 1 ; 2; 3; 8; 12 } D ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 24 }

9 Cho x = 24 32 53 ; y = 23 3 54 7 thì BCNN(x ; y) =

10 Chọn câu tả lời đúng : Tổng 71407 + 2177 + 70014

A.Chia cho 7 dư 5 B Không chia hết cho 7 C Chia hết cho 7 D Chia cho 7 dư 4

Trang 4

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007 - 2008

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số Học lớp 6 ( Thời gian 45 phút)

Họ tên học sinh : Lớp

Học sinh khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất

Nội dung đề số : 004

1. Tổng 102004 + 8 thì tổng trên

A.Chia hết cho 9 B Chia cho 9 dư 8 C Chia cho 9 dư 4 D Chia cho 9 dư 1

2 Chọn câu trả lời đúng : Trong các số 423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

A.Các số chia hết cho 3 là23149 ; 81366 ; 522333 ; 101019

B Các số chia hết cho 3 là423693 ; 81366 ; 924529 ; 522333 ; 101019

C Các số chia hết cho 3 là423693 ; 23149 ; 81366 ; 924529 ; 522333

3 Cho a , b ∈ N ; a chia hết cho b thì ƯCLN (a ; b) =

4 Chọn câu trả lời đúng :

A.Các số 51 , 37 , 3 là số nguyên tố B Các số 41 , 37 , 91 là số nguyên tố

C Các số 31 , 27 , 1 là số nguyên tố D Các số 31 , 37 , 3 là số nguyên tố

5 Chọn câu trả lời đúng : Cho tổng M = 63 + 72 + 333 + x Điều kiện của số tự nhiên x để M chia hết cho 3 là

A.x chia hết cho 3 B x chia cho 3 dư 1 C x chia cho 3 dư 2 D x = 2004

6 Cho x = 24 32 53 ; y = 23 3 54 7 thì BCNN(x ; y) =

7 Khi phân tích số 13920 ra thừa số nguyên tố thì số 13920

A.Có thừa số nguyên tố 2 ; 3 ; 5 B Có thừa số nguyên tố 2 và 5

C Có thừa số nguyên tố 3 và 5 D Có thừa số nguyên tồ 2 ;3;5;13

8 Chọn câu trả lời đúng :

A.ƯC(12 ; 24) = { 1 ; 2; 3; 8; 12 } B ƯC(12;24) = { ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 }

C ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 6 ; 12 } D ƯC(12;24) = { 1 ; 2; 3 ; 4 ; 24 }

9 Chọn câu tả lời đúng : Tổng 71407 + 2177 + 70014

A.Chia hết cho 7 B Chia cho 7 dư 4 C Không chia hết cho 7 D Chia cho 7 dư 5

10 Chọn câu trả lời đúng nhất : Số 4582* chia hết cho 2 khi :

A.* = 0;2;4 B * = 4 ; 6; 8 C * = 0 ; 2; 4; 6; 8 D * = 2 ; 4; 6; 8

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1(1,5 điểm) :Thực hiện phép tính rối phân tích kếât quả thừa số nguyên tố

a 999 : 111 + 35 : 32 b 137 54 – 54 135

Câu 2 (1,5 điểm) Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x > 4 và 72  x ; 180  x ; 54  x

Câu 3(2 điểm) Một trường có số học sinh trong khoảng từ 700 đến 800 , nhân dịp lễ hội Đua voi đã tổ

chức cho học sinh đi tham quan bằng xe ô tô Tính số học sinh đi tham quan , biết rằng nếu xếp 40

người hay 45 người hay 60 người vào 1 xe đều không thừa ai

Trang 5

03 - - = - 06 - - = - 09 =

-Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 - - - ~ 04 - / - 07 - / - - 10 =

-02 ; - - - 05 - - - ~ 08 ;

-03 - - - ~ 06 - - - ~ 09 =

-Khởi tạo đáp án đề số : 003

01 - - - ~ 04 - - = - 07 - - - ~ 10 =

-02 - - = 05 - - = - 08 ;

-03 ; - - - 06 - - - ~ 09 - - =

Khởi tạo đáp án đề số : 004

01 ; - - - 04 - - - ~ 07 ; - - - 10 =

-02 - / - 05 ; - - - 08 =

-03 - - = - 06 - - = 09 ;

-Phần tự luận

Câu 1 :

a = 9 + 33

= 9 + 27 = 36

36 = 22.32

b 54 (137 – 135)

= 54 2 = 108

108 = 22.33

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 2 :Theo bài ra

x ∈ ƯC(72,180,54) và x > 4

72 = 23.32 , 180 = 22.32.5 , 54 = 2.33 ƯCLN(72;180;54) = 2.32 = 18 ƯC(72;180;54) = {1;2;3;6;9;18 }

Mà x > 4 x ∈{6,9,18 }

0.25 đ 0.5 đ 0,25 đ 0.25 đ 0,25 đ

Câu 3 : gọi số học sinh là a , theo bài ra a M 40 ; a M 45 ; a M 60 và 700 ≤ a ≤ 800 0,5 đ

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w