1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương IV (ĐS 8)

3 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 3 điểm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một

Trang 1

HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA 1

I Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A (−5).3 ≤ 16 ; B (−5) + 3 ≥ 1;

C 15 + (−3) > 18 + (−3); D 5.(−2) < 7.(−2)

Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x – 3 < 0 ; B 5x + 2 ≤ 3 + 5x; C 7

2x 3+ ≥ 3; D

1

3x – 1 > 0.

Câu 3: Giá trị x = 5 là một nghiệm của bất phương trình:

A 3x + 5 > 20; B x – 13 > 5 – 2x; C 3x + 2 < 21; D –2x + 1 > 1

Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x > 3; B x < 3; C x ≥ 3; D x ≤ 3

Câu 5: Cho a > b, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A 3a – 5 < 3b – 5 ; B – 2a < – 2b ;

C 5a + 1 < 5b + 1 ; D −4 – 2a > −4 – 2b

Câu 6: Khi x < 1

3 thì kết quả rút gọn của biểu thức 3x 1− – 1 là :

A –3x + 1; B 3x + 1; C – 3x ; D –3x – 2

II Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1 (3 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

a) 12x 5 3x 1

+ < − b)(x + 3)2 > 6x + 13

Câu 2 (3 điểm): Giải các phương trình:

a) 3 3x 1 4 13+ + = b) 4(x 5) 3 2x 1 10+ − − =

Câu 3 (1 điểm): Giải phương trình x 1+ + − =x 1 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm:

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của bất phương

trình trên trục số:

0 3 ]///////////////

Trang 2

a) 12x 5 3x 1 3(12x 5) 2(3x 1)

+ < − ⇔ + < −

30

⇔ + < − ⇔ < − ⇔ <

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 17

30

<

b) (x + 3) > 6x + 132 ⇔x2 +6x 9 6x 13+ > + ⇔x2 > ⇔ < −4 x 2 hoÆc x > 2

Câu 2 (3 điểm): Giải các phương trình:

a) 3 3x 1 4 13+ + =

* Với x ≥ 1

3 ⇒3x + 1≥ 0 ⇒ 3x 1 3x 1+ = + phương trình đã cho trở thành 3(3x + 1) + 4 = 13 ⇔ 9x = 6 ⇔ x = 2

3 (thỏa mãn)

* Với x < 1

3⇒3x + 1 < 0 ⇒ 3x 1− = − −3x 1 phương trình đã cho trở thành 3(-3x - 1) + 4 = 13 ⇔ - 9x = 12 ⇔x = 4

3

− (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 4 2;

b) 4(x 5) 3 2x 1 10+ − − =

* Với x 1 2x 1 0 2x 1 2x 1

2

≥ ⇒ − ≥ ⇔ − = − phương trình đã cho trở thành

4(x + 5) – 3(2x – 1) = 10 ⇔-2x = -13 ⇔ x = 13

2 (thỏa mãn)

* Với x 1 2x 1 0 2x 1 1 2x

2

< ⇒ − < ⇔ − = − phương trình đã cho trở thành

4(x + 5) – 3(1– 2x) = 10 ⇔10x = -7 ⇔ x = 7

10

− (thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 7 13;

10 2

Câu 3 (1 điểm): x 1+ + − =x 1 2

0.

)///////////////////////////////////

0.

//////////////////////////

2

Trang 3

* Với x < -1 phương trình đã cho trở thành

- x – 1 + 1 – x = 2 ⇔ -2x = 2 ⇔ x = - 1 (Loại)

* Với 1 x 1− ≤ ≤ phương trình đã cho trở thành

x + 1+ 1 – x = 2 ⇔ 0x = 0 có vô số nghiệm thuộc khoảng đang xét

* Với x > 1 phương trình đã cho trở thành

x + 1 + x – 1 = 2 ⇔2x = 2 ⇔ x = 1 (loại)

Vậy nghiệm của phương trình là 1 x 1− ≤ ≤

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: - Kiểm tra chương IV (ĐS 8)
u 4: Hình vẽ bên dưới biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w