1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an đai so 9 tiet 54

3 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU- Kiến thức :HS nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng công thức nghiệm tổng

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tiết 54 LUYỆN TẬP

L MỤC TIÊU-

Kiến thức :HS nhớ kĩ các điều kiện của ∆ để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

Kĩ năng : Rèn kĩ năng vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc hai một

cách thành thạo cho HS HS biết vận dụng linh hoạt với các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát

Tư duy và thái độ : HS biết cẩn thận chính xác trong biến đổi , biện luận , phát triển tư duy suy

luận logic

II CHUẨN BỊ GV: - Bảng phụ ghi các đề bài và đáp án của một số bài

HS: - Bảng nhóm ( mỗi bàn một bảng) Máy tính bỏ túi để tính toán.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

? HS1: Chữa bài 15 c,d sgk

? HS 2: Chữa bài 16 b,d (sgk - )

Sau khi HS chữa xong các BT , GV yêu cầu HS dưới lớp nhận xét sửa chữa, bổ sung

2 Luyện tập (35 phút)

GV cho HS giải một số phương trình bậc

hai

Bài 21 (b) (SBT- 41)

GV cùng làm và hướng dẫn HS

b) 2x2 - (1 - 2 2)x - 2 = 0

HS vừa ghi bài vừa theo dõi GV hướng

dẫn

GV cho 2 HS làm hai câu b, d cda bài tập

20 (trang 40 SBT)

Dạng 1: Giải phư ơng trình.

Bài 21 (b) (SBT- 41) 2x2 - (1 - 2 2)x - 2 = 0

a = 2 ; b = - (1 -2 2) , c = - 2

∆ = b2 - 4ac = (1 - 2 2)2 - 4.2.(- 2) = 1 - 4 2 + 8 + 8 2

= 1 + 4 2 + 8 = (1 + 2)2 > 0

do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt

và ta có ∆ = 1 + 2

x1 =

a

b

2

∆ +

− ; x

2 =

a

b

2

x1 =

4

2 2 4

2 1 2 2

x2 =

4

2 3 4

2 1 2 2

1− − − = −

Bài 20 (SBT- 40)

b) 4x2 + 4x + 1 = 0

a = 4 , b = 4 , c = 1

∆ = b2 - 4ac = 16 - 16 = 0, do đó phương trình có nghiệm kép:

x1 = x2 =

-2

1 8

4

2 = − = −

a b

Trang 2

- GV kiểm tra xem có HS nào làm cách

khác thì cho kết quả nhận xét ?

- GV nhắc lại cho HS, trước khi giải

phương trình cần xem kĩ xem phương

trình đó có đặc biệt gì không, nếu không

ta mới áp dụng công thức nghiệm để giải

phương trình

Giải phương trình :

d)-3x2 + 2x + 8 = 0

- Hãy nhân cả hai vế với –1 để hệ số a >

0

- GV có thể lấy bài của HS, còn hệ số

a=-3 để cho HS đối chiếu với bài giải

trên

Giải phương trình:

-5

2

x2 -

3

7

x = 0

Đây là phương trình bậc hai khuyết c, để

so sánh hai cách giải, GV yêu cầu nửa lớp

dùng công thức nghiệm, nửa\a lớp biến

đổi phương trình tích

GV yêu cầu HS so sánh hai cách giải

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Sau khoảng 2 - 3 phút, GV thu bài của 2

nhóm kiểm tra

Cách khác:

4x2 + 4x + 1 = 0

⇔ (2x + 1)2 = 0 ⇔ 2x = -1 ⇔ x = -

2 1

d) -3x2 + 2x + 8 = 0 : 3x2 - 2x - 8 = 0

a = 3 , b = -2 , c = -8

∆ = b2 - 4ac = (-2)2 - 4.3.(-8) = 4 + 96 = 100 > 0, do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( ∆ =10)

x1 =

a

b

2

∆ +

1 =

a

b

2

x1 =

6

10

2 +

= 2 ; x2 =

3

4 6

8 6

10

2 − = − = −

Bài 15 (d) (SBT- 40)

Cách 1: Dùng công thức nghiệm.

-5

2

x2 -

3

7

x = 0 ⇔ 52x2 +

3

7

x = 0 Ta có : a =

5

2

; b =

3

7

; c = 0 ∆ = (

3

7

)2 - 4

5

2

.0 = (

3

7

)2 > 0 ⇒ ∆ =

3 7

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 =

5

2 2 3

7 3

7 +

= 0 ; x2 =

5

2 2 3

7 3

7 −

= -

6

35 4

5 3

14

=

Cách 2 : Đưa về phư ơng trình tích.

-5

2

x2 -

3

7

x = 0 ⇔ -x(

5

2

x +

3

7

) = 0

⇔ x = 0 hoặc

5

2

x +

3

7

= 0 ⇔ x = 0 hoặc x =

-3

7

:

5 2

⇔ x = 0 hoặc x = -

6

35

Kết luận về nghiệm phương trình

Dạng 2 : Tìm điều kiện của tham số để phư ơng

trình có nghiệm, vô nghiệm

Trang 3

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm.

Sau khoảng 3 phút, GV thu bài của 2

nhóm để kiểm tra

HS: Đại diện 1 nhóm trình bày bài giải :

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn và

lưu ý ở câu a

HS hay quên điều kiện m ≠ 0

GV hỏi thêm phương trình vô nghiệm khi

nào?

? Nhắc lại công thức nghiệm của phương

trình bậc hai

Bài 25 (SBT- 41) a)mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1) ĐK: m ≠ 0

∆ = (2m - 1)2 - 4m(m + 2) = = 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m = -12m + 1 Phương trình có nghiệm ⇔∆≥ 0

⇔ -12m + 1 ≥ 0 ⇔ -12 ≥ -1 ⇔ m ≤ 121

Với m ≤ 121 và m ≠ 0 thì phương trình (1) có nghiệm b)3x2 + (m +1)x + 4 = 0 (2)

∆ = (m +1)2 + 4.3.4 = (m + 1)2 + 48 > 0

Vì ∆ > 0 với mọi giá trị của m do đó phương trình (2)

có nghiệm với mọi giá trị của m

HS nhắc lại

3 Hư ớng dẫn về nhà (2 phit)

- Làm bài tập 21, 23, 24 (SBT- 41) - Đọc “Bài đọc thêm”: Giải phương trình bậc hai bằng máy

tính bỏ túi

Ngày đăng: 25/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w