Trọng tâm của tam giác ABC là giao điểm của: a.. Ba đường phân giác c.. Các bộ ba đoạn thẳng sau bộ ba nào là độ dài ba cạnh của tam giác: a.. Kết quả khác Câu 7.. Kết quả khác Câu 8.. b
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2008 -2009)
MÔN TOÁN 7: Thời gian 90’
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Nếu tam giác ABC cân tại A thì:
a AB = BC b AC = BC c AB = AC d AB > AC
Câu 2 Trọng tâm của tam giác ABC là giao điểm của:
a Ba đường phân giác c Ba đường trung trực
b Ba đường trung tuyến d Ba đường cao
Câu 3 Tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 5cm; BC = 6cm thì:
a A B C b A C B c B A C d B C A
Câu 4 Các bộ ba đoạn thẳng sau bộ ba nào là độ dài ba cạnh của tam giác:
a 3cm; 4cm; 8cm; b 2cm; 7cm; 9cm; c 5cm; 6cm; 7cm; d 13cm; 4cm; 6cm
Câu 5: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức x2y
2
1
a 2x2y b xy c 2
2
1
xy d -x2y2
Câu 6 Tích của hai đơn thức - 3x2y và 3
2
1
xy là đơn thức:
2
5
y
x
b 2 3
2
3
y x
c 3 3
2
3
y x
d Kết quả khác
Câu 7 Đa thức M = x6 + x2y3 – xy2 + xy – xy4 có bậc là:
a 6 b 5 c 2 d Kết quả khác
Câu 8 Giá trị của biểu thức 3x – 5y + 1 tại x = -1 và y = 3 là:
a 17 b -19 c -17 d Kết quả khác
B TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1 (2đ)
Điểm thi trên trung bình môn toán học kì I của 20 học sinh lớp 7 được ghi ở bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu.
Bài 2 (3đ)
Cho hai đa thức: A(x) 2x33x2 x 2 và B x( ) 6 x4x2 6x45x4
a Hãy xác định bậc của mỗi đa thức trên
b Tính tổng của đa thức A(x) và đa thức G(x) = 2x2 + 5x + 3
c Hãy chứng tỏ rằng hai đa thức A(x) và G(x) có một nghiệm chung x = - 1
Bài 3 (3đ) Cho tam giác MNI vuông tại M Biết MI= 8cm, MN = 6cm.
a Tính độ dài của cạnh NI
b Vẽ tia phân giác của góc MIN cắt MN tại D Kẻ DE vuông góc với NI (ENI)
Chứng minh: DM = DE
c Hai đường thẳng DE và MI cắt nhau tại A Chứng minh AN song song với EM
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 2TOÁN 7 HỌC KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Mỗi câu đúng 0.25 đ)
1c 2b 3a 4c 5a 6d 7a 8c
B. TỰ LUẬN:
Bài 1 (2 đ)
a) Điểm thi trên trung bình môn toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7 (0.5đ)
b) M0 = 6 (0.5đ) (Lập bảng tần số và tính số TBC1đ)
Bài 2 (3 đ)
a) Thu gọn B(x) = x2 + 5x + 4 ( 0,25đ),
A(x) có bậc là 3 (0.5đ), B(x) có bậc là 2 (0.25đ)
b) A(x) + G(x) = 2x3 + 5x2 + 4x + 1 ( Sai 1 hệ số trừ 0,25 điểm) 1đ)
c) Thay x = -1 vào đa thức A(x) tính được A(-1) = 0 ( 0,5 đ)
Thay x = -1 vào đa thức G(x) tính được G(-1) = 0 ( 0,5đ)
Bài 3 (3đ)
a) Tam giác MNI vuông tại M, ta có: (0.25đ)
NI2 = MI2 + MN2 ( định lí Py–ta-go) (0.25đ)
Hay NI2 = 82 + 62 = 100 (0.25đ)
NI = 10 (cm) (0.25đ)
b) Xét hai tam giác vuông MID và EID có:
ID cạnh chung (0.25đ)
MID EID ( vì ID là tai phân giác) (0.25đ)
Suy ra MIDEID ( cạnh huyền – góc nhọn) (0.25đ)
Suy ra DM = DE ( hai cạnh tương ứng) (0.25đ)
c) Vì DM = DE và IM = IE nên ID là đường trung trực của ME.
IDME (1)
IAN có AE và NM là 2 đường cao cắt nhau tại D nên ID là đường cao thứ ba của tam giác IAN IDAN (2)
Từ (1) và (2) suy ra AN // EM (0.5đ)
(Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng 0.5đ)
GV: Lưu Thị việt Hương
Giá trị (x) Tần số (n) x.n
139 20
X
= 6,95
N= 20 Tổng 139
A
E
D M
N I
A