1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 8

6 487 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra HKII Toán 8
Trường học Trường THCS An Bình
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Phú Giáo
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách giữa 2 bến AB, biết vận tốc dòng nước là 5km/h... Phòng GD&ĐT Phú GiáoTrường THCS An Bình Họ và Tên :………..

Trang 1

Phòng GD & ĐT Phú Giáo

Trường THCS An Bình

Họ và Tên :……… ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM HỌC 2009

THỜI GIAN : 90(phút)

I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Câu 1: (0,25đ) Tập nghiệm của phương trình 3x – 12 = 0 là

Câu 2: (0,25đ) Bất phương trình x ≤ - 1 có tập nghiệm là

a/ {x/ x >1} b/ {x/ x ≤ -1} c/ {x/ x < -1} d/ {x/ x ≥1}

Câu 3: (0, 5đ) Phương trình tương đương với phương trình 2x – 6 = 0 là

Câu 4: (0, 5đ) Tập xác định của phương trình 22 21 0

4

x  x   là

Câu 5: (0,25đ) Cho  ' ' 'A B C  ABC theo tỉ số k = 12 thì tỉ số chu vi của chúng

bằng

Câu 6: (0,25đ) Cho độ dài đoạn thẳng AB = 2, CD = 4 thì tỉ số CD = ? AB

Câu 7: (0, 5đ) ABC có Â = 900 , AB = 4 , BC = 5 thì AC = ?

Câu 8 : (0, 5đ) Cho ABC trên AB lấy điểm M sao cho AM = 14AB qua M kẻ MN//

BC cắt AC tại N Nếu BC =16 thì MN = ?

II/ TỰ LUẬN : (7đ)

Câu 1: (1đ) Giải các phương trình sau :

a/ 1 3 0

Câu 2: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a/ 3x – 6 > 0 b/ 7 – 2x ≥ 0

Câu 3 : (2đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ và ngược dòng từ

bến B về bến A mất 3 giờ Tính khoảng cách giữa 2 bến AB, biết vận tốc dòng nước là 5km/h

Câu 4: (2,5đ) Cho ABC vuông tại A, AB = 6, AC = 8 có đường cao là AH.

a/ Kể tên các cặp tam giác đồng dạng ? Vì sao ?

Trang 2

b/ Tính BC, AH, HB, HC

Phòng GD&ĐT Phú Giáo

Trường THCS An Bình

ĐÁP ÁN MÔN : TOÁN 9

I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

II/ TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 :a/ 1 3 0

6x  2 b/ x2-16 = 0  x – 9 = 0  (x – 4)(x + 4) = 0

 x = 9  x x 4 04 0

  x x44

Câu 2: a/ 3x – 6 > 0 b/ 7 – 2x ≥ 0

 3x > 6  -2x ≥ -7

S = { x / x >2 } (0,5đ) S = { x / x ≤ 3,5} (0,5đ)

////// /////////////// ]//////

0 2 (0,25đ) 0 3,5 (0,25đ)

Câu 3: Gọi vận tốc của ca nô là x ( x > 5)

Thì vận tốc ca nô xuôi dòng : x + 5

Và vận tốc ca nô ngược dòng : x – 5

Vì quảng đường xuôi bằng quảng đường ngược nên ta có phương trình : 2(x + 5) = 3(x – 5 )

 2x + 10 = 3x – 15

 x = 25

Vậy : Quảng đường AB là 2(25 + 5) = 60 (km)

ABC Â = 900 , AB = 6

GT AC = 8 , AH BC tại H 6 8

KL a/ Kể tên các cặp tam giác đồng dạng B H C

Trang 3

Giải

a/ ABC HBA (chung góc B) (0,25đ) ABC HAC (chung góc C) (0,25đ) HBA HAC (bắc cầu ) (0,25đ) b/ Xét ABC ta có

BC2AB2AC26282100

ABC HBA (CM trên) ta có

6 10 6 6 3,6

Ta có: HC = BC – HB =10 – 3,6 =6,4 (0,25đ)

Trang 4

Phòng GD&ĐT Phú Giáo

Trường THCS An Bình

Họ và Tên :……… ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 - 2009

Lớp :8A… MÔN : TOÁN 8

THỜI GIAN : 90(phút) ĐỀ 1

I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Câu 1: (0,25đ) Tập nghiệm của phương trình 2x =8 là

Câu 2: (0,25đ) Số nào là nghiệm của phương trình 3x – 2 = 2x +3

Câu 3: (0,5đ) Phương trình tương đương với phương trình x = 2 là

Câu 4: (0,5đ) Tập xác định của phương trình 1 11 23

1

x  x x  là a/ x ≠ 1 và x ≠ -1 b/ x ≠ 1 c/ x ≠ -1 d/ x ≠ 0

Câu 5: (0,25đ) Cho hình thang ABCD (AB//CD) và AB = 7 , CD = 13 thì đường trung

bình của hình thang là :

Câu 6: (0,25đ) Cho A B C' ' '  ABC theo tỉ số k = 1, AB = 5cm thì A B' '= ?

Câu 7: (0,5đ) Cho ABC, Â = 900 AB = 6, AC = 8 thì chu vi của ABC bằng

Câu 8: (0,5đ) Cho ABC trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM =13AB, qua M kẻ

MN// BC cắt AC tại N Nếu AC = 15 thì AN bằng

II/ TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: Giải các phương trình sau

5x  

Câu 2: Giải các bất phương trình sau biểu diễn và tập nghiệm trên trục số

Câu 3: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ và ngược dòng từ B đến

A mất 4 giờ Tính khoảng cách tứ 2 bến AB biết vận tốc dòng nước là 4 km/giờ

Câu 4: Cho ABC vuông tại A, AB = 5, AC=12 có đường cao AH.

a/ Kể tên các cặp tam giác đồng dạng ? vì sao ?

b/ Tình BC, AH, HB, HC

Trang 5

Phòng GD&ĐT Phú Giáo

Trường THCS An Bình

ĐÁP ÁN MÔN : TOÁN 8 ĐỀ 1

I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

II/ TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: a/ x 2 16 0  b/ 3 3 0

5x  

 x x 6 06 0

3   x x 66

Câu 2 : a/ 2x – 6 > 0 (0,5đ) b/ 5 – 2x ≥ 0 (0,5đ)

S = { x /x > 3} s = { x / x ≤ 2,5 }

/////// //////////////// ]///////////////////

0 3 (0,25đ) 0 2,5 (0,25đ)

Câu 3 : (2đ)

Gọi x là vận tốc của ca nô (x>4) (0,25đ) Thì vận tốc ca nô xuôi dòng là : x + 4 (0,25đ) Và vận tốc ca nô ngược dòng là x – 4

(0,25đ)

Vì quảng đường xuôi và về bằng nhau nên ta có phương trình

 3x + 12=4x - 16

Vậy quảng đường AB= (28 +4)3 = 96 (km) (0,25đ)

Câu 4: A

ABC ABC Â = 900 AB = 5

GT AC = 12 , AH BC tại H 5 12

Trang 6

KL a/ Kể tên các cặp tam giác đồng dạng B H C

b/ BC = ?, AH = ? BH = ? , HC = ? (0,5đ)

Giải

a/ ABC HBA (chung góc B) (0,25đ)

ABC HAC (chung góc C) (0,25đ)

HBA HAC (bắc cầu ) (0,25đ)

b/ Xét ABC ta có

BC2AB2AC252122169

ABC HBA (CM trên) ta có

5 13 5 5 1,9

Ta có : HC = BC – HB =13 – 1,9 =11,1 (0,25đ)

Ngày đăng: 09/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w