ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Đại số – Lớp: 10C 7 Thời gian làm bài: 1 tiết
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
2-
3 8x
2
ì > -ïï
í +
ïî
Câu 2: Cho biểu thức: f(x) = (m – 1)x2 2(m + 1)x + 3(m – 2) (m là tham số)
1- Với m 3
2
= , hãy giải bất phương trình: f(x) > 0 (2,5 đ)
2- Tìm tất cả các giá trị của tham số m để: f(x) £ 0 với "x Î R (1,5 đ)
Họ và tên học sinh:
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đặt f(x) = x2
+ 7x + 12 thì f(x) = 0 có hai nghiệm: x1 = – 4,
Do a = 1 > 0 nên f(x) ³ 0 Û x 4
£ -é
ê ³
1
(2,5đ)
Vậy, bpt có tập nghiệm: T = (–¥; – 4] È [–3; +¥) 0,25 Hpt tương đương với:
17
8
ì - >
ï í
î
0,75
17 x
16
x 4
ì >
ï £ ïî
0,75
1
(6,0đ)
2
(2,0đ)
Vậy, hbpt có tập nghiệm: T 17; 47
Trang 22 TH1: 2x – 3 £ 0 Û x 3
2
Do đó, x 1 3; T1
2 2
" Îê ú =
TH2: 2x – 3 > 0 Û x 3
2
> : bpt Û 2x – 1 ³ (2x – 3)2
Û 2x2 – 7x + 5 £ 0
0,25
3 x 2
2
>
(1,5đ)
Từ (1) và (2) Þ tập nghiệm của bpt là: T T1 T2 1 5;
2 2
= È = êë úû 0,25 Với m 3
2
= , bpt f(x) > 0 có dạng: 1 2 3
Û x2
Do pt f(x) = 0 có hai nghiệm x1, 2 = ±5 2 7 và a > 0 nên (*)
có tập nghiệm là T= -¥ -( ; 5 2 7) (È +5 2 7; + ¥) 1,0
1
(2,5đ)
Vậy bpt đã cho có tập nghiệm là:
Nếu m – 1 = 0 Û m = 1 thì f(x) = – 4x – 3 0,25
Do đó f(x) £ 0 Û x 3
4
³ - : không thỏa mãn bài toán 0,25 Nếu m – 1 ≠ 0 Û m ≠ 1 Khi đó, f(x) là tam thức bậc hai có
a = m – 1 và D' = – 2m2
Để f(x) £ 0 với "x Î R Û a 0
0
<
ì
íD £
m 1
<
ì ï
- <
2
(4,0đ)
2
(1,5đ)
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
MÔn: Đại số – Lớp: 10C 7 Thời gian làm bài: 1 tiết
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
2-
3 8x
2
-ïï
í
-ïî
Câu 2: Cho biểu thức: f(x) = (m – 1)x2 2(m + 1)x + 3(m – 2) (m là tham số)
1- Với m 3
2
= - , hãy giải bất phương trình: f(x) < 0 (2,5 đ)
2- Tìm tất cả các giá trị của tham số m để: f(x) ³ 0 với "x Î R (1,5 đ)
Họ và tên học sinh:
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đặt f(x) = x2
– 7x – 12 thì f(x) = 0 có hai nghiệm:
1, 2
x
2
±
Do a = 1 > 0 nên f(x) ³ 0 Û
x
2
x
2
³ ê ê
-£ êë
1,0
1
(2,5đ)
Vậy, bpt có tập nghiệm:
0,25
Hpt tương đương với:
17
8
ì - <
ï í
î
0,75
17 x
47 17 16
x
4
ì <
ï ³ -ïî
0,75
1
(6,0đ)
2
(2,0đ)
Vậy, hbpt có tập nghiệm: T 47 17;
Trang 45 0,25
TH1: 1 – 2x £ 0 Û x 1
2
Do đó, x 1 4; T1
2 5
" Îê ú =
TH2: 1 – 2x > 0 Û x 1
2
< : bpt Û 4 – 5x ³ (1 – 2x)2
Û 4x2 + x – 3 £ 0
0,25
1 x 2
2
<
(1,5đ)
Từ (1) và (2) Þ tập nghiệm của bpt là:
1 2
4
5
0,25
Với m 3
2
= - , bpt f(x) > 0 có dạng: 1 2 3
Û x2
Do pt f(x) = 0 có hai nghiệm x1, 2 = ±5 2 7 và a > 0 nên (*)
có tập nghiệm là T= -¥ -( ; 5 2 7) (È +5 2 7; + ¥) 1,0
1
(2,5đ)
Vậy bpt đã cho có tập nghiệm là:
Nếu m + 1 = 0 Û m = –1 thì f(x) = 4x + 3 0,25
Do đó f(x) ³ 0 Û x 3
4
³ - : không thỏa mãn bài toán 0,25 Nếu m + 1 ≠ 0 Û m ≠ –1 Khi đó, f(x) là tam thức bậc hai
có a = m + 1 và D' = – 2m2
Để f(x) ³ 0 với "x Î R Û a 0
0
>
ì
íD £
m> -1 ì
2
(4,0đ)
2
(1,5đ)
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Đại số – Lớp: 10C 7 Thời gian làm bài: 1 tiết
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
2-
3 8x
2
ì < -ïï
í +
-ïî
Câu 2: Cho biểu thức: f(x) = (m – 1)x2 2(m + 1)x + 3(m – 2) (m là tham số)
1- Với m 3
2
= , hãy giải bất phương trình: f(x) < 0 (2,5 đ)
2- Tìm tất cả các giá trị của tham số m để: f(x) £ 0 với "x Î R (1,5 đ)
Họ và tên học sinh:
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đặt f(x) = x2
+ 7x – 12 thì f(x) = 0 có hai nghiệm:
1, 2
x
2
- ±
Do a = 1 > 0 nên f(x) ³ 0 Û
x
2
x
2
³ ê ê
-£ êë
1,0
1
(2,5đ)
Vậy, bpt có tập nghiệm:
0,25
Hpt tương đương với:
17
8
ì - <
ï í
î
0,75
17 x
47 17 16
x
4
ì <
ï ³ -ïî
0,75
1
(6,0đ)
2
(2,0đ)
Vậy, hbpt có tập nghiệm: T 47 17;
Trang 6TH1: 2x + 2 £ 0 Û x £ –1: bpt luôn thỏa mãn 0,25
Do đó, "x Î [–15; –1] = T1 thỏa mãn bpt (1) 0,25 TH2: 2x + 2 > 0 Û x > –1: bpt Û x + 15 ³ (2x + 2)2
x 1
2
11
4
>
(1,5đ)
Từ (1) và (2) Þ tập nghiệm của bpt là:
T = T1 È T2 = [–15; 1] 0,25 Với m 3
2
= , bpt f(x) > 0 có dạng: 1 2 3
Û x2
Do pt f(x) = 0 có hai nghiệm x1, 2 = ±5 2 7 và a > 0 nên (*)
có tập nghiệm là T= -¥ -( ; 5 2 7) (È +5 2 7; + ¥) 1,0
1
(2,5đ)
Vậy bpt đã cho có tập nghiệm là:
Nếu 1 – m = 0 Û m = 1 thì f(x) = 4x + 3 0,25
Do đó f(x) £ 0 Û x 3
4
£ - : không thỏa mãn bài toán 0,25 Nếu 1 – m ≠ 0 Û m ≠ 1 Khi đó, f(x) là tam thức bậc hai có
a = 1 – m và D' = – 2m2
Để f(x) £ 0 với "x Î R Û a 0
0
<
ì
íD £
2
m 1
m
<
ì ï
- >
î
0,25
2
(4,0đ)
2
(1,5đ)
1 m
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn: Đại số – Lớp: 10C 7 Thời gian làm bài: 1 tiết
Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
2-
3 8x
2
ì + < + ïï
í +
ïî
Câu 2: Cho biểu thức: f(x) = (m – 1)x2 2(m + 1)x + 3(m – 2) (m là tham số)
1- Với m 3
2
= - , hãy giải bất phương trình: f(x) > 0 (2,5 đ)
2- Tìm tất cả các giá trị của tham số m để: f(x) ³ 0 với "x Î R (1,5 đ)
Họ và tên học sinh:
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đặt f(x) = x2
– 7x + 12 thì f(x) = 0 có hai nghiệm: x1 = 3 và
Do a = 1 > 0 nên f(x) ³ 0 Û x 4
³ é
ê £
1
(2,5đ)
Vậy, bpt có tập nghiệm: T = (–¥; 3] È [4; +¥) 0,25 Hpt tương đương với:
17
8
ì + >
ï í
î
0,75
17 x
x 4
ì >
ï £ ïî
0,75
1
(6,0đ)
2
(2,0đ)
Vậy, hbpt có tập nghiệm: T 17; 47
Trang 85 0,25
TH1: 3 – 2x £ 0 Û x 3 6
TH2: 3 – 2x > 0 Û x 3
2
< : bpt Û 6 – 5x ³ (3 – 2x)2
Û 4x2 – 7x + 3 £ 0
0,25
6 x 5
£
(1,5đ)
Từ (1) và (2) Þ tập nghiệm của bpt là: T 3; 1
4
Với m 3
2
= - , bpt f(x) > 0 có dạng: 1 2 3
Û x2
Do pt f(x) = 0 có hai nghiệm x1, 2 = - ±5 22 và a > 0 nên (*) có tập nghiệm là T= -¥ - -( ; 5 22) (È - +5 22;+ ¥) 1,0
1
(2,5đ)
Vậy bpt đã cho có tập nghiệm là:
Nếu 1 + m = 0 Û m = –1 thì f(x) = – 4x – 3 0,25
Do đó f(x) ³ 0 Û x 3
4
£ - : không thỏa mãn bài toán 0,25 Nếu 1 + m ≠ 0 Û m ≠ –1 Khi đó, f(x) là tam thức bậc hai
có a = 1 + m và D' = 4m2
Để f(x) ³ 0 với "x Î R Û a 0
0
>
ì
íD £
2
Û
2
(4,0đ)
2
(1,5đ)