Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7 A đợc liệt kê trong bảng: Tần số của điểm 8 là: A.. Biểu thức nào sau đây đợc gọi là đơn thức: A... Cho tam giác ABC các đờng phân gi
Trang 1Đề kiểm tra - Học kì II TOÁN
A MA TRẬN ĐỀ
MĐ nhận biết Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
0,5
1 0,25
1 0,25
4
1
0,25
1 1
2 0,5
1 1
1 0,5
1 1
7
4,25
0.25
1 1
1
1
4
2,25 Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác.Các đờng
đồng quy trong tam giác
1 1
1
0,25
1
0,25
1 1
4
2,5
3,0
6
3,0
6
4
18
10
I Trắc nghiệm khách quan:
Câu1 Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7 A đợc liệt kê trong bảng:
Tần số của điểm 8 là:
A 3; B 4; C 5; D.6
Câu 2 Theo số liệu trong câu 1, điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là
A.7; B 7,2; C 7,5; D.8
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là
A 8 B 7 C.10; D.9
Câu 4 Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2và y = - 1 là:
A 10; B -10; C 30; D.6
Câu 5 Biểu thức nào sau đây đợc gọi là đơn thức:
A (2 + x) x2 B 2 + x2 C - 2 D 2y + 1
Câu 6 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức: 2
3
xy2:
A yx (- y) B 2
3
x2y C 2
3
(xy)2
D 2 3
xy
Câu 7 Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 - x4y3 - 1 là:
A 4; B 5; C 6; D.7
Câu 8 Đa thức x2 4 có tập nghiệm là
A {2} B {4} C {2; 4} D { 2; 2}
Câu 9 Tam giác ABC có các số đo trong hình 2:
A BC > AB > AC
B AB > BC > AC
C AC> BC > AB
D BC > AC > AB
Hình 2
B
Trang 2Câu 10 Cho tam giác ABC các đờng phân giác AM của góc A và BN của góc B cắt
nhau tại I, khi đó điểm I
A là trực tâm của tam giác
B cách hai đỉnh A và B một khoảng bằng 2 3AM và 2 3BN. C cách đều ba cạnh của tam giác D cách đều ba đỉnh của tam giác Câu 11 Cho hình 3, biết G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây không đúng ?
GM 1 A = GA 2 AG 2 B GM3
AG C 2 GM GM 1 D AM 2 Câu 12 Tam giác ABC có góc A bằng 50, góc B bằng 57 Cạnh lớn nhất của tam giác là A AB B BC C AC D Không xác định đợc
II Tự luận: Bài 1:(3đ) Cho đa thức : P(x) = 3 4 2 2 3 4 3 5x 2x x 3x x x 1 4x a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b) Tính P(1) và P(-1) c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm Bài 2(4đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 60 0 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với AB ( K AB) Kẻ BD vuông góc với tia AE (E tia AE) Chứng minh a) AC = AK và AE CK b) KA =KB c) EB > AC d) Ba đờng thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
.
A
G
Hình 3
Trang 3
Có 16 câu, mỗi câu cho 0,25 điểm Toàn bộ phần này được 4 điểm.
Đáp án:
Trang 41 A 5 C 9 C
Phần II Tự luận
Bài 1 3,0 điểm
a) f(x) = x4 x2 (1đ) 1
b) P(1) = 4 ( 1đ)
P(-1)= 4
c) Chứng minh đựoc 4 2
1
x x > 0 ( 1đ)
Bài 2:
Hình vẽ, giả thiết , kết luận ( 0,5đ)
Câu a (1đ)
Câu b (0,5đ)
Câu c (1đ) Câu d (1đ)