1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra toán 6 chương II

10 993 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra toán 6 chương II
Trường học Trường Thcs Lạc Long Quân
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô

Trang 1

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (Thời gian : 45phút)

Họ và tên học sinh : Lớp :

Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Mã đề: 402 Câu 1 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Câu 2 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 3 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 1 hoặc x = 0 B x = 3 hoặc x = 0 C x = 3 hoặc x = 1 D x = 0

Câu 4 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 5 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 6 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 7 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 8 Các ước của -1 là

Câu 9 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 10 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Tự luận:

Bài 1: Thực hiện các phép tính ( 2 đ)

a) 57 (-25) + 25 (-43) b (-125) - [(-125)+225-75]

a) (-5) 8 (-2) 3 d 215 + (-38) - (-58) - 15

Bài 2: Tìm x là số nguyên biết ( 2 đ)

a) 2x + 25 = -11 b 5x + 17 = -3x - 39

C) x + 10 = -14 d 5x - 12 = 48

Bài 3: Tìm giá trị của biểu thức ( 1 đ)

x(x+ 5) (x + 10) v i x = -5ới x = -5

Trang 2

Câu 1 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 2 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 3 hoặc x = 1 B x = 3 hoặc x = 0 C x = 1 hoặc x = 0 D x = 0

Câu 3 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 4 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 5 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 6 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 7 Các ước của -1 là

Câu 8 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 9 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 10 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Trang 3

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (Thời gian : 45phút)

Họ và tên học sinh : Lớp :

Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 384 Câu 1 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 2 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 3 Các ước của -1 là

Câu 4 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 5 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 0 B x = 3 hoặc x = 1 C x = 3 hoặc x = 0 D x = 1 hoặc x = 0 Câu 6 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 7 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 8 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 9 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 10 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Trang 4

Câu 1 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 2 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 3 Biết  x – 2  = 1 Giá trị của x là

A x = 1 hoặc x = 0 B x = 3 hoặc x = 1 C x = 3 hoặc x = 0 D x = 0

Câu 4 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 5 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 6 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 7 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 8 Các ước của -1 là

Câu 9 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 10 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Trang 5

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (Thời gian : 45phút)

Họ và tên học sinh : Lớp :

Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 366 Câu 1 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Câu 2 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 3 hoặc x = 0 B x = 3 hoặc x = 1 C x = 0 D x = 1 hoặc x = 0

Câu 3 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 4 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 5 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 6 Các ước của -1 là

Câu 7 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 8 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 9 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 10 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Trang 6

Câu 1 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 2 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 3 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 4 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 5 Biết  x - 2  = 1 Giá trị của x là

A x = 0 B x = 1 hoặc x = 0 C x = 3 hoặc x = 0 D x = 3 hoặc x = 1 Câu 6 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 7 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 8 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 9 Các ước của -1 là

Câu 10 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Trang 7

Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA

Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Số học lớp 6 (Thời gian : 45phút)

Họ và tên học sinh : Lớp :

Phần trắc nghiệm : Mỗi câu 0,5 điểm

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Mã đề: 348 Câu 1 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Câu 2 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 3 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 4 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 3 hoặc x = 0 B x = 0 C x = 1 hoặc x = 0 D x = 3 hoặc x = 1

Câu 5 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 6 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 7 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 8 Các ước của -1 là

Câu 9 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 10 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Trang 8

Câu 1 Giá trị của m2 n3 với m = -3; n = -2 là

Câu 2 Tổng sau (46 - 2957 - 129) - (-2957 + 46) là

Câu 3 Biết êx - 2 ê= 1 Giá trị của x là

A x = 1 hoặc x = 0 B x = 3 hoặc x = 1 C x = 3 hoặc x = 0 D x = 0

Câu 4 Kết quả của phép tính 53 + (-58) là

Câu 5 Kết quả của phép tính - 24 - (-35) là :

Câu 6 Kết quả của phép tính sau : (-128) + (-485) + 128 + 489 là

Câu 7 Tổng sau 123456 - (-245 + 123456) là

Câu 8 Kết quả của phép tính [-(+9)] (-11) là

Câu 9 Tổng của số nguyên dương nhỏ nhất với số nguyên âm lớn nhất là

Câu 10 Các ước của -1 là

A 1 ; 0 B 1 và -1 C 0 ; ± 1 ; ± 2 ; D -1

Trang 9

Đáp án toan lớp 6 – 45 phút – số 1

Đáp án mã đề: 402

-03 - - = - 06 - - = - 09 ;

-Đáp án mã đề: 393

-02 ; - - - 05 - - - ~ 08 /

-Đáp án mã đề: 384

-02 ; - - - 05 - / - - 08 /

Đáp án mã đề: 375

-03 - / - - 06 - - - ~ 09 ;

-Đáp án mã đề: 366

-02 - / - - 05 - - = - 08 ;

-03 - - - ~ 06 - - = - 09 /

Trang 10

-ĐÁP ÁN: 1Bài 1:a) = (-25) (57+43) = (-25).100 = -2500 (0,5 d)

b)= (-125) + 125 -30 = 0 – 300 = -300 (0,5 d)

a) = [(-5) (-2) ] (8.3) = 10 24 = 240 (0,5 d)

b) = 215 + (-38) + 58 – 15 = (215-15) + (58-38) = 200+20 = 220 (0,5 d)

Bài 2: Mỗi ý 0,5 đ

: a) 2x = -11 -25

x = -36

x = -18

b) 5 x + 3x = -39-17

8x = -56

x = -7

c) x = -14- 10

x = -24 d) 5x = 48 + 12 5x = 60

x = 60: 5

x = 12

Bai 3: Thay x = -5 vào biểu thức ta được :

( -5) (-5+5) (5+10) = (-5) 0 5 = 0

Đáp án đề 2

Câu 1 :

a [(-5).(-2)] ( 8,3)

= 10 24 = 240

b 125+75+32-48-32

= 200 – 48 = 152

c (-3) 25+60+20

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2:

a 7- 2x – 4 = 3

- 2x = 3- 7 + 4

x = 0

b 5x = 48 +12 = 60

x = 60: 5 = 12

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 07/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w