ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 10B2
1) (2 điểm) Tìm tập xác định của
1
4 5 )
+
+
−
=
x
x x x f
2) Xét dấu
a) (1.5 điểm)
2
1 )
(
−
+
=
x
x x
g b) (1.5 điểm) h(x)=x2−3x−1 3) Giải các bất phương trình
1
2 2
−
+
−
−
+
x
x x
x
) 4 )(
1 (
6 5 2 2
2
≥ +
−
− +
−
+
−
x x x x
x x
4) (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: (m2−4)x2 +2(m−2)x+1=0
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 10B2
1) (2 điểm) Tìm tập xác định của
1
6 5 )
(
2 +
+
−
−
=
x
x x x
f
2) Xét dấu
a) (1.5 điểm)
3
2 ) (
+
−
=
x
x x
g b) (1.5 điểm) h(x)=x2 +4x−1 3) Giải các bất phương trình
1
2 3 2
−
+
−
x x
x
) 4 5 )(
1 (
9 6 2 2
2
≥ +
−
− +
−
+
−
x x x x
x x
4) (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: (m2 −4)x2+2(m−2)x+1=0
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 10B2
1) (2 điểm) Tìm tập xác định của
1
4 5 )
(
2 +
+
−
=
x
x x x f
2) Xét dấu
a) (1.5 điểm)
2
1 )
(
−
+
=
x
x x
g b) (1.5 điểm) h(x)=x2−3x−1 3) Giải các bất phương trình
1
2 2
−
+
−
−
+
x
x x
x
) 4 )(
1 (
6 5 2 2
2
≥ +
−
− +
−
+
−
x x x x
x x
4) (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: (m2−4)x2 +2(m−2)x+1=0
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ LỚP 10B2
1) (2 điểm) Tìm tập xác định của
1
6 5 )
(
2 +
+
−
−
=
x
x x x
f
2) Xét dấu
a) (1.5 điểm)
3
2 ) (
+
−
=
x
x x
g b) (1.5 điểm) h(x)=x2 +4x−1 3) Giải các bất phương trình
1
2 3 2
−
+
−
x x
x
) 4 5 )(
1 (
9 6 2 2
2
≥ +
−
− +
−
+
−
x x x x
x x
4) (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: (m2 −4)x2+2(m−2)x+1=0