1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG

266 338 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 266
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CẢM ƠN Trong báo cáo thực tập này, chúng em xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới giảng viên hướng dẫn Nguyễn Thị Huyền người cô đã luôn ở bên cạnh và tận tình giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình nghiên cứu đề tài tốt nghiệp của mình. Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo trường Đại học Công nghiệp Tp.Hồ Chí Minh – Cơ sở Thanh Hóa, đặc biệt là các thầy cô giáo khoa Kinh tế, những người đã dạy dỗ, hướng dẫn chúng em trong những năm tháng học tập tại trường. Chúng em xin gửi lời cảm ơn đến các cô, chú, anh chị ở Công ty TNHH Mạnh Trang đã tạo điều kiện cho chúng em được tiếp xúc thực tế, được học hỏi những điều mới cũng như tạo điều kiện thuận lợi, giúp chúng em trong suốt thời gian thực tập. Chúng em xin chân thành cảm ơn Thanh Hóa, ngày 03 tháng 05 năm 2015 Nhóm sinh viên thực hiện Lớp: NCKT6ATH NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN Thanh Hoá, ngày … tháng … năm 2014 Giảng viên DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1.Cơ cấu chung của Công ty 3 Sơ đồ 1.2: Bộ máy kế toán của Công ty 5 Sơ đồ 1.3 – Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ 7 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh 229 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối kế toán 230 Sơ đồ 2.3 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 241 MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 2 1.1. THÀNH LẬP 2 1.1.1. Tên công ty 2 1.1.2. Vốn điều lệ: 2 1.1.3. Quyết định thành lập 2 1.1.4. Lĩnh vực hoạt động: 2 1.2. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 3 1.2.1. Cơ cấu chung 3 1.2.2. Cơ cấu phòng kế toán. 5 1.3. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 7 1.3.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Chứng từ ghi sổ 7 1.3.2.Phương pháp kế toán hàng tồn kho: 7 1.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng trong Công ty 8 1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty: 8 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 9 2.1. KẾ TOÁN TIỀN MẶT 9 2.1.1. Chứng từ sử dụng: 9 2.1.2. Tài khoản sử dụng: 9 2.1.3. Sổ kế toán sử dụng 10 2.1.4. Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 10 2.1.5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 11 2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 20 2.2.1. Khái niệm 20 2.2.2. Chứng từ kế toán 20 2.2.3 Sổ sách kế toán 20 2.2.4 Tài khoản sử dụng: 20 2.2.5. Tóm tắt quy trình kế toán: 21 2.2.6.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 22 2.3.KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG: 32 2.3.1. Khái niệm 32 2.3.2. Chứng từ kế toán 32 2.3.3. Sổ sách kế toán sử dụng 32 2.3.4. Tài khoản sử dụng: 32 2.3.5. Tóm tắt quy trình kế toán 33 2.3.6. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 33 2.4. KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO 42 2.4.1.Chứng từ sử dụng 42 2.4.2.Tài khoản sử dụng 42 2.4.3.Sổ sách kế toán sử dụng 42 2.4.4.Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ 42 2.4.5.Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ 43 2.5. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 49 2.5.1. Khái niệm. 49 2.5.2. Chứng từ sử dụng 49 2.5.3. Tài khoản sử dụng 49 2.5.5.Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khác 49 2.5.6. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 50 2.6. KẾ TOÁN TẠM ỨNG 56 2.6.1 Khái niệm 56 2.6.2.Chứng từ sử dụng 56 2.6.3. Tài khoản sử dụng 56 2.6.4. Sổ kế toán sử dụng 56 2.6.5. Tóm tắt quy trình kế toán 56 2.6.6. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 56 2.7. KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN , DÀI HẠN : 64 2.7.1. Chứng từ sử dụng : 64 2.7.2. Tài khoản sử dụng : 64 2.7.3. Sổ kế toán sử dụng : 64 2.7.4.Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước : 64 2.7.5.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu : 65 2.8. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 70 2.8.1 Khái niệm 70 2.8.2.Chứng từ sử dụng: 70 2.8.3 Tài khoản sử dụng: 71 2.8.4. Sổ kế toán sử dụng: 72 2.8.5. Tóm tắt quy trình kế toán nguyên vật liệu 72 2.8.6.Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 72 2.9. KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 79 2.9.1. Chứng từ sử dụng 79 2.9.2. Tài khoản sử dụng 79 2.9.3. Sổ kế toán sử dụng 79 2.9.4.Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ 79 2.9.5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 80 2.10. KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH 88 2.10.1. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 88 2.10.1.1. Tài khoản sử dụng 88 2.10.1.2. Chứng từ sử dụng 88 2.10.1.3. Sổ sách sử dụng 88 2.10.1.4. Trình tự luân chuyển chứng từ 88 2.10.1.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 89 2.10.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp 95 2.10.2.1. Tài khoản sử dụng 95 2.10.2.2. Chứng từ sử dụng 95 2.10.2.3. Sổ sách sử dụng 95 2.10.2.4. Trình tự luân chuyển chứng từ 95 2.10.2.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 96 2.10.3. Kế toán chi phí sử dụng máy thi công 101 2.10.3.1. Công tác quản lý chi phí sử dụng máy thi công 101 2.10.3.2. Tài khoản sử dụng 102 2.10.3.3. Chứng từ và sổ sách sử dụng 102 2.10.3.4.Trình tự luân chuyển chứng từ 102 2.9.3.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 103 2.10.4. Kế toán chi phí sản xuất chung 109 2.10.4.1. Công tác quản lý chi phí sản xuất chung 109 2.10.4.2. Tài khoản sử dụng 109 2.10.4.3. Chứng từ và sổ sách sử dụng 109 2.10.4.4. Trình tự luân chuyển chứng từ 109 2.10.4.5. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 110 2.10.5. Đánh giá sản phẩm dở dang 116 2.10.6. Tính giá thành sản phẩm xây lắp 116 2.11. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 118 2.11.1 Khái niệm 118 2.11.2.Chứng từ sử dụng 118 2.11.3. Tài khoản sử dụng 118 2.11.4 Sổ kế toán sử dụng. 119 2.11.5 Tóm tắt quy trình kế toán 119 2.11.6. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 120 2.12. KẾ TOÁN KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 126 2.12.1. Đặc điểm khấu hao tại Công ty 126 2.12.2. Tài khoản sử dụng: 126 2.12.3. Chứng từ sử dụng 126 2.12.4. Sổ kế toán: 126 2.12.5. Quy trình ghi sổ kế toán: 126 2.12.6. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán. 127 2.13. KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 133 2.13.1.Khái niệm 133 2.13.2.Chứng từ sử dụng 133 2.13.3.Tài khoản sử dụng 133 2.13.4. Sổ kế toán sử dụng 134 2.13.4. Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn 134 2.13.5. Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 134 2.14. KẾ TOAN NỢ PHẢI TRẢ 143 2.14.1 Khái niệm. 143 2.14.2. Chứng từ sử dụng: 143 2.14.3. Sổ kế toán sử dụng: 143 2.14.4. Tài khoản sử dụng: 143 2.14. 5. Sơ đồ quy trình kế toán phải trả người bán 143 2.14.6. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 144 2.15 THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC. 151 2.15.1. Khái niệm. 151 2.15.2. Chứng từ sử dụng 151 2.15.3. Tài khoản sử dụng 151 2.15.4. Sổ kế toán sử dụng 152 2.15.5. Sơ đồ quy trình kế toán thuế phải nộp 152 2.15.6. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 152 2.16. KẾ TOÁN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRÍCH THEO LƯƠNG 158 2.16.1 Kế toán tiền lương 158 2.16.1.1. Khái niệm 158 2.16.1.2. Chứng từ sử dụng 158 2.16.1.3 Tài khoản sử dụng 158 2.16.1.4. Sổ kế toán sử dụng 158 2.16.1.5 Quy trình kế toán tiền lương 158 2.16.2. Kế toán các khoản trích theo lương 159 2.16.2.1. Khái niệm 159 2.16.3. Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 159 2.17. KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 166 2.17.1. Khái niệm 166 2.17.2. Chứng từ sử dụng 166 2.17.3. Sổ sách sử dụng 166 2.17.4. Quy trình ghi sổ kế toán 166 2.17.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 166 2.18. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 169 2.18.1.Khái niệm 169 2.18.2. Chứng từ sử dụng 169 2.18.3. Sổ kế toán sử dụng 169 2.18.4. Tóm tắt quy trình kế toán 169 2.18.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 170 2.19. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 176 2.19.1. Khái niệm 176 2.19.2. Chứng từ sử dụng 176 2.19.3. Tài khoản sử dụng 176 2.19.4. Sổ kế toán sử dụng 176 2.19.5. Quy trình ghi sổ kế toán 176 2.19.6. Nghiệp vụ phát sinh 176 2.20. KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 183 2.20.1. Chứng từ sử dụng: 183 2.20.2. Tài khoản sử dụng 183 2.20.3. Sổ sách sử dụng 184 2.19.4. Tóm tắt quy trình kế toán giá vốn hàng bán: 184 2.20.5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 185 2.21. KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 191 2.21.1. Chứng từ sử dụng 191 2.21.2. Tài khoản sử dụng 191 2.21.3 Sổ kế toán sử dụng 191 2.21.4. Tóm tắt quy trình kế toán 191 2.21.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 192 2.22. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 198 2.22.1. Khái Niệm: 198 2.22.2. Chứng từ sử dụng 198 2.22.3. Sổ kế toán sử dụng 198 2.22.4. Quy trình ghi sổ kế toán 198 2.22.5. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 199 2.23. KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 205 2.23.1. Chứng từ sử dụng 205 2.23.2. Tài khoản sử dụng 205 2.23.3.Ghi sổ kế toán 205 2.23.4.Tóm tăt quy trình kế toán doanh thu khác 205 2.23.5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 206 2.24. KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 212 2.24.1 Chứng từ sử dụng 212 2.24.2. Tài khoản sử dụng 212 2.24.3 Sổ kế toán sử dụng 212 2.24.4. Tóm tắt quy trình kế toán chi phí khác 212 2.24.5. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 213 2.25. KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 218 2.25.1 Khái niệm 218 2.25.2. Chứng từ sử dụng 218 2.25.3.Tài khoản sử dụng: 219 2.25.4. Sổ kế toán sử dụng 219 2.25.5.Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 219 2.26. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 223 2.26.1. Khái niệm 223 2.26.2. Chứng từ sử dụng: 223 2.26.3. Tài khoản sử dụng 223 2.26.4. Sổ kế toán sử dụng 223 2.26.5. Hạch toán Tài khoản xác định kết quả kinh doanh 223 2.27. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 229 2.27.1. Lập bảng cân đối số phát sinh 229 2.27.1.1. Quy trình lập bảng CĐPS 229 2.27.1.2. Diễn giải sơ đồ 229 2.27.2. Lập bảng cân đối kế toán 230 2.27.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 241 2.27.3.1.Quy trình lập 241 27.3.1.2. Minh họa phương pháp lập 242 2.28. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 244 2.28.1. Bảng kê hàng hóa – dịch vụ mua vào 244 2.28.2. Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra 244 2.29. TỜ KHAI THUẾ GTGT(PHỤ LỤC 03) 244 2.30 .LẬP BÁO CÁO THUẾ 244 2.30.1. Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 244 2.32.2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN 244 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 246 3.1 NHẬN XÉT VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN 246 3.1.1. Ưu điểm 246 3.1.2. Hạn chế: 246 3.2. ĐÁNH GIÁ VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 247 3.2.1. Ưu điểm: 247 3.2.2. Hạn chế: 247 3.3. KIẾN NGHỊ 247 3.3.1 Đối với kế toán tiền mặt 248 3.3.2. Đối với Kế Toán Tài Sản Cố Định: 248 3.3.3. Kế toán Tiền Lương 249 KẾT LUẬN 250 LỜI MỞ ĐẦU Trong nền kinh tế nước ta hiện nay Nền kinh tế thị trường. Các doanh nghiệp Việt Nam đã và đang có những bước phát triển mạnh mẽ cả về hình thức quy mô và hoạt động sản xuất kinh doanh. Cho đến nay, cùng với chính sách mở cửa các doanh nghiệp đã góp phần quan trọng trong việc thiết lập nền kinh tế thị trường trên đà ổn định và phát triển. Nhưng vấn đề quan trọng là làm thế nào để đạt tối đa hiệu quả kinh doanh. Đây cũng chính là câu hỏi làm các doanh nghiệp phải suy nghĩ. Để kinh doanh có hiệu quả đòi hỏi các nhà doanh nghiệp phải nắm bắt được cơ hội kinh doanh, đồng thời phải đảm bảo thuận lợi bền vững trong cạnh tranh. Muốn vậy họ phải biết giữ uy tín. Công việc kế toán có nhiều khâu, nhiều phần hành và đòi hỏi sự chính xác cũng như trung thực cao, giữa các phần hành kế toán có mối quan hệ mật thiết, chúng luôn gắn bó với nhau tạo thành một thể thống nhất, một hệ thống đồng bộ trong quản lý. Việc tổ chức công tác kế toán khoa học và hợp lý, phù hợp với điều kiện sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là một trong những cơ sở quan trọng cho việc chỉ đạo và điều hành sản xuất kinh doanh. Sau một thời gian thực tập tại Công ty TNHH Mạnh Trang với vốn kiến thức đã học ở trường chúng em còn được tiếp xúc thực tế với công việc của một kế toán. Được sự giúp đỡ của giảng viên Cô Nguyễn Thị Huyền, cùng sự chỉ bảo tận tình của cán bộ kế toán trong Công ty đã giúp chúng Em hoàn thành bài báo cáo thực tập này. Báo cáo gồm có 3 Chương: Chương 1: Giới thiệu tổng quan về công ty TNHH Mạnh Trang Chương 2: Thực tế công tác kế toán tại công ty TNHH Mạnh Trang Chương 3: Một số nhận xét và kiến nghị CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG

Trang 1

KHOA KINH TẾ - CƠ SỞ THANH HÓA



BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG

TY TNHH MẠNH TRANG

Giảng viên hướng dẫn: TH.S NGUYỄN THỊ HUYỀN

Sinh viên thực hiện: Nhóm 2

Trang 2

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

LỜI CẢM ƠN

Trong báo cáo thực tập này, chúng em xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới

giảng viên hướng dẫn Nguyễn Thị Huyền người cô đã luôn ở bên cạnh và tận

tình giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình nghiên cứu đề tài tốt nghiệp củamình

Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo trường Đại họcCông nghiệp Tp.Hồ Chí Minh – Cơ sở Thanh Hóa, đặc biệt là các thầy cô giáokhoa Kinh tế, những người đã dạy dỗ, hướng dẫn chúng em trong những nămtháng học tập tại trường

Chúng em xin gửi lời cảm ơn đến các cô, chú, anh chị ở Công ty TNHHMạnh Trang đã tạo điều kiện cho chúng em được tiếp xúc thực tế, được học hỏinhững điều mới cũng như tạo điều kiện thuận lợi, giúp chúng em trong suốt thờigian thực tập

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Thanh Hóa, ngày 03 tháng 05 năm 2015

Nhóm sinh viên thực hiện Lớp: NCKT6ATH

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

Thanh Hoá, ngày … tháng … năm 2014

Giảng viên

Trang 4

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 1.1.Cơ cấu chung của Công ty 3

Sơ đồ 1.2: Bộ máy kế toán của Công ty 5

Sơ đồ 1.3 – Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ 7

Sơ đồ 2.1: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh 229

Sơ đồ 2.2: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối kế toán 230

Sơ đồ 2.3 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 241

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 2

1.1 THÀNH LẬP 2

1.1.1 Tên công ty 2

1.1.2 Vốn điều lệ: 2

1.1.3 Quyết định thành lập 2

1.1.4 Lĩnh vực hoạt động: 2

1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 3

1.2.1 Cơ cấu chung 3

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán 5

1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 7

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Chứng từ ghi sổ 7

1.3.2.Phương pháp kế toán hàng tồn kho: 7

1.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng trong Công ty 8

1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty: 8

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 9

2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 9

2.1.1 Chứng từ sử dụng: 9

2.1.2 Tài khoản sử dụng: 9

2.1.3 Sổ kế toán sử dụng 10

2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 10

2.1.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 11

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 20

2.2.1 Khái niệm 20

2.2.2 Chứng từ kế toán 20

Trang 6

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

2.2.4 Tài khoản sử dụng: 20

2.2.5 Tóm tắt quy trình kế toán: 21

2.2.6.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 22

2.3.KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG: 32

2.3.1 Khái niệm 32

2.3.2 Chứng từ kế toán 32

2.3.3 Sổ sách kế toán sử dụng 32

2.3.4 Tài khoản sử dụng: 32

2.3.5 Tóm tắt quy trình kế toán 33

2.3.6 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 33

2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐẦU VÀO 42

2.4.1.Chứng từ sử dụng 42

2.4.2.Tài khoản sử dụng 42

2.4.3.Sổ sách kế toán sử dụng 42

2.4.4.Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ 42

2.4.5.Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ 43

2.5 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 49

2.5.1 Khái niệm 49

2.5.2 Chứng từ sử dụng 49

2.5.3 Tài khoản sử dụng 49

2.5.5.Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khác 49

2.5.6 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 50

2.6 KẾ TOÁN TẠM ỨNG 56

2.6.1 Khái niệm 56

2.6.2.Chứng từ sử dụng 56

2.6.3 Tài khoản sử dụng 56

2.6.4 Sổ kế toán sử dụng 56

Trang 7

2.6.6 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 56

2.7 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN , DÀI HẠN : 64

2.7.1 Chứng từ sử dụng : 64

2.7.2 Tài khoản sử dụng : 64

2.7.3 Sổ kế toán sử dụng : 64

2.7.4.Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước : 64

2.7.5.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu : 65

2.8 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 70

2.8.1 Khái niệm 70

2.8.2.Chứng từ sử dụng: 70

2.8.3 Tài khoản sử dụng: 71

2.8.4 Sổ kế toán sử dụng: 72

2.8.5 Tóm tắt quy trình kế toán nguyên vật liệu 72

2.8.6.Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 72

2.9 KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 79

2.9.1 Chứng từ sử dụng 79

2.9.2 Tài khoản sử dụng 79

2.9.3 Sổ kế toán sử dụng 79

2.9.4.Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ 79

2.9.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 80

2.10 KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH 88

2.10.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 88

2.10.1.1 Tài khoản sử dụng 88

2.10.1.2 Chứng từ sử dụng 88

2.10.1.3 Sổ sách sử dụng 88

2.10.1.4 Trình tự luân chuyển chứng từ 88

2.10.1.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 89

Trang 8

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

2.10.2.1 Tài khoản sử dụng 95

2.10.2.2 Chứng từ sử dụng 95

2.10.2.3 Sổ sách sử dụng 95

2.10.2.4 Trình tự luân chuyển chứng từ 95

2.10.2.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 96

2.10.3 Kế toán chi phí sử dụng máy thi công 101

2.10.3.1 Công tác quản lý chi phí sử dụng máy thi công 101

2.10.3.2 Tài khoản sử dụng 102

2.10.3.3 Chứng từ và sổ sách sử dụng 102

2.10.3.4.Trình tự luân chuyển chứng từ 102

2.9.3.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 103

2.10.4 Kế toán chi phí sản xuất chung 109

2.10.4.1 Công tác quản lý chi phí sản xuất chung 109

2.10.4.2 Tài khoản sử dụng 109

2.10.4.3 Chứng từ và sổ sách sử dụng 109

2.10.4.4 Trình tự luân chuyển chứng từ 109

2.10.4.5 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 110

2.10.5 Đánh giá sản phẩm dở dang 116

2.10.6 Tính giá thành sản phẩm xây lắp 116

2.11 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 118

2.11.1 Khái niệm 118

2.11.2.Chứng từ sử dụng 118

2.11.3 Tài khoản sử dụng 118

2.11.4 Sổ kế toán sử dụng 119

2.11.5 Tóm tắt quy trình kế toán 119

2.11.6 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 120

2.12 KẾ TOÁN KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 126

Trang 9

2.12.2 Tài khoản sử dụng: 126

2.12.3 Chứng từ sử dụng 126

2.12.4 Sổ kế toán: 126

2.12.5 Quy trình ghi sổ kế toán: 126

2.12.6 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 127

2.13 KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 133

2.13.1.Khái niệm 133

2.13.2.Chứng từ sử dụng 133

2.13.3.Tài khoản sử dụng 133

2.13.4 Sổ kế toán sử dụng 134

2.13.4 Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn 134

2.13.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 134

2.14 KẾ TOAN NỢ PHẢI TRẢ 143

2.14.1 Khái niệm 143

2.14.2 Chứng từ sử dụng: 143

2.14.3 Sổ kế toán sử dụng: 143

2.14.4 Tài khoản sử dụng: 143

2.14 5 Sơ đồ quy trình kế toán phải trả người bán 143

2.14.6 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 144

2.15 THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 151

2.15.1 Khái niệm 151

2.15.2 Chứng từ sử dụng 151

2.15.3 Tài khoản sử dụng 151

2.15.4 Sổ kế toán sử dụng 152

2.15.5 Sơ đồ quy trình kế toán thuế phải nộp 152

2.15.6 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 152 2.16 KẾ TOÁN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRÍCH THEO LƯƠNG

Trang 10

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

2.16.1 Kế toán tiền lương 158

2.16.1.1 Khái niệm 158

2.16.1.2 Chứng từ sử dụng 158

2.16.1.3 Tài khoản sử dụng 158

2.16.1.4 Sổ kế toán sử dụng 158

2.16.1.5 Quy trình kế toán tiền lương 158

2.16.2 Kế toán các khoản trích theo lương 159

2.16.2.1 Khái niệm 159

2.16.3 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 159

2.17 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 166

2.17.1 Khái niệm 166

2.17.2 Chứng từ sử dụng 166

2.17.3 Sổ sách sử dụng 166

2.17.4 Quy trình ghi sổ kế toán 166

2.17.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 166

2.18 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 169 2.18.1.Khái niệm 169

2.18.2 Chứng từ sử dụng 169

2.18.3 Sổ kế toán sử dụng 169

2.18.4 Tóm tắt quy trình kế toán 169

2.18.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 170

2.19 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 176

2.19.1 Khái niệm 176

2.19.2 Chứng từ sử dụng 176

2.19.3 Tài khoản sử dụng 176

2.19.4 Sổ kế toán sử dụng 176

2.19.5 Quy trình ghi sổ kế toán 176

Trang 11

2.20 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 183

2.20.1 Chứng từ sử dụng: 183

2.20.2 Tài khoản sử dụng 183

2.20.3 Sổ sách sử dụng 184

2.19.4 Tóm tắt quy trình kế toán giá vốn hàng bán: 184

2.20.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán: 185

2.21 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 191

2.21.1 Chứng từ sử dụng 191

2.21.2 Tài khoản sử dụng 191

2.21.3 Sổ kế toán sử dụng 191

2.21.4 Tóm tắt quy trình kế toán 191

2.21.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 192

2.22 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 198

2.22.1 Khái Niệm: 198

2.22.2 Chứng từ sử dụng 198

2.22.3 Sổ kế toán sử dụng 198

2.22.4 Quy trình ghi sổ kế toán 198

2.22.5 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 199

2.23 KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 205

2.23.1 Chứng từ sử dụng 205

2.23.2 Tài khoản sử dụng 205

2.23.3.Ghi sổ kế toán 205

2.23.4.Tóm tăt quy trình kế toán doanh thu khác 205

2.23.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 206

2.24 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC 212

2.24.1 Chứng từ sử dụng 212

2.24.2 Tài khoản sử dụng 212

Trang 12

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

2.24.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí khác 212

2.24.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 213

2.25 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 218

2.25.1 Khái niệm 218

2.25.2 Chứng từ sử dụng 218

2.25.3.Tài khoản sử dụng: 219

2.25.4 Sổ kế toán sử dụng 219

2.25.5.Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 219

2.26 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 223

2.26.1 Khái niệm 223

2.26.2 Chứng từ sử dụng: 223

2.26.3 Tài khoản sử dụng 223

2.26.4 Sổ kế toán sử dụng 223

2.26.5 Hạch toán Tài khoản xác định kết quả kinh doanh 223

2.27 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 229

2.27.1 Lập bảng cân đối số phát sinh 229

2.27.1.1 Quy trình lập bảng CĐPS 229

2.27.1.2 Diễn giải sơ đồ 229

2.27.2 Lập bảng cân đối kế toán 230

2.27.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 241

2.27.3.1.Quy trình lập 241

27.3.1.2 Minh họa phương pháp lập 242

2.28 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 244

2.28.1 Bảng kê hàng hóa – dịch vụ mua vào 244

2.28.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra 244

2.29 TỜ KHAI THUẾ GTGT(PHỤ LỤC 03) 244

2.30 LẬP BÁO CÁO THUẾ 244

Trang 13

2.32.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN 244

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 246

3.1 NHẬN XÉT VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN 246

3.1.1 Ưu điểm 246

3.1.2 Hạn chế: 246

3.2 ĐÁNH GIÁ VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG 247

3.2.1 Ưu điểm: 247

3.2.2 Hạn chế: 247

3.3 KIẾN NGHỊ 247

3.3.1 Đối với kế toán tiền mặt 248

3.3.2 Đối với Kế Toán Tài Sản Cố Định: 248

3.3.3 Kế toán Tiền Lương 249

KẾT LUẬN 250

Trang 14

Nhưng vấn đề quan trọng là làm thế nào để đạt tối đa hiệu quả kinh doanh.Đây cũng chính là câu hỏi làm các doanh nghiệp phải suy nghĩ Để kinh doanh

có hiệu quả đòi hỏi các nhà doanh nghiệp phải nắm bắt được cơ hội kinh doanh,đồng thời phải đảm bảo thuận lợi bền vững trong cạnh tranh Muốn vậy họ phảibiết giữ uy tín Công việc kế toán có nhiều khâu, nhiều phần hành và đòi hỏi sựchính xác cũng như trung thực cao, giữa các phần hành kế toán có mối quan hệmật thiết, chúng luôn gắn bó với nhau tạo thành một thể thống nhất, một hệthống đồng bộ trong quản lý Việc tổ chức công tác kế toán khoa học và hợp lý,phù hợp với điều kiện sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là một trong những

cơ sở quan trọng cho việc chỉ đạo và điều hành sản xuất kinh doanh

Sau một thời gian thực tập tại Công ty TNHH Mạnh Trang với vốn kiếnthức đã học ở trường chúng em còn được tiếp xúc thực tế với công việc của một

kế toán Được sự giúp đỡ của giảng viên Cô Nguyễn Thị Huyền, cùng sự chỉbảo tận tình của cán bộ kế toán trong Công ty đã giúp chúng Em hoàn thành bàibáo cáo thực tập này

Báo cáo gồm có 3 Chương:

Chương 1: Giới thiệu tổng quan về công ty TNHH Mạnh Trang

Chương 2: Thực tế công tác kế toán tại công ty TNHH Mạnh Trang

Chương 3: Một số nhận xét và kiến nghị

Trang 15

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG

1.1 THÀNH LẬP

1.1.1 Tên công ty

Tên gọi: Công ty TNHH Mạnh Trang

Tên viết tắt: Công Ty Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh HoáĐiện thọai: 0373692214

Công ty TNHH Mạnh Trang được thành lập theo giấy phép số:

2800832586, sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 25/01/2005 và đi vàohoạt động ngày 18/01/2005

1.1.4 Lĩnh vực hoạt động:

- Với đặc thù là một công ty trong lĩnh vực xây dựng với các công trìnhgiao thông vận tải, xây lắp dân dụng, công nghiệp,thủy lợi, thủy điện nên sảnphẩm sản xuất của Công ty là những công trình lớn, có giá trị đầu tư cao, thờigian thi công cũng như thanh toán kéo dài, do vậy thị trường tiêu thụ cũng phụthuộc lớn vào địa chất, thời tiết và cơ chế chính sách đầu tư của các cấp có thẩmquyền quyết định cũng như tại địa phương

Địa bàn kinh doanh của Công ty khá rộng, Chủ yếu tập trung trên địa bànhuyện Đông Sơn và thị trường xây lắp ở khắp tỉnh thanh hóa, đồng thời công tyđang xây dựng một số công trình nằm rải rác ở các tỉnh như Nghệ An, Quảng

Trang 16

1.2.1 Cơ cấu chung

Xuất phát từ đặc điểm của Công ty về thực tế, mạng lưới kinh doanh mà

bộ máy quản lý được sắp xếp phù hợp với cơ cấu các phòng ban công ty trựcthuộc và yêu cầu đã đặt ra sơ đồ bộ máy tổ chức của Công ty và điều hànhSXKD

Sơ đồ 1.1.Cơ cấu chung của Công ty

*Chức năng ban quản lý

Giám đốc: là người đại diện theo pháp luật của Công ty, chịu trách nhiệm

và giữ vai trò chỉ đạochung về mọi hoat động sản xuất kinh doanh của Công ty

Ban kiểm soát: Là đại diện cho đại hội các thành viên có quyền với nhiệm

Giám Đốc

Đội nhân cơ giới Đội XD số 1 Đội XD số2 Đội gia công mộc

Ban kiểm soát

Trang 17

chép sổ kế toán và báo cáo tài chính, kiến nghị biện pháp sửa đổi, bổ sung cảitiến cơ cấu tổ chức, quản lý điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh Công ty.Công ty được điều hành hoạt động bởi Giám Đốc: được đại hội các thànhviên bổ nhiệm

Giúp việc cho giám đốc là phó giám đốc và kế toán trưởng được đại hộicác thành viên bổ nhiệm

Tham mưu giúp việc các lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ cho giám đốcgồm các phòng ban chuyên nghiệp vụ sau:

Phòng kế toán: Có chức năng tổ chức bộ máy quản lý của Công ty, có

chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các công tác tài chính kế toán theophương pháp luật của nhà nước và yêu cầu sản xuất kinh doanh của Công tynhằm khai thác, huy động, đáp ứng kịp thời và sử dụng vốn sản xuất kinh doanh

có hiệu quả cao nhất

Phòng nhân sự (Phòng tổ chức cán bộ- lao động): Có chức năng tham

mưu và tổ chức thực hiện công tác tổ chức cán bộ, lao động, tiền lương, chế độchính sách, thanh tra pháp chế, thi đua khen thưởng, kỉ luật và một số vấn đềliên quan khác đến người lao động

Phòng kĩ thuật: Có chức năng hỗ trợ cho giám đốc, chịu trách nhiệm về

phần kỹ thuật của Công ty, tham gia điều hành kỹ thuật của các công trình Công

ty nhận đấu thầu

Trang 18

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán.

+ Số lượng nhân viên phòng kế toán: 6 người

Sơ đồ 1.2: Bộ máy kế toán của Công ty

Kế toán trưởng: Là người đứng đầu phòng kế toán, chịu trách nhiệm toàn

bộ công việc của phòng kế toán Kế toán trưởng có nhiệm vụ kiểm soát viênkinh tế tài chính của Công ty Là trợ lý đắc lực của tổng giám đốc về công tácchuyên môn nghiệp vụ của phòng kế toán, kiểm tra tình hình hoạch toán, tìnhhình tổ chức công tác kế toán cũng như việc huy động vốn, sử dụng vốn có hiệuquả Lập báo cáo quyết toán, báo cáo tài chính

Thu thập các dữ liệu SXKD toàn bộ Công ty, thống kê, phân tích và lậpbáo cáo tài chính Cung cấp thông tin số liệu kế toán kịp thời, chính xác để thammưu cho giám đốc giúp lãnh đạo ra quyết định đúng đắn và kịp thời

Là người có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt, hướng dẫn nâng cao nghiệp

vụ cho nhân viên của mình, sắp xếp lại các phần hành kế toán cho phù hợp Cuốitháng lập báo cáo đầy đủ cho Tổng Giám Đốc

Kế toán tổng hợp: Là người có nhiệm vụ tổng hợp tất cả các số liệu, tính

toán lãi, lỗ lập báo caó tài chính Sau đó nộp lên kế toán trưởng xem xét kỹ vàotrình lên Giám Đốc và cơ quan nhà nước có liên quan.Cuối tháng đối chiếu sốliệu tổng hợp Lập báo cáo tài chính theo đúng chế độ

Kế toán công nợ

Kế toán tiền lương

Kế toán thanh toán kiêm thủ quỹ

Kế toán trưởng

Trang 19

dõi các khoản tạm ứng trên cơ sở phiếu thu, phiếu chi, căn cứ vào chứng từ liênquan phản ánh vào sổ chi tiết Cuối tháng tập hợp số liệu nộp cho kế toán tổnghợp.

Kế toán công nợ: Chịu trách nhiệm về các khoản công nợ trong quá trình

SXKD của Công ty.Về việc thu hồi nợ rồi nộp lên cho kế toán tổng hợp.Tiếnhành kiểm tra các chứng từ trước khi lập thu chi theo quy định nhà nước banhành

Kế toán vật tư: Kế toán có nhiệm vụ ghi chép, phản ánh các số liệu thu

mua, vận chuyển, xuất nhập và tồn kho công cụ, dụng cụ, phụ tùng, bao bì,nhiên liệu căn cứ vào phiếu nhập kho gửi về kế toán vật tư tiến hành kiểm tratính hơp lý của các chứng từ sau đó vào sổ chi tiết vật liệu, cuối kỳ căn cứ vào

sổ chi tiết NVL đã lập kế toán lập bảng phân bổ NVL, CCDC cho toàn Công ty

Kế toán tiền lương: Phản ánh theo dõi thời gian, số lượng, chất lượng lao

động, kết quả lao động của công nhân viên, bảng chấm công để tính và thanhtoán kịp thời tiền lương, thưởng và các khoản liên quan

Trang 20

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Chứng từ ghi sổ

Về hình thức tổ chức sổ kế toán công ty áp dụng hình thức sổ là hình thức:Chứng từ ghi sổ và kế toán máy với công tác kế toán

Sơ đồ hình thức kế toán chứng từ ghi sổ

Ghi chú:

: Ghi hàng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm tra

Sơ đồ 1.3 – Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ

1.3.2.Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

Nguyên tắc đánh giá: Tính theo trị giá gốc (Giá thực tế)

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: theo giá mua, tính thuế giá trịgia tăng theo phương pháp khấu trừ

Trang 21

1.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng trong Công ty

- Phương pháp nộp thuế GTGT: Theo phương pháp khấu trừ

- Phương pháp tính khấu hao TSCĐ: Theo phương pháp đường thẳng

- Kì kế toán năm: bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào 31/12 hàng năm

- Phương pháp tính giá thành: Theo phương pháp giản đơn

- Đơn vị tiền tệ áp dụng trong Công ty là VNĐ

1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại Công ty:

Công ty hiện đang áp dụng chế độ kế toán theo quyết định số48/2006/QĐ-BTC ban hành ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng bộ tài chính và cácthông tư hướng dẫn, bổ sung chế độ kế toán của Bộ tài chính về việc ban hànhchế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

Kỳ kế toán năm: 01/01 -31/12

Trang 22

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH

MẠNH TRANG 2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT

Tiền là tài sản của doanh nghiệp tồn tại dưới hình thái giá trị bao gồm: Tiềnmặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản tiền gửi không

- Hóa đơn GTGT hoặc Hóa Đơn Bán Hàng Giấy đề nghị tạm ứng

- Bảng thanh toán tiền lương

- Biên lai thu tiền

Trang 23

Bên Nợ:

Các khoản tiền mặt nhập quỹ;

Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê

Bên Có:

Các khoản tiền mặt xuất quỹ

Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê

Số dư bên Nợ:

Các khoản tiền còn tồn quỹ tiền mặt

2.1.3 Sổ kế toán sử dụng

Sổ tổng hợp:Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ, chứng từ ghi sổ, sổ cái TK 111

Sổ chi tiết: Sổ quỹ tiền mặt,sổ chi tiết tiền mặt

2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt

Sơ đồ quy trình kế toán tiền mặt

Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ

kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lậpchứng từ ghi sổ Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào Sổ Đăng ký chứng từghi sổ, sau đó được dùng để ghi vào sổ cái tài khoản 111 Các chứng từ kế toánsau khi làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được dùng để ghi vào sổ Chi tiết quỹ tiềnmặt

Cuối tháng, phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tàichính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ, tính ra tổng số phát

Trang 24

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

2.1.5 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:

NV1: Ngày 5/12/2014 mua dầu của Công ty dịch vụ TM vận tải Phúc

Lộc địa chỉ: Tổ II-Thị trấn Rừng Thông- Huyện Đông Sơn - Tỉnh Thanh Hóa,MST:2800716276 theo HĐ số 0057972, số lượng 1000 lít, đơn giá chưa thuế là20.300 đồng/lít, thuế GTGT 10% Đã trả bằng tiền mặt

Kế toán định khoản:

Nợ TK 152 (dầu): 20.300.000

Nợ TK 133: 2.030.000

Chứng từ đi kèm: Hóa Đơn GTGT số 0057972, Phiếu chi số 100

NV2: Ngày 07/12/2014 nhận tiền ứng trước của công trình đường giao

thông Liên xã Cẩm Thành với Cẩm Thạch với số tiền 150.000.000 đồng Đãnhận bằng tiền mặt

Kế toán định khoản:

Nợ TK 111: 150.000.000

Chứng từ ghi sổ đi kèm: phiếu thu số 100 (phụ lục số 1)

NV3: Ngày 06/12/2014 rút 300.000.000đ tiền gửi ngân hàng ĐT&PT vềnhập quỹ tiền mặt

Trang 25

HÓA ĐƠN Mẫu01GTKT3/001

GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: 28AA/13P Liên 2: Giao người mua Số: 0057972 Ngày 05 tháng 12 Năm 2014

Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 2.030.000

Số tiền viết

bằng chữ: Hai hai triệu ba trăm ba mươi ngàn đồng

Trang 26

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông,

Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

PHIẾU CHI

Ngày 05 tháng 12 Năm 2014 Quyển số: 02

Số:10 0 Nợ: 152: 20.300.000

(Ký, họ tên, đóng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Hai hai triệu ba trăm ba

Trang 27

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông,

Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 01 Ngày 05 tháng 12 Năm 2014

111 111

20.300.000 2.030.000

Trang 28

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông,

Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 02 Ngày 06 tháng 12 Năm 2014

Trang 29

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông,

Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 03 Ngày 07 tháng 12 Năm 2014

Nhận tiền ứng trước của công

trình đường giao thông Liên xã Cẩm

Trang 30

Báo cáo thực tập

GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông,

Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

22.330.000 300.000.000 150.000.000

Trang 31

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn,

Thanh Hoá

Mẫu số: S02c1-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT

Năm 2014 Tài khoản “111”- Tiền mặt

20.300.000 2.030.000 06/12 06/12 98 Rút tiền gửi ngân hàng ĐT&PT

Trang 32

Báo cáo thực tập GVHD: Th.S.Nguyễn Thị Huyền

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh

Hoá

Mẫu số: S02c1-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CÁI Năm 2014 TÀI KHOẢN : TIỀN MẶT

05/12 06/12 07/12

112 131

420.134.450

………

300.000.000 150.000.000

……… 20.300.000 2.030.000

Giám đốc

(Ký, tên họ)

Trang 33

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

2.2.1 Khái niệm

- Tài khoản 112: “Tiền gửi ngân hàng”

* Nội dung: Tài khoản tiền gửi ngân hàng phán ánh hiện có và tình hình

biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi ngân hàng của DN tại các ngân hàng,kho bạc Nhà nước hoặc các Công ty tài chính

+ 1121 Tiền gửi ngân hàng- Tiền việt nam.: Phản ánh số tiền gửi vào, rút

ra và hịên đang gửi tại ngân hàng bằng đồng Việt Nam

2.2.2 Chứng từ kế toán

Chứng từ gốc:

- Ủy nhiệm thu

- Ủy nhiệm chi

Trang 34

Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ

kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lậpchứng từ ghi sổ Căn cứ vào chứng từ ghi sổ để ghi vào Sổ Đăng ký chứng từghi sổ, sau đó được dùng để ghi vào sổ cái tài khoản 112 Các chứng từ kế toánsau khi làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được dùng để ghi vào Sổ quỹ Tiền gửingân hàng

Cuối tháng,phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tàichính phát sinh trong tháng trên sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ, tính ra tổng số phátsinh Nợ, tổng số phát sinh Có và số dư của tài khoản 112 trên sổ cái Căn cứ vào

Sổ cái lập Bảng cân đối trên sổ cái Căn cứ vào Sổ cái lập Bảng cân đối số phátsinh

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

Trang 35

2.2.6.Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh

NV1: Giấy báo có số GBC04 ngày 07/12/2014 : nhận được lãi tiền gửi với

số tiền 4.576.667 đồng tại ngân hàng Agribank

Định khoản:

Nợ TK 112 : 4.576.667

Chứng từ: Giấy báo có (Phụ lục 01 )

NV2: Ngày 16/12/2014 mua 1 lô nguyên vật liệu thép Tisco Thái Nguyên

tại Công ty Thương mại kim khí Tiến Hà có MST 2801583156 giá mua trênhóa đơn số 005896 là 250.000.000 đồng, thuế VAT 10% tất cả thanh toán bằngtiền gửi tại ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn chi nhánh HuyệnRừng Thông

Trang 36

Số tiền bằng chữ: bốn triệu, năm trăm bảy sáu nghìn, sáu trăm sáu bảy đồng

Nội dung: Nhận lãi tiền gửi

Trang 37

Đơn vị: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá

Họ tên người giao hàng :Công ty Thương mại kim khí Tiến Hà

Theo… …số ngày tháng năm… 2014… của……… …

Nhập tại kho:… Công ty… Địa điểm:… TP.Thanh Hóa…

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

The o chứn

g từ

Thực nhập

Trang 38

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 04 Ngày 7 tháng 12 năm 2014

Trang 39

Đơn vi: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng

Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá.

Mẫu số: S02a – DNN

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 05 Ngày 16 tháng 12 Năm 2014

Trang 40

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 06 Ngày 17 tháng 12 Năm 2014

Ngày đăng: 24/06/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.2: Bộ máy kế toán của Công ty - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Sơ đồ 1.2 Bộ máy kế toán của Công ty (Trang 18)
1.3.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Chứng từ ghi sổ - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
1.3.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Chứng từ ghi sổ (Trang 20)
Bảng phân bổ chi phí trích trước . - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Bảng ph ân bổ chi phí trích trước (Trang 78)
Bảng tính khấu hao - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Bảng t ính khấu hao (Trang 141)
Sơ đồ hạch toán - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Sơ đồ h ạch toán (Trang 207)
Bảng phân bổ chi phí trả trước, bảng phân bổ khấu hao,hóa đơn GTGT - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Bảng ph ân bổ chi phí trả trước, bảng phân bổ khấu hao,hóa đơn GTGT (Trang 214)
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Sơ đồ 2.1 Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối số phát sinh (Trang 245)
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối kế toán - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Sơ đồ 2.2 Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập bảng cân đối kế toán (Trang 246)
Sơ đồ 2.3 : Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo kết quả hoạt động kinh - BÁO cáo THỰC tập NGÀNH kế TOÁN GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH MẠNH TRANG
Sơ đồ 2.3 Sơ đồ dòng dữ liệu quy trình lập báo cáo kết quả hoạt động kinh (Trang 257)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w